Kết quả điều tra dân số tại một thời điểm nhất định cho chúng ta biết tổng số người của một địa phương hoặc một nước, số người ở từng độ tuổi, tổng số nam và nữ, số người trong độ tuổi l
Trang 1Ngày soạn:13/08/2010 Ngày giảng: 7A 17/08/010 : 7B 16/08/010
Phần một: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Tiết 1: DÂN SỐ
1 Mục tiêu bài học:
a Kiến thức:
- Nắm được dân số, mật độ dân số, tháp tuổi
- Nguồn lao động của một địa phương
- Hiểu nguyên nhân của gia tăng dân số và bùng nổ dân số
- Hậu quả của bùng nổ dân số đối với các nước đang phát triển và cách giải quyết
b Kĩ năng:
- Qua biểu đồ dân số nhận biết được gia tăng dân số và bùng nổ dân số
- Rèn kĩ năng đọc khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi
-Đọc trước bài mới
3 Tiến trình thực hiện bài học:
a Kiểm tra bài cũ: (Không)
*Nêu vấn đề:(2’)
- Ở lớp 6 chúng ta đã được tìm hiểu về những kiến thức đại cương của trái đất Lên chương trình lớp 7 chúng ta sẽ cùng tìm hiểu ba phần lớn đó là Phần một: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG Phần hai: CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA
LÍ Phần ba: THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC.
- Số người trên trái đất không ngừng tăng lên và tăng rất nhanh trong thế kỉ XX Trong đó các nước đang phát triển có tốc độ gia tăng dân số rất cao đây là một trong những vấn đề toàn cầu cần giải quyết vậy tình hình dân số trên thế hiện nay như thế nào chúng ta tìm hiểu trong tiết học ngày hôm nay
b Bài mới:
12’
GV
?
Hướng dẫn hs đọc thuật ngữ “dân số”
trang 186 SGK Hướng dẫn đọc nội
dung phần 1
Người ta điều tra dân số nhằm mục
đích gì?
1 Dân số, nguồn lao động.
Kết quả điều tra dân số tại một thời điểm nhất định cho chúng ta biết tổng số người của một địa phương hoặc một nước, số người ở từng độ tuổi, tổng số nam và nữ, số người trong độ tuổi lao động, trình độ văn
Trang 2Hướng dẫn hs H1.1 SGK dân số của
mỗi quốc gia thường được thể hiện
bằng một tháp tuổi
Giới thiệu tháp tuổi cách đọc tháp tuổi
Trong tổng số trẻ em ở độ tuổi từ 0
đến 4 tuổi ước tính có bao nhiêu bé
trai và bao nhiêu bé gái?
Hãy so sánh số người trong độ tuổi
lao động ở hai tháp?
Em có nhận xét gì về hình
dạng(đáy,thân,đỉnh) của 2 tháp?
Vậy tháp tuổi cho chúng ta biết đặc
điểm gì?
Hướng dẫn hs nhận biết đặc điểm
hình dạng của ba dạng tháp tuổi cơ
Hướng dẫn hs đọc từ “Các số liệu
thống kê … Gia tăng dân số cơ giới”
Đọc thuật ngữ “tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử”
Người ta điều tra dân số liên tục
hoá, nghề nghiệp đang làm và nghề nghiệp được đào tạo… Dân số là nguồn lao động quý báu cho sự phát triển kinh tế - xã hội
- Kết quả điều tra dân số tại một thời điểm nhất định cho chúng ta biết tổng số người của một địa phương hoặc một nước.
HS: Ở tháp 1 có 5,5 tr bé trai và 5,5
tr bé gái
- Ở tháp 2 có 4,5 tr bé trai và 4,8 tr bé gái
- HS: Ở tháp 2 số người trong độ tuổi lao nhiều hơn so với tháp 1
HS: Ở tháp 1: Thân hẹp, đáy rộng
Ở tháp 2: Thân và đáy gần bằng nhau
- Nhìn vào tháp tuổi, chúng ta biết
được tổng số nam và nữ phân theo từng độ tuổi, số người trong độ tuổi lao động của một địa phương, một nước.
2 Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và XX.
Trang 3HS thảo luận theo bàn.thời gian 3p …
Nhận xét tốc độ gia tăng dân số theo
hai mốc sau Từ công nguyên đến
1804 1805 đến 1999?
Thế nào là gia tăng dân số tự nhiên
và gia tăng dân số cơ giíi ?
Vậy nguyên nhân nào làm cho dân số
tăng nhanh trong thế kỉ XX?
Vậy dân số thế giới tăng nhanh có
ảnh hưởng như thế nào ?
HS: Báo cáo kết quả thảo luận nhóm
* Từ công nguyên đến 1840: Dân
số tăng từ 300tr đến 1tỉ ng (Tăng 700tr ng chậm)
* Từ 1805 đến 1999 là 195 năm tăng từ 1tỉ ng lên 6tỉ ng tăng 5 tỉ ng (tăng rất nhanh)
HS: Gia tăng dân số tự nhiên của một nơi phụ thuộc vào số trẻ sinh ra
và số người chết đi trong một năm
Sự gia tăng dân số do số người chuyển đi và số người từ nơi khác chuyển đến gọi là gia tăng cơ giới
- Dân số tăng nhanh trong thế kỉ XX
đó là những tiến bộ trong các lĩnh vực kinh tế – xã hội và y tế.
3 Bùng nổ dân số.
- B ùng nổ dân số xẩy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hàng năm của dân số thế giới lên đến 2,1 %
- HS: Dân số thế giới tăng nhanh và đột ngột từ những năm 50 của thế kỷ
XX, các nước thuộc địa ở châu Á, châu Phi và châu Mĩ la tinh giành được độc lập, đời sống được cải thiện và những tiến bộ về y tế làm
Trang 4Trong giai đoạn từ năm 1920 đến
năm 2000 nhúm nước nào cú tỉ lệ gia
tăng dõn số tự nhiờn cao hơn Tại sao?
Hậu quả và biện phỏp khắc phục hiện
tượng bựng nổ dõn số là gỡ?
Bằng cỏc chớnh sỏch dõn số và phỏt
triển KT-XH, nhiều nước đó đạt được
tỉ lệ gia tăng DS tự nhiờn hợp lớ, Sự
gia tăng dõn số thế giới đang cú xu thế
giảm dần để tiến đến ổn định ở mức
trờn 1,0% Dự kiến đến năm 2050,
dõn số thế giới sẽ là 8,9 tỉ người
Bằng hiờủ biết thực tế hóy cho biết
Việt Nam nằm trong nhúm nước nào?
giảm nhanh tỉ lệ tử vong, trong khi tỉ
lệ sinh vẫn cũn cao
- HS: Nhúm nước đang phỏt triển cú
tỉ lệ gia tăng dõn số tự nhiờn cao hơn nhúm nước phỏt triển
- Tốc độ gia tăng dõn số tự nhiờn khụng đều giữa nhúm nước đang phỏt triển và nhúm nước phỏt triển
- HS: Dõn số tăng nhanh vượt quỏ khả năng giải quyết cỏc vấn đề ăn, mặc, ở, học hành, việc làm… đó trở thành gỏnh nặng đối với cỏc nước cú nền kinh tế chậm phỏt triển
- HS: N nằm trong nhúm nước đang phỏt triển cú tỉ lệ gia tăng TN cao
c Củng cố , luyện tập (3 )’
GV yêu cầu HS đọc mục ghi nhớ SGK
PHIẾU HỌC TẬP
1 Thỏp tuổi cho ta biết những đặc điểm gỡ của dõn số ?
a Tổng số nam, nữ phõn theo độ tuổi b Số người trong độ tuổi lao động
c Số người quỏ và chưa đến độ tuổi lao động d Tất cả đều đỳng
2 Nhỡn vào thỏp tuổi của dõn số Việt Nam ( 1999 ) Thỏp tuổi cú thể nhận xột:
a Tỉ lệ sinh cao, tử cao, tuổi thọ cao dần b Sinh thấp, tử thấp, tuổi thọ thấp dần
c Sinh cao, tử thấp, tuổi thọ cao dần d Sinh thấp, tử cao, tuổi thọ thấp dần
3 Bựng nổ dõn số xẩy ra khi:
a Tỉ lệ sinh cao, tử thấp b Tỉ lệ sinh thấp, tử cao
c Tỉ sinh cao, tử cao d Tỉ lệ sinh thấp, tử thấp
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà.(3p)
- Học và trả lời bài theo cõu hỏi SGK
- Về nhà làm bài tập 2 SGK Làm bài tập trong tập bản đồ
- Chuẩn bị trước bài 2 “Sự phõn bố dõn cư cỏc chủng tộc trờn thế giới”
Trang 5Ngày soạn: 15/08/010 Ngày giảng :7A 18/08/010 : 7B 20/08/09
Tiết 2 : SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ CÁC CHỦNG TỘC TRấN THẾ GIỚI
1 Mục tiờu bài học:
a Kiến thức:
- Hiểu được sự phõn bố dõn cư khụng đồng đều và những vựng đụng dõn trờn TG
- Nhận biết được sự khỏc nhau cơ bản và sự phõn bố ba chủng tộc lớn trờn TG
b kĩ năng:
- Rốn kĩ năng đọc bản đồ dõn số, bản dồ tự nhiờn thế giới
- Nhận biết qua tranh ảnh và trờn thực tế ba chủng tộc chớnh trờn thế giới
-Học bài cũ và đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh thực hiện bài học:
a Kiểm tra bài cũ: 5’
? Bựng nổ dõn số sảy ra khi nào Nờu nguyờn nhõn, hậu quả và hướng giải quyết?
