Đào tạo nhân lực thông tin thư viện trên thế giới Xu hướng về hợp tá hi sẻ nguồn lự thông tin ũng như x y dựng á tiêu huẩn qu tế dùng hung trong môi trường s đ ng l xu hướng hủ đ o tron
Trang 1370
Chương trình đào tạo cử nhân ngành Thông tin Thư viện tại Việt Nam: Nghiên cứu đối sánh với hướng dẫn của IFLA
Đỗ V n Hùng*
Tóm tắt: B i báo tóm tắt kết quả nghiên ứu đ i sánh giữ á hương trình đ o t o ủ
ng nh kho h Thông tin thư viện (TTTV) t i Việt N m với bản hướng dẫn ủ Liên đo n
Qu tế á H i v Cơ qu n thư viện (IFLA) về phát triển á hương trình đ o t o huyên gia TTTV Nghiên ứu t p trung v o h i kh nh ụ thể ủ á khung hương trình đó l
ấu trú tổng qu n v á n i dung h nh ủ á hương trình n y Kết quả ho thấy ó sự mất n bằng giữ lý thuyết v thự h nh trong á hương trình đ o t o với việ t p trung quá nhiều v o lý thuyết v á hương trình không đượ ấu trú m t á h linh ho t với quá t môn h tự h n Nghiên ứu hỉ rõ rằng hỉ ó m t v i n i dung trong á hương trình đ o t o ủ Việt N m ó t nh tương đồng với bản hướng dẫn ủ IFLA òn l i á
n i dung khá đ ng ó m t khoảng á h lớn so với tiêu huẩn m IFLA đư r
Từ khóa: đ o t o ng nh thông tin thư viện; chuyên gi thông tin thư viện; cán b thư viện;
phát triển nguồn nh n lự ; khung hương trình đ o t o
Ngày nhận 24/8/2018; ngày chỉnh sửa 17/5/2019; ngày chấp nhận đăng 28/6/2019
DOI: https://doi.org/10.33100/tckhxhnv5.3.DoVanHung
1 Đặt vấn đề
N m 2010 Neil G im n trong b i phát
biểu ủ mình khi đượ bầu l m Chủ tị h
d nh dự ủ Tuần lễ Thư viện Qu gi Ho
kỳ đ nói: Google ó thể m ng đến ho b n
100 000 u trả lời huyên gi thư viện hỉ
đư ho b n duy nhất m t u trả lời h nh
xác (Library Lines 2015: 1) Phát biểu ủ
G im n ho thấy v i trò ủ huyên gi
TTTV trong việ ung ấp thông tin h nh
xá đúng nhu ầu ho người dùng tin l
không th y đổi theo thời gi n ũng như sự
ảnh hưởng ủ ông nghệ V y l m thế n o
để đ o t o đượ m t chuyên gia TTTV để ó
thể nh tr nh với Google trong thế giới s ?
C u trả lời hỉ ó thể từ ph á trường
Trường Đ i h Kho h X h i v Nh n v n ĐHQG
H N i; em il: dvhung@vnu.edu.vn
đ ng đ o t o huyên gi TTTV với á hương trình đ o t o m h đ ng triển kh i Đổi mới n i dung hương trình đ o t o để phù hợp với nhu ầu thự tiễn nhu ầu x h i
v h i nh p qu tế đồng thời ung ấp nguồn nh n lự hất lượng o phụ vụ ho phát triển đ ng l mụ tiêu ưu tiên ủ giáo
dụ đ i h Việt N m (B Giáo dụ v Đ o
t o 2014) Ng nh TTTV không nằm ngo i xu thế n y Với đặ thù l m t ng nh ó t nh ứng dụng o hịu sự tá đ ng trự tiếp ủ kho h ông nghệ do v y á hương trình
đ o t o thường phải p nh t thường xuyên Triển v ng phát triển đ o t o nh n lự TTTV Việt N m đ ng đứng trướ thá h thứ về đổi mới hương trình v h i nh p
qu tế Với sự phát triển ủ ông nghệ s
v Internet ùng với sự hợp tá v th m gi
ng y ng s u hơn với ng đồng qu tế
đ ng m ng l i ho á trường đ o t o ng nh
Trang 2TTTV ơ h i t t để phát triển tiệm n với
trình đ khu vự v qu tế V y á trường
đ o t o ng nh TTTV t i Việt N m đ ng phát
triển hương trình đ o t o ủ h như thế
n o? H đ ng đứng ở đ u trong đ o t o
nguồn nh n lự qu tế hó ?