- Bựng nổ dõn số sảy ra khi tỉ lệ gia tăng dõn số tự nhiờn bỡnh quõn trờn thế giới đạt hoặc vượt 2,1%
- Dõn số tăng nhanh do nhiều nước thuộc địa ở Chõu Á , Phi, Mĩ La Tinh giành được độc lập Nền kinh tế, văn hoỏ, y tế tiến bộ Tỉ lệ tử giảm nhanh trong khi đú tỉ
lệ sinh vẫn cao như cũ là nguyờn nhõn dẫn đến bựng nổ dõn số
- Dõn số tăng nhanh dẫn đến vượt quỏ khả năng giải quyết cụng ăn việc làm trở thành gỏnh nặng đối với nền kinh tế của nhiều nước đang phỏt triển trờn thế giới
*Nêu vấn đề :(1 )’
- Loài người đó xuất hiện cỏch đõy hàng triệu năm Ngày nay con người đó sinh sống ở hầu khắp trờn thế giới Cú nơi dõn cư tập trung đụng nhưng cú nơi hết sức thưa vắng điều đú phụ thuộc điều đú phụ thuộc vào điều kiện tự nhiờn và khả năng cải tạo tự nhiờn của con người…
b Bài mới:
18’
GV Phõn biệt cho hs hiểu rừ hai thuật ngữ
dõn cư, dõn số
1 Sự phõnbố dõn cư.
- HS: Dõn cư là tập hợp những người sống trờn một lónh thổ được đặc trưng bởi kết cấu, mối quan hệ qua lại với nhau về mặt kinh tế, bởi tớnh chất của việc phõn cụng lao
Trang 6chõu Âu năm 2000 là 832 người /km2.
treo bảng phụ :Mật độ dân số của một
số nớc năm 2002 :
Tên nớc Diện
tích(km2)
Dân sốtriệu ng
Mật độNg/km2
T Quốc 9597000 1273,3
Inđônêxia 1919000 206,1
Dựa vào khỏi niệm vừa đọc hóy tớnh
mật độ dõn số trung bỡnh của VN?
Vậy dõn cư trờn thế giới phõn bố ntn
(GV treo bản đồ phõn bố dõn cư TG)
Hiện nay, dõn số thế giới là trờn 6 tỉ
người Tớnh ra, bỡnh quõn trờn 1km2
Đất liền cú hơn 46 người sinh sống
Tuy thế, khụng phải nơi nào trờn bề
mặt Trỏi Đất cũng đều cú người ở
Mỗi chấm đỏ tương ứng với bao nhiờu
người?
Hóy nhận xột sự phõn bố cỏc chấm đỏ
trờn bản đồ từ đú rỳt ra kết luận về sự
phõn bố dõn cư trờn thế giới?
Nhỡn vào mật độ dõn số cho ta biết
độ dõn số trung bỡnh
- HS: Tớnh mật độ dõn số TB
- Dựa vào CT: (Số dõn : Diện tớch)
HS: Mỗi chấm đỏ tương ứng với 500.000 ng
- HS: Cỏc chấm đỏ phõn bố khụng đồng đều
- Dõn cư phõn bố khụng đồng đều trờn thế giới
- Nhỡn vào mật độ dõn số cho biết tỡnh hỡnh phõn bố dõn cư của một địa phương ,một nước
Trang 7nhiên và rút ra nhận xét vì sao lại có sự
phân bố như vậy?
(Những nơi điều kiện sinh sống và
giao thông thuận tiện như đồng bằng,
độ thị hoặc các vùng khí hậu ấm áp,
mưa nắng thuận hoà….đều có mật độ
dân số cao Ngược lại, những vùng núi
hay vùng sâu, vùng xa, hải đảo….đi lại
khó khăn hoặc những vùng có khí hậu
khắc nghiệt như vùng cực, vùng hoang
mạc thường có mật độ dân số thấp)
Tại sao ngày nay con ngườ lại có thể
sinh sống ở khắp mọi nơi trên thế giới?
Căn cứ vào hình thái bên ngoài của cơ
thể (màu da, tóc, mắt, mũi ) các nhà
khoa học đã chia dân cư trên thế giới
thành ba chủng tộc chính
Hướng dẫn quan sát H2.2và nghiên cứu
phần kênh chữ
THẢO LUẬN NHÓM
Hãy nêu tên của ba chủng tộc, đặc
điểm hình dạng bên ngoài, địa bàn sinh
sống chủ yếu của các chủng tộc này?
HS: Thực hiện trên bản đồ Dân cư tập trung đông ở các khu vực ĐNA, Đông Á, Nam Á, Tây Phi, Trung Đông, Tây và Trung
Âu, Đông Bắc Hoa Kì, …
- HS: Đông Á và Nam Á
HS: Xác định trên BĐ treo tường
- Dân cư sinh sống chủ yếu ở những đồng bằng châu thổ trong các đô thị, thưa thớt ở vùng núi, vùng xa biển, vùng cực.
- HS: Với những tiến bộ về kĩ thuật, con ngưòi có thể khắc phục những trở ngại về điều kiện tự nhiên để sinh sống ở bất kỳ nơi nào trên Trái Đất
Sinh sống chủ yếu ở Châu Á
Nê-Grô-ít
(Da đen)
Da mầu sẫm, tóc đen soăn, mắt đen to, mũi
Sinh sống chủ yếu ở Châu Phi
Trang 8thấp, mụi dày.
Ơ-rụ-pờ-ụ-ớt
(Da trắng)
Da trắng túc nõu hoặc vàng, mắt xanh hoặc nõu, mũi cao, dỏng người cao to
Sinh sống chủ yếu ở Chõu Âu
- GV: Sự khỏc nhau về chủng tộc chỉ là hỡnh thỏi bờn ngoài do địa bàn cư trỳ và điều kiện tự nhiờn mang lại VD: những cư dõn sống ở khu vực khớ hậu lạnh thương
cú màu da sỏng ……
- Ngày nay cựng với sự phỏt triển của xó hội loài người cỏc chủng tộc đó dần chuyển cư sinh sống ở hầu khắp cỏc nơi trờn trỏi đất
- HS: Bỏo cỏo kết quả thảo luận bằng hỡnh thức điền vào bảng
- HS: Bỏo cỏo kết quả thảo luận bằng hỡnh thức điền vào bảng
- HS: Bỏo cỏo kết quả thảo luận bằng hỡnh thức điền vào bảng
c.Củng cố kiểm tra đánh giá (3p)
?Dân c thế giới thờng sinh sống ở những khu vực nào ?Tại sao ?
-HS trả lời.
PHIẾU HỌC TẬP
- Hóy khoanh trũn vào ý đỳng nhất trong cỏc cõu sau
1 Những khu vực thưa dõn trờn thế giới thường nằm ở
a Trung tõm cỏc lục địa Á, Phi b Vựng này cú nhiều động đất, nỳi lửa
c Cỏc vựng nhiều bóo tố, ven biển d Cỏc đảo và quần đảo ngoài đại dương
2 Nhỡn chung, sự tập trung dõn cư đụng ở một nơi, chủ yếu là do sự tỏc động của
a Điều kiện khớ hậu tốt
b Đất đai màu mỡ
c Tài nguyờn khoỏng sản dồi dào
d Điều kiện kinh tế - xó hội thuận lợi cho đời sống và sản xuất
3 Căn cứ vào mật độ dõn số cú thể biết:
a Tổng số dõn trờn 1 đơn vị lónh thổ
b Số người cư trỳ trung bỡnh trờn một đơn vị diện tớch
c Số lao động trờn một đơn vị diện tớch
d Cả A, B, C đều đỳng
4 Đặc điểm để nhận biết cỏc chủng tộc
a Hỡnh dỏng b Mắt c Mũi, màu da d Cả A,B,C đều đỳng
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà:(3p)
- Học và trả lời bài theo cõu hỏi SGK
- Làm bài tập 2 SGK Làm bài tập trong tập bản đồ
- Chuẩn bị trước bài 3 “Quõn cư, đụ thị hoỏ”
Trang 9Ngày soạn: 19/08/2010 Ngày giảng : 7A 24/08/2010 : 7B 23/08/2010
Tiết: 3 QUẦN CƯ Đễ THỊ HOÁ
- Lược đồ phõn bố dõn cư và đụ thị trờn thế giới
- Ảnh đụ thị Việt Nam và một số thành phố lố trờn thế giới
b HS :
- Học bài cũ và đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh tổ chức bài mới.
a Kiểm tra bài cũ:(4’)
? Trỡnh bày sự phõn bố dõn cư trờn thế giới? tại sao dõn cư trờn thế giới lại cú sự phõn bố như vậy?
- Dõn cư TG phõn bố khụng đồng đều …
+ Dõn cư tập trung đụng ở những vựng đồng bằng chõu thổ ven biển, trong những
đo thị, nơi cú khớ hậu tốt, điều kiện sinh sống, giao thụg thuận tiện
+ Ở vựng nỳi, vựng sõu, vựng xa, hải đảo, vựng cực,hoỏng mạc dõn cư thưa thớt,
do điều kiện giao thụng khú khăn trắc trở
* Nêu vấn đề :(1 )’
- Từ xa xưa con người đó biết sống quõy quần bờn nhau để cú đủ sức mạnh khai thỏc và cải tạo tự nhiờn, từ đú cỏc làng mạc, đụ thị dần dần được hỡnh thành theo sự phỏt triển của XH loài người Vậy quỏ trỡnh hỡnh thành , phỏt triển này ntn ? Bài mới
Bằng hiểu biết của mỡnh hóy cho biết cú
mấy hỡnh thức quần cư, đú là những
hỡnh thức quần cư nào?
Hướng dẫn HS quan sỏt H 3.1 SGK
Miờu tả quang cảnh trong ảnh chụp?
1 Quần cư nụng thụn và quần
Trang 10hỡnh thức quần cư nụng thụn?
Vậy hỡnh thức quần cư nụng thụn cú
những đặc điểm gỡ?
Hướng dẫn HS quan sỏt H 3.2 SGK
Miờu tả quang cảnh đụ thị?
Hoạt động kinh tế chủ yếu?
Hỡnh thức quần cư đụ thị cú những đặc
điểm nào?
Với hai hỡnh thức quần cư như vậy,
cỏch sống và lối sống của họ cú gỡ
giống và khỏc nhau?
Trờn thế giới tỷ lệ người sống trong
cỏc đụ thị ngày càng tăng, tỷ lệ người
sống ở nụng thụn ngày càng giảm
Tại sao cú đặc điểm đú?
Cỏc đụ thị xuất hiện rất sớm, từ thời kỳ
cổ đại và liờn tục phỏt triển
Hướng dẫn hs đọc thuật ngữ đụ thị hoỏ
Dựa vào kiến thức đó học và SGK
chứng minh sự phỏt triển của cỏc đụ thị
trong cỏc thời kỳ? Tại sao cú những đặc
điểm đú?
Nhiều đụ thị phỏt triển nhanh chúng trở
thành cỏc siờu đụ thị, dự kiến đến năm
2025 dõn số đụ thị là 5 tỷ người
HS: Làm ruộng, chăn nuụi, làm nghề thủ cụng, lõm nghiệp, NN HS: Mật độ dõn số thấp
- ở nông thôn ,mật độ dân sốthấp , hoạt động KT chủ yếu là sản xuất nông nghiệp ,lâm nghiệp hay ng nghiệp.
b Quần cư đụ thị.
HS: Nhà cửa san sỏt, cao tường, người đi lại đụng đỳc
HS: Sản xuất CN và dịch vụ
- ở đô thị ,mật độ dân số rất cao ,hoạt động KT chủ yếu là công nghiệp hay dịch vụ
HS: Giống: Họ đều sống quõy quần, tập trung
Khỏc: Nghề nghiệp, cỏch sinh hoạt
HS: Cỏc đụ thị ngày càng phỏt triển
2 Đụ thị hoỏ, cỏc siờu đụ thị.
Trang 11Đọc tên các siêu đô thị trên TG ? Xác
định vị trí các siêu đô thị trên bản đồ?
Xác định trên bản đồ các châu lục có
nhiều và ít siêu đô thị nhất ?
Đô thị hoá là xu thế của TG hiện nay,
nhưng cũng gây ra rất nhiều hậu quả
Vậy hậu quả của sự phát triển đô thị là
gì?
HS: Xác định trên BĐ treo tường
- Các đô thị và siêu đô thị phát triển tự phát để lại nhiều hậu quả nghiêm trọng.
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà:(3’)
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập SGK
- Học bài và trả lời bài theo câu hỏi SGK
PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ DÂN SỐ VÀ TÁP TUỔI.
1 Mục tiêu bài học:
a.Kiến thức:
- Củng cố cho học sinh kiến thức đã học trong toàn chương
+ Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân cư không đều trên thế giới
+ Các khái niệm đô thị, siêu đô thị, sự phân bố các siêu đô thị ở Châu Á
b Kĩ năng:
- Củng cố, nâng cao thêm các kĩ năng: Nhận biết một số cách thể hiện mật độ dân
số, phân bố dân cư, các siêu đô thị ở Châu Á
- Đọc khai thác thông tin trên lược đồ dân số, sự biến đổi kết cấu dân số theo độ tuổi ở một địa phương qua tháp tuổi, nhận dạng tháp tuổi
Trang 12- Bản đồ phân bố dân cư đô thị Châu Á.
- Bài thực hành giúp các em nắm chắc hơn các khái niệm mật độ DS, sự phân bố
dân cư không đồng đều Khái niệm về đô thị, siêu đô thị, sự phân bố các siêu đô thị
- Nội dung của bài thực hành gồm 3 phần:
+ Phần 1: Phân tích lược đồ dân số tỉnh Thái Bình
+ Phần 2: Phân tích biểu đồ tháp tuổi của Thành phố Hồ Chí Minh 1989 – 1999 + Phần 3: Phân tích lược đồ phân bố dân cư, các đô thị, siêu đô thị ở Châu Á
dân cư của tỉnh Thái Bình?
Treo bản đồ hành chính Việt Nam
Tìm đọc tên, mật độ dân số trung bình
của một số tỉnh, thành ở nước ta?
( Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Sơn
La, Lai Châu, Thái Bình)?
1 Đọc, phân tích lược đồ dân số tỉnh Thái Bình.
HS: Báo cáo kết quả thảo luận.+ Cao nhất: Thị xã Thái Bình trên
3000 người/ km2 + Trung bình: Huyện Hưng Hà, Quỳnh Phụ, Đông Hưng, Thái Thuỵ, Kiến Xương, Vũ Thư: 1000-
3000 người/ Km2 + Thấp nhất: Tiền Hải: dưới 1000 người/Km2
- Dân cư tỉnh Thái Bình phân bố không đồng đều, tập trung đông ở Thị xã, Thị trấn, thưa các vùng xa
HS:
+ Tp HCM : 2524 người/Km2 + Hà Nội: 2463 người/Km2 + Sơn La: 59 người/ Km2 + Lai Châu: 32 người/Km2 + Thái Bình: 1213 người/ Km2
- Thái Bình nằm trong nhóm các tỉnh có mật độ DS cao ở nước ta
2 Đọc, phân tích biểu đồ tháp tuổi ở TP Hồ Chí Minh.
Trang 13Hình dạng hai tháp tuổi có gì thay đổi?
Nhắc lại độ tuổi trong từng nhóm tuổi?
Nhóm tuổi nào tăng về tỷ lệ, nhóm tuổi
nào giảm về tỷ lệ?
Vậy em có nhận xét gì về tình hình dân
số Thành phố HCM 10 năm qua?
Hướng dẫn HS quan sát H 4.4 SGK,
đọc bảng chú giải trên lược đồ
Những khu vực tập trung nhiều chấm
đỏ nói lên điều gì?
Treo bản đồ phân bố dân cư đô thị
Xác định trên bản đồ các siêu đô thị
thuộc những quốc gia nào?
HS: Ở tháp tuổi 1989 đáy rộng, thân hẹp hơn so với tháp 1999
+ Dưới tuổi lao động: 0- 14 tuổi + độ tuổi lao động: 15 – 59 tuổi + Trên độ tuổi lao động: 60 tuổi trở lên
HS: Nhóm tuổi trong độ tuổi lao động tăng về tỷ lệ, nhóm tuổi dưới
độ tuổi lđ giảm về tỷ lệ
HS: Dân số của Thành phố Hồ Chí Minh sau 10 năm già đi
3 Sự phân bố dân cư Châu Á.
HS: Là nơi tập trung đông dân cư ( mật độ dân số cao)
HS: Xác định vị trí các đô thị trên bản đồ
HS:Các đô thị lớn thường tập trung
ở ven biển , các đại dương,ở trung
và hạ lưu của các con sông lớn
HS: Xác định trên bđ treo tường
c Cñng cè , luyÖn tËp : (5’)
PHIẾU HỌC TẬP
1 Mật độ dân số trung bình là:
a Tổng số dân trên 1 đơn vị lãnh thổ
b.Số người cư trú trung bình trên một đơn vị diện tích
c Số lao động trên một đơn vị diện tích
Trang 14d Đỏy thỏp mở rộng, đỉnh mở rộng.
GV : Đánh giá ý thức của HS trong giờ thực hành cho điểm nhúm và cỏc cỏ nhõn
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà.(1’)
- Làm bài tập trong tập bản đồ
- Chuẩn bị trước bài 5 “Đới núng mụi trường xớch đạo ẩm”
- ễn lại đặc điểm và ranh giới cỏc đới khớ hậu trờn Trỏi Đất ở chương trỡnh Địa li 6 -
Ngày soạn: 28/08/2010 Ngày giảng :7A 31/08/2010
:7B 30/08/2010
PHẦN HAI: CÁC MễI TRƯỜNG ĐỊA Lí
CHƯƠNG I: MễI TRƯỜNG ĐỚI NểNG.