Để l m rõ những n i dung trên nghiên
ứu n y sẽ ph n t h á hương trình đ o
t o ng nh TTTV đ ng đượ đ o t o t i á
trường đ i h Việt N m trên ơ sở đó đ i
sánh n i dung ủ á hương trình đ o t o
n y với bản đề xuất ủ IFLA cho các
hương trình đ o t o ng nh TTTV Kết quả
ủ đ i sánh n y ó thể sử dụng như m t
th m khảo để thú đẩy ải tiến v đổi mới
hương trình đ o t o ng nh TTTV Việt N m
h i nh p v tiệm n với qu tế
2 Phương pháp nghiên cứu
Nghiên ứu n y sẽ trả lời h i u hỏi:
Khung hương trình đ o t o ử nh n TTTV
t i á trường đ i h Việt N m đ ng đượ
ấu trú như thế n o? N i dung ủ á
hương trình đ o t o n y ó sự tương đồng
ở mứ đ n o so với n i dung đ o t o
chuyên gia TTTV do IFLA khuyến áo?
Trong nghiên ứu n y ó 7 hương trình
đ o t o ủ á trường đ i h đ ng đ o t o
ngành TTTV t i Việt N m đượ lự h n
theo phương thứ lự h n ó mụ tiêu với
tiêu chí: các hương trình n y đ đượ ông
b r ng r i ho người h v ó thể tiếp n
trự tiếp trên á website ủ á trường đ i
h Nghiên ứu hỉ đư á hương trình
ử nh n v o ph n t h đ i sánh b o gồm:
hương trình Quản lý thông tin và Thông
tin-Thư viện (trướ đ y Thông tin h v
Kho h thư viện) Cá n i dung đ o t o
ủ á hương trình đượ đ i hiếu với n i
dung đượ đề xuất bởi IFLA để đo mứ đ
tương th h ủ hương trình đ o t o t i
Việt N m so với yêu ầu qu tế
Để đảm bảo khá h qu n v không g y ảnh hưởng đến á đơn vị trong nghiên ứu này, thông tin tên ơ sở đ o t o v hương trình đ o t o đ đượ m hó để không xá định đượ đơn vị đượ đư v o so sánh trong nghiên ứu ụ thể l : LIS1 LIS2 LIS3, LIS4, LIS5, LIS6 và LIS7
3 Giới hạn của nghiên cứu
N m 2012 IFLA đ đư r bản Hướng
dẫn cho các chương trình đào tạo chuyên gia thư viện/thông tin d nh ho á trường
đ i h để x y dựng á hương trình đ o
t o Bản hướng dẫn ủ IFLA b o gồm 7 vấn đề h nh ho m t hương trình đ o t o: (1) Khung ấu trú tổng qu n (2) Các thành phần ơ bản (lĩnh vự kiến thứ ) ủ m t hương trình đ o t o (3) Khung hương trình đ o t o (4) Kho v giảng viên (5) Sinh viên, (6) Hỗ trợ v (7) Tài nguyên và phương tiện giảng d y Vì ph m vi tiếp n
l á hương trình đ o t o đượ ông b ông kh i do v y tôi hỉ ó thể ph n t h
đ i sánh đượ h i n i dung khuyến nghị ủ IFLA đó l (1) Khung ấu trú tổng qu n v (2) Cá th nh phần ơ bản (kh i kiến thứ nền tảng) ủ m t hương trình đ o t o huyên gi TTTV b o gồm 11 n i dung (IFLA 2012) Cá vấn đề khá sẽ đượ triển
kh i ở á nghiên ứu tiếp theo với quy mô lớn hơn
4 Tổng quan vấn đề nghiên cứu
4.1 Đào tạo nhân lực thông tin thư viện trên thế giới
Xu hướng về hợp tá hi sẻ nguồn lự thông tin ũng như x y dựng á tiêu huẩn qu tế dùng hung trong môi trường s đ ng l xu hướng hủ đ o trong lĩnh vự thông tin xu hướng ảnh hưởng
Trang 3đến việ đ o t o n ng lự ho huyên gi
TTTV Chikonzo v ng sự (2014) hỉ r
rằng lĩnh vự đ o t o TTTV đ ng trong
thời kỳ huyển gi o trên to n thế giới x
h i thông tin ng nhấn m nh hơn v i trò
ủ thông tin trong m i lĩnh vự ủ đời
s ng x h i v kéo theo đó v i trò ủ
chuyên gia TTTV ũng t ng lên Rất nhiều
kỹ n ng v yêu ầu mới d nh ho huyên
gi TTTV phát sinh từ môi trường thông
tin s Thị trường l o đ ng đ ng th y đổi
đ dẫn đến những yêu ầu mới về v i trò
v trá h nhiệm ủ chuyên gia TTTV
trong m i lĩnh vự ủ đời s ng x h i