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI Ở ĐỚI NểNG.
Tiết: 5: ĐỚI NểNG MễI TRƯỜNG XÍCH ĐẠO ẨM
1.Mục tiờu bài học.
a Kiến thức.
- HS Xỏc định được vị trớ đới núng trờn TG , cỏc kiểu mụi trường trong đới núng
- Nắm được đặc điểm mụi trường xớch đạo ẩm ( Nhiệt độ, lượng mưa cao quanh năm, cú rừng rậm thường xanh quanh năm)
b Kỹ năng.
- Đọc lược đồ KH xớch đạo ẩm và sơ đồ lỏt cắt rừng rậm xớch đạo xanh quanh năm
- Nhận biết được mụi trường xớch đạo ẩm qua mụ tả cỏc tranh ảnh
c Thái độ :
- HS yêu thích khám phá các môi trờng địa lí trên TĐ
2 Chuẩn bị ;
a GV :
- Bản đồ cỏc kiểu mụi trường trờn Trỏi Đất
- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm, rừng ngập mặn
b HS :
- Đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh tổ chức bài mới.
a Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong quỏ trỡnh giảng dạy bài mới
* Nêu vấn đề :(3 )’
Chỳng ta đó tỡm hiểu song phần I: Thành phần nhõn văn của mụi trường, hụm nay chỳng ta tiếp tục tỡm hiểu sang phần II: Cỏc mụi trường Địa lý
GV: Treo bản đồ cỏc mụi trờng Địa lý, HS quan sỏt
? Hóy quan sỏt trờn bản đồ và cho biết Trỏi Đất cú hững mụi tửờng Địa lý nào?
HS: 3 mụi trường: Đới núng, ụn hoà và đới lạnh.
Nội dung chương I: Tỡm hiểu về mụi trường đới núng và những hoạt động kinh tế của con người ở đới núng
GV: Hướng dẫn HS quan sỏt H 5.1 SGK, cho biết ở đới núng cú những kiểu mụi
trường nào?
Trang 15HS: Gồm: môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa, hoang mạc Bài mới.
xét về vị trí môi trường đới nóng?
So sánh diện tích đất nổi ở đới nóng
với diện tích đất nổi trên lục địa?
Nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 6 về
đặc điểm nhiệt độ, chế độ hoạt động,
tên của các loại gió hoạt động ở đới
nóng?
Lượng mưa ở đây phong phú kết
hợp với các yếu tố tự nhiên kể trên
làm cho hệ thực - động vật ở đây hết
sức phong phú, chiếm gần 70% số
loài trên Trái Đất
Xác định trên bản đồ treo tường các
kiểu môi trường trong đới nóng?
Xác định vị trí của môi trường xích
đạo ẩm trên bản đồ? Rút ra nhận xét
về vị trí của môi trường xích đạo ẩm?
Xác định vị trí của Singapo trên lược
đồ?
Hướng dẫn học sinh quan sát H 5.2
SGK, hướng dẫn cách đọc biểu đồ
THẢO LUẬN NHÓMChia líp thµnh 4 nhãm Thêi gian
- Chiếm phần lớn đất nổi trên TĐ.
HS: Là nơi có nhiệt độ cao, có gió tín phong hoạt động quanh năm
HS: Gồm: môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa, hoang mạc
II Môi trường xích đạo ẩm.
Trang 16+ Trong một năm cú hai lần lờn cao
và hai lần xuống thấp Nhiệt độ cao nhất khoảng 28oC, thấp nhất khoảng
25oC, núng quanh năm, khụng cú mựa đụng lạnh
+ Về lượng mưa: Lượng mưa cỏc thỏng dao động từ 170 mm – 250
mm Tổng lượng mưa trung bỡnh năm từ 2000 – 2300 mm Mưa nhiều
và phõn bố quanh năm
- KH núng ẩm,ma nhiều quanh năm
+ Tầng vượt tỏn cao trờn 40 m
→ Rừng cú nhiều tầng tỏn, dõy leo chằng chịt
- Rừng phỏt triển rậm tạp, xanh tốt quanh năm chia thành nhiều tầng
HS :ĐV rất phong phú
c Củng cố kiểm tra đánh giá : (4’)
?Xỏc định vị trớ, giới hạn đới núng trờn bản đồ treo tường
- HS xác định
- Đọc và làm bài tập 3,4 SGK
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (1’)
- Làm bài tập trong tập bản đồ
- Chuẩn bị bài 6 “ Mụi trường nhiệt đới”
+ Phõn tớch ra giấy nhỏp biểu đồ 6.1 và 6.2 + Miờu tả quang cảnh xa van
Trang 17Ngày soạn: 30/08/2010 Ngày giảng: 7AB 01/09/2010
- Củng cố luuyện tập kĩ năng đọc biểu đồ khớ hậu
- Củng cố kĩ năng nhận biết mụi trường địa lớ qua ảnh chụp tranh vẽ
- Học bài cũ và đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh thực hiện bài học:
a Kiểm tra bài cũ:
? Xỏc định giới hạn của mụi trường đới núng trờn bản đồ Nờu tờn cỏc kiểu mụi
trường ở đới núng?
? Mụi trường xớch đạo ẩm cú những đặc điểm gỡ ?
- HS: Xỏc định trờn bản đồ treo tường gồm mụi trường xớch đạo ẩm, mụi trường nhiệt đới, mụi trường nhiệt đới giú mựa, mụi trường hoang mạc
- Mụi trường xớch đạo ẩm cú vị trớ trong khoảng từ 5oB đến 5oN
- Khớ hậu núng ẩm quanh năm
- Thực vật Phỏt triển rừng rậm xanh quanh năm
* Nêu vấn đề :(1 )’
- Trong mụi trường đới núng cú khu vực chuyển tiếp từ vĩ tuuyến 5o đến chớ tuyến
ở cả hai bỏn cầu, đú là mụi trường nhiệt đới Vậy mụi trường nhiệt đới cú khớ hậu và thiờn nhiờn như thế nào Bài mới
Hướng dẫn hs quan sỏt trờn bản đồ
cỏc mụi trường địa lớ trờn trỏi đất
Xỏc định vị trớ mụi trường nhiệt đới?
Hướng dẫn xỏc định địa điểm
Ma-la-can và Gia-mờ-la trờn bản đồ
THẢO LUẬN NHểM
1 Khớ hậu.
- Nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 5 o
đến chớ tuyến ở cả hai bỏn cầu.
Trang 18nhất, biên độ? Thời kỳ nhiệt độ tăng
cao trong năm? Rút ra nhận xét về chế
Với đặc điểm KH như vậy đặc điểm
của môi trường tự nhiên ở đây ntn ?
Gọi HS đọc mục 2 ( SGK )
Hướng dẫn hs đọc thuật ngữ đất
feralit trong phần cuối SGK
Nhịp điệu cuộc sống của thiên nhiên
thay đổi như thế nào hãy miêu tả?
Với đặc điểm mưa theo mùa như vậy
HS: Báo cáo kết quả thảo luận
- Gia Mê La: Có mưa 7 tháng Không mưa 5 tháng từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau
NX : Số tháng có mưa ở hai biểu đồ giảm dần từ 9 tháng đến 7 tháng, số tháng không có mưa tăng dần từ ba tháng đến năm tháng Càng về chí tuyến lượng mưa càng giảm
-Khí hậu: Nóng Càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn Lượng mưa tập trung theo mùa, giảm dần về phía hai chí tuyến.
2 Các đặc điểm của môi trường.
- Thiên nhiên thay đổi theo mùa (một mùa khô và một mùa mưa)
Trang 19Mụi trường nhiệt đới thớch hợp với
những loại cõy trồng nào ?
HS: Đất rễ bị rửa trụi, thoỏi hoỏ, bạc màu…
HS: Quang cảnh Xa Van…
- Thực vật thay đổi theo mựa và thay
đổi về phớa hai chớ tuyến, rừng thưa đến sa van đến nửa hoang mạc.
HS: Cõy lương thực và cõy CN
c Củng cố , luyện tập :(3 )’
GV gọi HS đọc mục ghi nhớ SGK
? Giải thớch tại sao diện tớch sa van và nửa hoang mạc ở mụi trường nhiệt đới
Trang 20- Tranh ảnh vẽ cảnh quan nhiệt đới gió mùa ở nước ta.
b.HS :
- Học bài cũ và đọc trước bài mới
3 Tiến trình thực hiện bài học.
a Kiểm tra bài cũ: (3’)
? Hãy xác định vị trí giới hạn môi trường nhiệt đới trên bản đồ Nêu đặc điểm của
môi trường nhiệt đới?
- HS: Xác định trên bản đồ treo tường
- Đặc điểm: Nhiệt độ trung bình trên 22oc Mưa tập trung vào một mùa càng gần chí tuyến lượng mưa càng giảm dần, thời kỳ khô hạn kéo dài Biên độ nhiệt càng lớn
- Thực vật thay đổi dần về phía hai chí tuyến và thay đổi theo mùa
* Nêu vấn đề : (1’)
Trong đới nóng có một khu vực tuy có cùng vĩ độ với môi trường nhiệt đới và môi trường hoang mạc nhưng thiên nhiên có nhiều nét đặc sắc và đa dạng đó là môi trường nhiệt đới gió mùa Vậy môi trường nhiệt đới gió mùa có đặc điểm khí hậu như thế nào Bài mới
Hướng dẫn HS quan sát vị trí của
khu vực trên H5.1 T16 SGK và quan
sát trên bản đồ treo tường
Xác định vị trí giới hạn của khu vực
trên bản đồ?
Môi trường nhiệt đới nhưng chịu
ảnh hưởng mạnh mẽ của chế độ gió
mùa Vậy gió mùa là gì?
hướng gió di chuyển trong mùa hạ
Nhận xét lượng ma trong mïa h¹ ?
HS: Đọc thuật ngữ “gió mùa” Tr
187 SGK
HS báo cáo kết quả thảo luận
+ Mùa hạ: gió từ biển thổi vào, có lượng mưa lớn
Trang 21Hóy NX diễn biến nhiệt độ và lượng
mưa của hai địa điểm này?
Nhận xột sự khỏc biệt về khớ hậu giữa
hai địa điểm?
Hướng dẫn HS đọc “ Khớ hậu nhiệt đới
giú mựa…dễ gõy ra hạn hán , lũ lụt”
Từ những đặc điểm trờn hóy rỳt ra
nhận xột về đặc điểm chung của khớ
hậu nhiệt đới giú mựa?
Đõy là khu vực thường cú thiờn tai
như: Lũ lụt, hạn hỏn, mưa bóo
Hướng dẫn HS quan sỏt H7.5 và H7.6
Hóy miờu tả quang cảnh trong hai
hỡnh H 7.5 và H 7.6 ?
Bằng hiểu biết thực tế hóy giải thớch
tại sao cú hiện tượng trờn?
Hướng dẫn HS đọc “ Mụi trường nhiệt
+ Mựa đụng: giú từ lục địa thổi ra, lượng mưa ớt
HS xác định trên bản đồ treo tờng
HS:
+ Hà Nội: to: 17oc - 30oc, biờn độ
13oc
Lượng mưa: mưa nhiều từ thỏng 5
- T10, mưa ớt thỏng 11 -T4 năm sau Tổng lượng mưa trong năm khoảng
HS: Hà Nội cú mựa đụng lạnh Nhưng Mun Bai cú lượng mưa lớn hơn , tập trung trong thời gian ngắn
- Khớ hậu thay đổi theo mựa giú,
nhiệt độ trung bỡnh năm trờn 20 o c, biờn độ nhiệt năm khoảng 8 o c.
+ Mựa đụng: Mưa ớt.
+ Mựa hạ: Lượng mưa lớn.
Thời tiết diễn biến thất thường.
2 Cỏc đặc điểm khỏc của mụi trường.
HS: + H 7.5: Cõy cối xanh tốt
: + H 7.6: Lỏ vàng ỳa, rụng
HS: Mựa mưa cõy cối xanh tốt, mựa khụ lỏ vàng ỳa, rụng lỏ
Trang 22mụi trường nhiệt đới giú mựa?
Bằng những hiểu biết thực tế của
mỡnh hóy cho biết với điều kiện khớ
hậu như vậy trong nụng nghiệp phự
hợp với những loại cõy trồng nào?
Bằng những kiến thức đó học về dõn
cư hóy nhận xột về sự phõn bố dõn cư
ở đõy Tại sao cú đặc điểm đú?
- Mụi trường nhiệt đới giú mựa là
mụi trường cú cảnh quan đa dạng
và phong phỳ nhất ở đới núng.
- Là mụi trường thớch hợp với
nhiều loại cõy lương thực và cõy cụng nghiệp nhiệt đới.
HS: Là khu vực dõn cư tập trung đụng đỳc vỡ: cú điều kiện tự nhiờn phự hợp đặc biệt với canh tỏc nụng nghiệp ( canh tỏc lỳa nước)
c Củng cố , luyện tập : (3 )’
? so sánh đặc điểm KH nhiệt đới với KH nhiệt đới gió mùa ?
HS : Trả lời
* Hóy khoanh trũn vào phương ỏn đỳng nhất trong cỏc cõu sau:
1 Khớ hậu nhiệt đới giú mựa là loại KH đặc sắc của đới núng, điển hỡnh là ở:
a Đụng Nam Á b Bắc Âu
c Nam Á và Đụng Nam Á d Bắc Mĩ
2 Đặc điểm nổi bật của khớ hậu nhiệt đới giú mựa là:
a Nhiệt độ cao, lượng mưa lớn
b Thời tiết diễn biến thất thường
c Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mựa giú
Trang 23Ngày soạn: 06/09/2010 Ngày giảng :7AB 08/09/2010
Tiết 8 CÁC HèNH THỨC CANH TÁC TRONG NễNG nghiệp
- Nõng cao kĩ năng phõn tớch tranh ảnh địa lớ
- Rốn luyện kĩ năng lập sơ đồ mối quan hệ
c Thái độ :
- HS có ý thức bảo vệ môi trờng tự nhiên
2 Chuẩn bị :
a GV :
- Bản đồ dõn cư, bản đồ nụng nghiệp Chõu Á hoặc ĐNÁ
- Ảnh ba hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp ở đới núng
b.HS :
- Học bài cũ và đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh thực hiện bài học:
a Kiểm tra bài cũ:(3’)
? Hóy xỏc định vị trớ của mụi trường nhiệt đới giú mựa Nờu đặc điểm khớ hậu, với
đặc điểm khớ hậu như vậy thớch hợp với những loại cõy trồng nào?
- Nằm ở khu vực Đụng Nam Á
- Nhiệt độ lượng mưa thay đổi theo mựa giú, thời tiết diễn biến thất thường
- Thớch hợp cho việc trồng cõy lương thực và cõy cụng nghiệp nhệt đới
* Nêu vấn đề :(1 )’
Đới núng là nơi phỏt triển sản xuất nụng nghiệp lớn nhất của thế giới Là cỏi nụi của ngành trồng trọt Đới núng cú nhiều hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp Mỗi hỡnh thức lại phự hợp với một dạng địa hỡnh và khớ hậu đặc trưng, tập quỏn và trỡnh
độ sản xuất nụng nghiệp của từng địa phương Vậy ở đới núng cú những hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp nào Bài mới
Đú là quang cảnh đốt nương làm rẫy
đặc biệt là của cỏc đồng bào dõn tộc
miền nỳi…
Theo em hỡnh thức canh tỏc nụng
nghiệp làm nương rẫy xuất hiện từ
bao giờ ?
1 Làm nương rẫy.
HS: Lửa đang chỏy trong những cỏnh rừng……
- Là hỡnh thức canh tỏc nụng nghiệp
lõu đời nhất của XH loài người.
Trang 24Dựa vào H 8.1 SGK để canh tác theo
hình thức này người ta phải làm
những công việc gì ?
Đất bị khai thác triệt để vì vËy đất bị
bạc màu, người dân lại tiến hành đốt
rừng để làm nương rẫy mới
Hướng dẫn hs quan sát H 8.2 SGK
Miêu tả hoạt động lao động và công
cụ lao động trong H8.2 Đánh giá
hiệu quả lao động?
Đó là hình thức canh tác không sử
dụng phân bón và sức kéo nên không
thúc đẩy chăn nuôi phát triển
Với cùng một diện tích, rừng có giá
trị cao hơn hay nương rẫy có giá trị
cao hơn?
Hình thức này chủ yếu được sản
xuât ở khu vực địa hình nào Hãy
đánh giá về hình thức canh tác này?
Vậy hình thức canh tác thứ hai là gì ?
Hướng dẫn hs quan sát H 8.4 SGK
Giới thiệu về đường đẳng nhiệt, ranh
giới của khu vực có lượng mưa trên
1000mm
Khu vực thâm canh lúa nước nằm
trong môi trường khí hậu nào?
trung đông dân cư với khu vực thâm
canh lúa nước? Tại sao như vậy?
Miêu tả quang cảnh H8.3 SGK?
HS: Chặt cây đốt rừng tạo ra những khoảng đất trống để trồng trọt
HS: Công cụ lao động thô sơ, lao động chân tay, hiệu quả năng suất, sản lượng thấp
HS: Rừng có giá trị cao hơn nhiều lần so với nương rẫy (đặc biệt là giá trị về môi trường)
- Là hình thức canh tác lạc hậu, năng suất thấp, để lại hậu quả xấu tới môi trường.
2.Lµm ruéng , th©m canh lóa níc
HS: Khí hậu gió mùa
- Điều kiện:
+ Số giờ nắng cao, lượng mưa lớn, nhiệt độ trên 0oc, lợng mưa trên 1000mm
HS: Nơi tập trung đông dân trùng với khu vực thâm canh lúa nước + Nguồn lao động dồi dào
Trang 25Ngoài điều kiện khí hậu cần có
những điều kiện nào khác?