(P rtridge v ng sự 2011; Genoni v
ng sự 2005; Johnson 1998) Cá dự án
như KALIPER ở Bắ Mỹ LIPER ở Đông
Á dự án phát triển chương trình đ o t o ở
Ch u Âu v Ch u Ú đều nhắm tới mụ
tiêu định hình l i n i dung v tái định vị
l i vị tr v i trò ủ đ o t o nh n lự
ng nh TTTV trên quy mô to n ầu
(Gorman 2004; Hallam và ng sự 2004;
M rsh ll v ng sự 2001)
Ở á nướ phát triển á trường đ o
t o ng nh TTTV đ ng ung ấp á
hương trình đ o t o mở r ng hơn môi
trường thư viện thuần túy H đ m nh
d n t h hợp đ lĩnh vự v o hương trình
đ o t o trong đó nhấn m nh đến v i trò
ủ ông nghệ thông tin v truyền thông
(ICT) v quản trị thông tin ngo i tổ hứ
là các thư viện v trung t m thông tin M t
s trường đ bỏ từ khó “thư viện” trong
tên ủ h để để mở r ng ph m vi đ o t o
v lĩnh vự nghiên ứu bằng á thu t ngữ
như: quản trị thông tin kho h thông tin
(Chu 2006; Jank v ng sự 2013; Miwa
2006; Raju 2004)
Xu thế trên ũng ó thể nh n thấy ở á
nướ đ ng phát triển tuy nhiên mứ đ
th y đổi ó h m hơn đôi hút với á
nướ phát triển H đ bắt đầu t h hợp
á lĩnh vự huyên môn khá nh u trong
hương trình đ o t o v t ng ường đ o
t o về ICT Cá mô tả ông việ ủ hương trình đ o t o đ ó những ông việ mới ngo i ph m vi thư viện Cá kiến thứ kỹ n ng v n ng lự ủ chuyên gia TTTV đượ đề xuất nhằm đáp ứng ho nhu ầu ủ x h i thông tin Cá nghiên
ứu ũng nhấn m nh rằng phát triển hương trình đ o t o ần phải dự trên nhu ầu ủ thị trường l o đ ng (Chikonzo v ng sự 2014; Gojeh và
ng sự 2014; Ocholla và ng sự 2013; Yadav và ng sự 2015)
4.2 Đào tạo nhân lực thông tin thư viện tại Việt Nam
Đ o t o nh n lự ng nh TTTV đ đượ triển kh i từ rất sớm t i Việt N m từ những
n m 70 ủ thế kỷ XX Mặ dù ó sự gián
đo n m t thời gi n nhưng nhìn hung
ng nh TTTV luôn đượ đầu tư phát triển Hiện n y lĩnh vự TTTV đ ng ó 2 hương trình đượ B Giáo dụ v Đ o t o
h nh thứ ung ung ấp m đó l Ng nh Quản lý thông tin và Ngành TTTV trướ
2018 là 2 ngành Thông tin h v Kho h thư viện (B Giáo dụ v Đ o t o 2017) Việ th y đổi n y l m t t nh hiệu t t trong việ mở r ng thêm lĩnh vự về quản lý thông tin Tuy nhiên á h tiếp n quản lý thông tin nằm trong ng nh TTTV theo tác giả l hư thự sự ởi trói ng nh quản lý thông tin Quản lý thông tin l m t kho h
đ ng nh v ó ảnh hưởng đến nhiều lĩnh
ủ đời s ng x h i trong đó TTTV l m t
đặ thù ủ quản lý thông tin
Hiện n y ở Việt N m ó 12 trường đ o
t o về ng nh TTTV với đủ b b đ o t o:
Cử nh n Th sĩ v Tiến sĩ H ng n m đ o
t o v ung ấp ho thị trường l o đ ng khoảng 1.000 nh n lự ng nh TTTV
Trang 44.3 Nghiên cứu đối sánh chương trình
đào tạo
Với mụ tiêu đư r xu thế phát triển ủ
ng nh TTTV thú đẩy sự đổi mới p nh t
n i dung đ o t o v x y dựng á n i dung
t lõi ho đ o t o nh n lự ng nh TTTV
á nghiên ứu đ i sánh á hương trình
đ o t o đ đượ triển kh i Järvelin v ng
sự (1990 1993) đ triển kh i liên tiếp h i
nghiên ứu để x y dựng n i dung đ o t o v
xu thế phát triển ủ ng nh TTTV dự trên
phân tích phân tích và so sánh các bài báo
kho h từ n m 1965 đến n m 1985 ó đề
p đến đ o t o nguồn nh n lự phát triển
hương trình v n i dung đ o t o ũng như
n ng lự t lõi d nh ho huyên gi
TTTV Các tá giả đ đư r đượ m t
khung đ o t o t lõi ho nh n lự ng nh