Trong quá trình canh tác cần phân
bón, ức kéo của gia súc nên thúc đẩy
chăn nuôi phát triển
Hãy so sánh với hình thức làm
nương rẫy?
Yªu cÇu HS Quan sát H 8.5 SGK
Miêu tả quang cảnh trong ảnh chụp
- Năng suất sản lượng cao, thúc đẩy
chăn nuôi phát triển.
3 Sản xuất hàng hoá trên qui mô lớn.
HS: Sản xuất trên qui mô lớn, tổ chức sản xuất khoa học, năng suất sản lượng cao( Là hình thức sản xuất nông nghiệp tiến bộ)
- Là hình thức sản xuất tiên tiến
Cần đầu tư nhiều vốn, máy móc, kĩ thuật và cho sản lượng cao.
HS: Vốn, đất rộng, phân bón máy móc, thị trường…
HS: Làm ruộng thâm canh lúa nước, làm nương rẫy
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà:(1’)
- Học và trả lời bài theo câu hỏi SGK Học phần gi nhớ cuối bài
- Làm bài tập3 SGK Làm bài tập trong tập bản đồ
- Chuẩn bị bài mới “ Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng ”
Tăng sản lượng
Thâm canh lúa nước
Trang 26Ngày soạn: 10/09/2010 Ngày giảng: 7A 14/09/2010
: 7B 13/09/2010 Tiết 9 HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT NễNG NGHIỆP Ở ĐỚI NểNG.
- Ảnh về súi mũn đất trờn cỏc sườn nỳi
- Biểu đồ nhiệt độ lượng mưa ở mụi trường xớch đạo ẩm
b HS :
- Học bài cũ và đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh thực hiện bài học:
a Kiểm tra bài cũ:(3’)
? Ở đới núng cú những hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp nào Nờu đặc điểm?
* Đáp án :
- Ở đới núng cú ba hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp
+ Làm nương rẫy: Là hỡnh thức canh tỏc trong nụng nghiệp lõu đời nhất của xó hội loài người Là hỡnh thức canh tỏc lạc hậu, để lại nhiều hậu quả xấu cho đất trồng và mụi trường
+ Làm ruộng thõn canh lỳa nước: Cần KH thuận lợi, chủ động tưới tiờu, nguồn lao động dồi dào ,Tăng vụ, tăng năng suất, tăng sản lượng, thỳc đẩy chăn nuụi phỏt triển + Sản xuất nụng sản hàng hoỏ theo qui mụ lớn: Là hỡnh thức canh tỏc nụng nghiệp tiờn tiến Tạo ra khối lượng nụng sản lớn, nhưng cần đầu tư nhiều vốn, mỏy múc KT
* Nêu Vấn đề :(1 )’
- Sự phõn hoỏ của mụi trường đới núng biểu hiện rừ nột ở đặc điểm khớ hậu ở sắc thỏi thiờn nhiờn, nhất là làm cho hoạt động nụng nghiệp ở mỗi đới cú những đặc điểm khỏc nhau Vậy sự khỏc nhau đú được biểu hiện như thế nào Bài mới
b Bài mới:
20’
? Hóy nhắc lại những đặc điểm KH mụi
trường xớch đạo ẩm, mụi trường nhiệt
1 Đặc đểm sản xuất nụng nghiệp.
Trang 27+ Môi trường xích đạo ẩm: KH nóng
quanh năm, biên độ giao động nhiệt
trong năm nhỏ (3oC) Lượng mưa TB
năm lớn 1500mm - 2500mm
+ Môi trường nhiệt đới: Nhiệt độ cao
quanh năm TB trên 20oC Lượng mưa
TB năm từ 500mm-1500mm, mưa theo
mùa, trong năm có thời kì khô hạn kéo
dài từ 3 – 9 tháng, càng gần chí tuyến
thời kì khô hạn càng kéo dài, …
+ Môi trường nhiệt đới gió mùa: Nhiệt
độ lượng mưa thay đổi theo mùa gió
Nhiệt độ TB năm trên 20oC, biên độ
nhiệt trong năm khoảng 8oC, lượng mưa
TB năm khoảng trên 1000mm
Với đặc điểm khí hậu của mỗi kiểu
môi trường ở đới nóng lại có những đặc
điểm riêng trong hoạt động SX NN
THẢO LUẬN NHÓM Chia lớp thành 4 nhóm (Thêi gian 4’)
* Nhóm 1,2: Môi trường xích đạo ẩm có
thuận lợi và khó khăn gì trong sản xuất
nông nghiệp Biện pháp khắc phục?
* Nhóm 3,4: Môi trường nhiệt đới và
nhiệt đới gió mùa có thuận lợi và khó
khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp
Biện pháp khắc phục?
Bổ xung và chuẩn hoá kiến thức
HS: Nhắc lại đặc điểm của các kiểu khí hậu nêu trên……
HS: Thảo luận và báo cáo kết quả…… các nhóm tự nhận xét
đới gió mùa Thuận lợi
Nắng, mưa nhiều quanh năm
Trồng được nhiều loại cây, vật nuôi đa dạng.
Có thể xen canh , gối vụ quanh năm.
Nóng quanh năm, lượng mưa tập trung theo mùa gió.
Cần chủ động bố trí mùa vụ, lựa chọn cây trồng vật nuôi phù hợp.
Khó khăn
Nóng ẩm nên nấm mốc, côn trùng, sâu bệnh phát triển mạnh gây hại cho cây trồng vật nuôi.
Chất hữu cơ phân huỷ nhanh
Trang 28Biện pháp
khắc phục
Bảo vệ rừng, khai thác có kế hoạch, khoa học.
Làm tốt công tác thủy lợi, trồng cây che phủ đất.
bằng … cây cao lương là chủ yếu”
Kể tên các cây lương thực chủ yếu ở
đới nóng Khu vực phân bố?
Tại sao vùng trồng lúa nước lại trùng
với vùng đông dân trên thế giới?
Em có nhận xét gì về số lượng chủng
loại cây công nghiệp ở đới nóng?
Xác định trên bản đồ các quốc gia khu
vực trên thế giới sự phân bố các sản
phẩm cây công nghiệp?
Hướng dẫn hs đọc “ Chăn nuôi ……
Hết mục 2”
Hãy cho biết tình hình phát triển chăn
nuôi ở đới nóng?
2 Các sản phẩn nông nghiệp chủ yếu.
a Cây lương thực.
- Sản phẩn lương thực rất đa dạng lúa gạo, ngô, sắn, khoai, cao lương……
HS: Thâm canh lúa nước cần nguồn nhân lực dồi dào, đó là những khu vực có nền văn minh phát triển tư rất sớm
b Cây công nghiệp.
- Sản phẩm cây CN rất đa dạng như cà phê, cao su, dừa, bông…
+ H.ACó rừng che phủ, tầng chứa mùn rất dày, đất tốt
+ H.B: Cây cối bị chặt phá bớt, tầng chứa mùn giảm (Đất xấu dần)
+ H.C : Cây bị chặt phá hết, tầng chứa mùn rất mỏng (Đất xấu)
+ H.E Mặt đất bị sói mòn ( Môi trường đất bị huỷ hoại)
- Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió mùa mang lại đối với sản xuất nông nghiệp cần thực hiện những biện pháp nào?
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà:(1’)
- Học và trả lời bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành
- Chuẩn bị trước bài “ Dân số, sức ép của dân số tới tài nguyên và MT ở đới nóng
Trang 29Ngày soạn: 14/09/2010 Ngày giảng: 7AB 15/09/2010
Tiết 10 DÂN SỐ VÀ SỨC ẫP DÂN SỐ TỚI TÀI NGUYấN
MễI TRƯỜNG Ở ĐỚI NểNG.
1 Mục tiờu bài học:
a Kiến thức:
- Nắm được đới núng vừa đụng dõn, vừa cú bựng nổ dõn số trong khi nền KT cũn đang trong quỏ trỡnh phỏt triển, chưa đỏp ứng được nhu cầu ăn, mặc, ở của người dõn
- Biết được sức ộp dõn số, đời sống và cỏc biện phỏp của cỏc nước đang phỏt triển đang ỏp dụng để giảm sức ộp DS , đời sống và cỏc phương phỏp bảo vệ mụi trường
b kĩ năng:
- Luyện tập cỏch đọc và phõn tớch biểu đồ và sơ đồ cỏc mối quan hệ
- Bước đầu luyện tập cỏch phõn tớch cỏc số liệu thụng kờ
c Thái độ :
- GD cho HS ý thức bảo vệ môi trờng
2 Chuẩn bị :
a GV :
- Bản đồ dõn cư thế giới
- Biểu đồ H 10.1 phúng to và Sơ đồ trang 35 SGK
b HS :
- Học bài cũ và đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh thực hiện bài mới
a Kiểm tra bài cũ:(2’)
? Đặc điểm KH đới núng cú thuận lợi và khú khăn gỡ đối với SX nụng nghiệp?
- Thuận lợi: Nắng, mưa nhiều quanh năm, trồng được nhiều loại cõy nuụi được nhiều loại con, cú thể xen canh gối vụ quanh năm
- Khú khăn: Núng ẩm nờn nấm mốc, cụn trựng phỏt triển gõy hại cho cõy trồng vật nuụi Chất hữu cơ phõn huỷ nhanh, tầng mựn mỏng nờn dễ bị rửa trụi
Mưa theo mựa nờn dễ gõy lũ lụt, súi mũn đất, mựa khụ kộo dài thường gõy hạn hỏn, thời tiết thất thường cú nhiều thiờn tai
* Nêu vấn đề :(1 )’
- Là khu vực cú nhiều tài nguyờn, khớ hậu cú nhiều thuận lợi với phỏt triển sản xuất nụng nghiệp, nguồn nhõn lực dồi dào mà nền kinh tế đến nay chậm phỏt triển chưa đỏp ứng được nhu cầu Vậy vỡ nguyờn nhõn nào dẫn tới tỡnh trạng kộm phỏt triển của đới núng? Sự bựng nổ dõn số gõy tỏc động tiờu cực như thế nào tới việc phỏt triển kinh tế - xó hội
Nhận xột sự phõn bố dõn cư trờn thế
giới theo đới khớ hậu?
1 Dõn số.
- 50% dõn số thế giới tập trung ở
Trang 30Dựa vào bản đồ, hãy xác định các khu
vực tập trung đông dân cư của đới
nóng?
Hậu quả của nhiều năm dài bị thực dân
phương tây xâm chiếm nền kinh tế
chậm phát triển Châu Phi là châu lục
nghèo đói nhất trên thế giới
Nguyên nhân vì sao dân số của các
nước đới nóng tăng nhanh Hậu quả ?
Biện pháp khắc phục tình trạng đó là
gì?
Dân số tăng nhanh gây sức ép với
lương thực, tài nguyên môi trường
+ Đối với lương thực
Ph©n tÝch mèi quan hÖ gi÷a sù gia t¨ng
DS tù nhiªn qu¸ nhanh tíi t×nh tr¹ng
thiÕu l¬ng thùc ?
* Nhận xét: Qua các thời kì dân số tăng
quá nhanh, trong khi đó sản lượng
lương thực tăng chậm làm cho mức
lương thực bình quân đầu người giảm,
HS: Khu vực Đông Nam Á, Nam
Á, Tây Phi, Đông Nam Braxin
HS: Nhiều nước đới nóng giành được độc lập, nền kinh tế phát triển, Y tế tiến bộ, đời sống được nâng cao… dân số tăng nhanh
- Dân số tăng nhanh dẫn đến bùng
nổ dân số, tác động rất xấu tới tài nguyên và môi trường.
HS: Kiểm soát tỉ lệ gia tăng DS…
2 Sức ép của dân số tới tài nguyên môi trường.
HS: Báo cáo kết quả thảo luận
- Dân số tăng nhanh dẫn đến tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
Trang 31?
?
?
diện tích rừng trong các thời kì?
Dân số tăng nhanh tác động như thế
nào đến nguồn tài nguyên tự nhiên?
Dân số tăng nhanh ảnh hưởng ntn đến
môi trường , lấy số liệu chứng minh?
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà:(1’)
- Học và trả lời bài theo câu hỏi SGK
- Làm bài tập 2 SGK Làm bài tập trong tập bản đồ thực hành
- Chuẩn bị trước bài “ Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng”
- Nắm được nguyên nhân của sự di dân và đô thị hoá ở đới nóng
- Biết được nguyên nhân hình thành và những vấn đề đặt ra cho các đô thị, siêu đô thị ở đới nóng
Trang 32- Cỏc ảnh về hậu quả đụ thị hoỏ tự phỏt ở đới núng.
b HS :
- Học bài cũ và đọc trớc bài mới
3 Tiến trỡnh thực hiện bài học:
a Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
? Trỡnh bày hậu quả của việc gia tăng dõn số quỏ nhanh ở đới núng, Biện phỏp
khắc phục hậu quả của sự gia tăng dõn số quỏ nhanh ở đới núng?
- Hậu quả:
+ Dõn số tăng quỏ nhanh gõy sức ộp về lương thực, thực phẩm
+ Dõn số tăng quỏ nhanh làm cho nguồn tài nguyờn bị cạn kiệt
+ Dõn số tăng quỏ nhanh gõy ụ nhiễn mụi trường
- Biện phỏp : Giảm tỉ lệ gia tăng dõn số, Phỏt triển kinh tế nõng cao đời sống người dõn sẽ cú tỏc động tớch cực tới tài nguyờn và mụi trường
* Nêu vấn đề : (1 )’
- Đời sống khú khăn làm xuất hiện cỏc luồng di dõn, sự di dõn đó thỳc đẩy quỏ trỡnh đụ thị hoỏ diễn ra rất nhanh Đụ thị hoỏ tự phỏt đặt ra nhiều vấn đề KT - XH và mụi trường ở đới núng Vậy cụ thể ntn chỳng ta cựng chuyển sang bài mới
Qua sự chuẩn bị bài hóy cho biết
nguyờn nhõn nào dẫn đến sự di dõn ở
đới núng ?
Việc di dõn từ nụng thụn vào thành thị
ồ ạt gõy ra hậu quả gỡ?
Đú là sự di dõn trong phạm vi
hẹp( Trong phạm vi một quốc gia)
1 Sự di dõn.
HS: Gần 50% dõn số TG sống ở đới núng ( tập trung đụng)
HS: Thiờn tai, chiến tranh, kinh tế chậm phỏt triển, nghốo đúi, thiếu việc làm…Thu nhập ở nụng thụn quỏ thấp, thiếu việc làm đời sống khú khăn
- Sự di dõn ở đới núng diễn ra hết sức phức tạp do nhiờ̀u nguyờn nhõn : do chiến tranh, thiờn tai ,KT chọ̃m phát triờ̉n…
HS: Làm cho dõn số đụ thị tăng nhanh gõy sức ộp với mụi trường
và vấn đề việc làm
Trang 33Nguyờn nhõn nào dẫn đến tỡnh trạng
di dõn ở cỏc nước ở Chõu Phi, Tõy Nam
Á, Nam Á ?
Đõy là hỡnh thức di dõn trờn qui mụ lớn
ở phạm vi quốc gia, khu vực
Em hiểu thế nào là di dõn cú tổ chức?
Liên hệ VN
Vậy sự di dõn cú ảnh hưởng gỡ đến tốc
độ đụ thị hoỏ ?
Hướng dẫn HS đọc khỏi niệm đụ thị
hoỏ Đưa ra bảng số liệu về đụ thị và
dõn số đụ thị ở đới núng
+ 1950 khụng cú đụ thị nào cú 4 tr dõn
+ 2000 Cú 11 siờu đụ thị trên 8tr dõn
+ Từ 1989 – 2000 Dõn số đụ thị ở đới
Dự đoỏn trong vài thập kỉ nữa số dõn ở
đới núng sẽ gấp hai lần số dõn đụ thị ở
đới ụn hoà
Hướng dẫn học sinh quan sỏt bản đồ
dõn cư và đụ thị trờn thế giới
Xỏc định trờn bản đồ cỏc siờu đụ thị
trờn 8tr dõn ở đới núng?
Hướng dẫn học sinh quan sỏt H 11.2
Miờu tả quang cảnh trong H 11.2?
HS: Hạn hỏn, xung đột sắc tộc, chiến tranh……
HS: Di dõn cú kế hoạch đờ̉ khai hoang, xõy dựng cỏc cụng trỡnh kinh tế mới hoạc cỏc khu cụng nghiệp mới…… nhằm phỏt triển kinh tế ở vựng nỳi và ven biển
- Di dõn cú tổ chức: Là hỡnh thức
di dõn tớch cực, cú kế hoạch nhằm phỏt triển kinh tế.
2 Đụ thị hoỏ.
- Đới núng là nơi cú tốc độ đụ thị hoỏ cao trờn thế giới.
- Tỉ lệ dân sống trong đô thị ngày một tăng
HS: Xỏc định trờn bản đồ
Trang 34?
?
?
Nguyờn nhõn hỡnh thành cỏc khu nhà ổ
chuột trong cỏc đụ thị Hậu quả là gỡ?
- Đụ thị hoỏ tự phỏt với tốc độ nhanh để lại hậu quả xấu cho mụi trường.
HS: Thành phố xanh, sạch, bố trớ hợp lớ
HS: Đụ thị hoỏ phải gắn liền với phỏt triển kinh tế, phõn bố dõn cư hợp lớ
c Củng cố , luyện tập : ( 4 )’
? Nêu nguyên nhân dẫn đến làn sóng di dân của đới nóng ?
HS : Trả lời
* Làm BT 3 ( SGK )
HS : Nhận xét tỉ lệ gia tăng DS thành thị một số nơi đều tăng
+ Tăng nhanh nhất là Châu Phi
+ Nam Mĩ có tỉ lệ DS thành thị rất cao
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà: (1’)
- Học và trả lời bài thờo cõu hỏi SGK
1 Mục tiờu bài học:
a Kiến thức:
* Củng cố cỏc kiến thức thụng qua bài tập
- Đặc điểm của khớ hậu xớch đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới giú mựa
- Cỏc cảnh quan trong mụi trường đới núng
Trang 35- HS say mê và yêu thích môn Địa lí
- Chúng ta đã tìm hiểu những đặc đặc điểm tự nhiên của môi trường đới nóng, vậy
để củng cố lại những kiến thức đã học và các kĩ năng biểu đồ……
Hướng dẫn hs đọc nội dung yêu cầu
bài tập1 và quan sát ảnh A,B,C
Đới nóng được chia thành mấy kiểu
môi trường?
Nhắc lại đặc điểm khí hậu của các
kiểu môi trường?
Khí hậu có vai trò như thế nào trong
việc hình thành cảnh quan tự nhiên?
Các cảnh quan trên thuộc môi trường
nào Hãy đưa ra lí do chọn?
Hướng dẫn HS đọc nội dung bài tập 2
+ MT xích đạo ẩm: Nắng nóng quanh năm, biên độ nhiệt nhỏ, lượng mưa lớn, quanh năm
+ MT nhiệt đới: Năng nóng mưa theo mùa (Có thời kì khô hạn)
HS :KH có vai trò quyết định trong việc hình thành cảnh quan tự nhiên
HS: Ảnh A là hoang mạc, ảnh B là
xa van, ảnh C là rừng rậm xanh quanh năm
- A: Thuộc môi trường hoang mạc.
- B: Thuộc môi trường nhiêt đới.
- C:Thuộc môi trường xích đạo ẩm.
2 Bài tập 2.
Trang 36Cảnh quan xa van là đặc trưng ở môi
trường nào của đới nóng?
Hướng dẫn HS đọc nội dung bài tập 3
Lưu lượng nước của một con sông
phụ thuộc vào yếu tố nào?
Hướng dẫn HS đọc biểu đồ lượng
mưa A,B,C và biểu đồ lưu lượng nước
+ Môi trường nhiệt đới: Đường biểu diễn nhiệt độ có dự trênh lệch, càng gần chí tuyến sự trênh lệch nhiệt độ càng lớn, có hai lần nhiệt
độ tăng cao trong năm
HS: Xa van là đặc trưng của môitrường nhiệt đới của đới nóng
HS: A: Có lượng mưa lớn, Nhiệt
độ cao quanh năm, không có tháng khô hạn ( Không phù hợp)
B: Lượng mưa lớn theo mùa có tháng khô hạn ( Phù hợp)
C: Lượng mưa quá ít ( Không phù hợp)
- Biểu đồ B phù hợp với cảnh quan
xa van.
3 Bài tập 3.
HS: Phụ thuộc vào lượng mưa Lượng mưa lớn lượng nước lớn và ngược lại
HS: A Mưa quanh năm, B thời kì khô hạn kéo dài, C mưa theo mùa
X có lượng nước lớn quanh năm
Trang 37? Theo em biểu đồ nào phự hợp với đới
núng Lớ do chọn?
+B:22oC – 30oC(cú 2 lần tăng cao).+ C: 3oC – 17oC
+ D: -13oC – 20oC+ E: 13oC – 30oC
HS: Biểu đồ B phự hợp với đới núng Vỡ nhiệt độ trung bỡnh năm lớn hơn 20oC
- Biểu đồ B thuộc đới núng.
c Củng cố , luyện tập :(2 )’
- GV: Nhận xột giờ thực hành của cả lớp
- Đỏnh giỏ và cú thể cho điểm đối với cỏ nhõn, hoặc cỏc nhúm làm việc tớch cực và hoàn thành tốt bài thực hành
d Hướng dẫn họch sinh học và làm bài ở nhà:(1’)
- Về nhà ụn tập từ bài 1 đến bài 11
- Giờ sau ụn tập đờ̉ chuõ̉n bị làm bài kiểm tra viết 45’
- Rốn luyện cỏc kĩ năng về biểu đồ, bản đồ, sơ đồ, đọc và phõn tớch bảng sú liệu
- Thụng qua tranh ảnh địa lớ nhận biết được cỏc đặc điểm tự nhiờn của mụi trường đới núng
c Thái độ :
- HS nghiêm túc ôn tập
2 Chuẩn bị :
a GV :
- Lược đồ, biểu đồ, bản đồ, sơ đồ phự hợp với nội dung từng bài
- Tranh ảnh về cảnh quan tự nhiờn của cỏc kiểu mụi trường ở đới núng
b HS :
- Ôn tập
3 Tiến trỡnh tổ chức bài ụn tập:
Trang 38a Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ ụn tập
* Đặt vấn đề :(1 )’
Để giúp các em nhớ và hệ thống kiến thức đã học từ đầu năm học đến nay Ôn tập
b Nội dung ụn tập :
1 Dõn số , nguồn lao động
- Thỏp tuổi: Cho biết kết cấu theo độ
tuổi, giới tớnh của dõn số.
HS : Bựng nổ DS: xảy ra khi tỉ lệ gia tăng DS tự nhiờn đạt hoặc vượt 2,1% NN: Đời sống người dõn được nõng cao, y tế tiến bộ, tỉ lệ tử giảm nhanh, tỉ
lệ sinh vẫn cao như cũ…… tỉ lệ gia tăng dõn số tự nhiờn cao
Hậu quả : Vượt quỏ khả năng giải quyết cỏc vấn đề xó hội Đời sống người dõn chậm cải thiện
Biện pháp : Giảm tỉ lệ sinh, phỏt triển giỏo dục, thỳc đẩy kinh tế phỏt triển
2 Sự phõn bố dõn cư cỏc chủng tộc trờn thế giới
-Dõn cư trờn thế giới phõn bố khụng đồng đều, tập trung ở một số khu vực.
NN: do điều kiện tự nhiờn, giao thụng thuận lợi……
- Gồm 3 chủng tộc chính : Mụn- gụ- lụ
it , Ơ rụ pờ ụ it , Nờ grụ it
3.Quần cư, đụ thị hoỏ:
Quần c nông thôn , Quần c thành thị
Phần: 2 CÁC MễI TRƯỜNG ĐỊA
LÍ ( MễI TRƯỜNG ĐỚI NểNG )
1 Vị trớ:
HS : xỏc định trờn bản đồ treo tường
Trang 39? Kể tên các môi trờng đới nóng ?
HS : MT xích đạo ẩm , MT nhiệt đới ,
MT nhiệt đới gió mùa , MT hoang mạc
2 Các môi trờng đới nóng
1 Xích đạo ẩm 50 B-50 N Nóng ẩm , ma
nhiều quanh năm Rừng xanh quanh năm, động vật phong phú
2 MT nhiệt đới 5o -Chớ tuyến
hai bỏn cầu
t0cao quanh năm trờn20oC .Ma theo mùa
SV : Thay đổi theo mùa
3 MT nhiệt đới
gió mùa Nằm ở Đụng Nam Á
và Nam Á
Nhiệt độ(> 20oC) lượng
mưa(>1000mm) thay đổi theo mựa giú, thời tiết diễn biến thất thường
* Làm ruộng, thõm canh lỳa nước : Cho phộp tăng vụ, tăng năng suất, tăng sản lượng, thỳc đẩy chăn nuụi phỏt triển
* Sản xuất nụng sản hàng hoỏ theo qui
mụ lớn : Là hỡnh thức sản xuất chuyờn mụn hoỏ, cho năng suất sản lượng cao,
Trang 40c Củng cố , luyện tập :(2 )’
- GV : Tóm tắt nội dung bài ôn tập
- GV: Nhận xột giờ ụn tập Cho điểm những em tớch cực hoạt động đúng gúp ý kiến
d Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà:( 1’)
- Học bài theo nội dung đó ụn trong giờ ụn tập
- Tiết 14 Kiểm tra viết 45’
-Ngày soạn: 27/09/2010 -Ngày kiểm tra : 7A 30/09/2010 : 7B 29/09/2010
Tiết 14 KIỂM TRA VIẾT 45’
1 Mục tiờu bài kiờ̉m tra :
- Kiểm tra đỏng giỏ quỏ trỡnh học tập của học sinh trong nội dung phần một, hai và chương I
- Thụng qua bài kiểm tra đỏnh giỏ khả năng tiếp thu bài của học sinh, nhằm điều chỉnh quỏ trỡnh giảng dạy, học tập của học sinh và giỏo viờn
- Rốn kĩ năng xỏc định và trả lời đỳng cõu hỏi
- Rốn đức tớnh trung thực thật thà của học sinh trong quỏ trỡnh làm bài kiểm tra
- HS nghiêm túc , trung thực khi làm bài
2 Nội dung đề kiểm tra:
* Lớp 7A :
A Phần trắc nghiệm :
Câu 1: Hãy nối các ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp :
1 Chủng tộc Môn-gô-lô-it a Da đen , tóc xoăn , mắt đen
2 Chủng tộc Nê-grô-it b Da vàng , tóc đen , mắt đen
3 Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it c Da trắng , tóc nâu , mắt xanh
Câu 2 : Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất :
Tháp tuổi cho biết đặc điểm của dân số qua :
Câu 1: Hãy nêu đặc điểm của KH ở môi trờng xích đạo ẩm ? Với đặc điểm KH đó có
ảnh hởng gì tới giới sinh vật ở nơi đây ?
Câu 2: Nguyên nhân nào dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng ? Hậu quả của di dân