TTTV v xu thế phát triển ủ ng nh trong
vòng 20 n m
Trên ơ sở kết quả nghiên ứu ủ
Järvelin v ng sự (1990 1993) kết hợp
với á nghiên ứu ủ IFLA Ro hester v
ng sự (1998) đ tiến h nh m t nghiên ứu
đ i sánh 11 hương trình đ o t o ủ ủ
á qu gi Bắ Âu để hỉ r đượ xu thế
đ o t o nh n lự TTTV t i ủ á qu gi
n y Nghiên ứu hỉ r rằng ó sự đ d ng
giữ á hương trình đ o t o t i á qu
gi Bắ Âu v đặ biệt l n i dung đ o t o
hư bắt kịp với xu thế qu tế Có m t
điểm hung giữ á hương trình đ o t o
đó l t p trung nhiều v o mảng dị h vụ
TTTV - đ y ũng l điểm tương đồng với
á hương trình đ o t o ủ Ú v Anh
Ro hester v V kk ri kết lu n yếu t v n
hó x h i ảnh hưởng lớn đến đ o t o ng nh
TTTV ở mỗi qu gi
Raju và ng sự (2007) đ so sánh
hương trình đ o t o b ử nh n ng nh
TTTV giữ C n d v N m Phi Nghiên ứu
đ hỉ r rằng ó sự gi ng nh u về n i dung
đ o t o ở á lĩnh vự t lõi tuy nhiên có
m t sự khá biệt lớn trong phần ứng dụng bởi phụ thu v o m i ảnh x h i ủ mỗi khu vự h y qu gi Qu đó nghiên ứu khẳng định rằng n i dung đ o t o nên ó những tiêu huẩn hung ần đ t đượ đồng thời hú ý đến đặc thù môi trường kinh tế x
h i để đ o t o nguồn nh n lự đáp ứng đượ nhu ầu ủ thị trường l o đ ng
N m 2012 IFLA giới thiệu bản hướng dẫn về hương trình đ o t o nh n lự TTTV
th y thế ho phiên bản n m 2000 Bản hướng dẫn n y với mong mu n hỗ trợ á trường đ i h x y dựng v triển kh i á hương trình đ o t o bắt kịp với sự phát triển ho t đ ng ung ấp á dị h vụ thông tin v thư viện thế kỷ XXI Hướng dẫn n y thiết l p khuôn khổ ho việ đánh giá l i để
n ng o hất lượng á hương trình đ o
t o hiện ó đồng thời thiết kế mới á hương trình đ o t o ngành TTTV, bao gồm: x y dựng mụ tiêu hương trình đ o
t o Các yêu ầu về kiến thứ nền tảng v hữu dụng ần ó trong hương trình ấu trú ơ bản ủ m t hương trình đ o t o
á yêu ầu về giảng viên nh n viên phụ
vụ v sinh viên ho á hương trình đ o
t o v á nhu ầu về hỗ trợ v nguồn t i nguyên thông tin ho việ h t p á nguồn thông tin v á t i nguyên hỗ trợ
x y dựng kế ho h kiểm tr đánh giá phương pháp giảng d y …IFLA ũng khuyến áo bản hướng dẫn n y nên đượ sử dụng phù hợp với b i ảnh ủ mỗi qu gi (IFLA 2012) Ở đ y sự phù hợp ó không ó nghĩ l phải ắt bỏ bớt n i dung m những
n i dung n y ần đượ đ o t o trong b i ảnh ụ thể về kinh tế x h i ũng như sự phát triển ủ kho h ông nghệ ủ qu
gi đó
Dự trên bản hướng dẫn ủ IFLA Malik và ng sự (2017) đ triển kh i nghiên ứu đ i sánh về hương trình đ o t o huyên gi TTTV t i P kist n với á n i dung đề xuất ủ IFLA Cá tá giả nghiên
Trang 5ứu đ i sánh 11 hương trình ngành
TTTV Kết quả ủ nghiên ứu ho thấy
rằng trong khi hỉ ó m t s t hương
trình tu n thủ với á n i dung t lõi ủ
IFLA thì phần lớn á hương trình hỉ
hướng tới việ quản lý v t hướng tới á
th nh phần ICT Nhìn hung á khó h
chỉ t p trung đ o t o những n i dung
truyền th ng ho thấy m t sự phụ thu
quá lớn v những kiến thứ đ lỗi thời
th m h l không òn đượ áp dụng trong
thự tế hương trình không phản ánh
đượ nhu ầu hiện t i ủ m t môi trường
đ ng th y đổi nh nh hóng Nghiên ứu
nhấn m nh sự ần thiết ủ những nỗ lự
trong việ t ng ường tìm kiếm sự tương
th h ủ á hương trình đ o t o trong
nướ với á tiêu huẩn qu tế bằng á h
thiết kế l i v định hướng l i hương trình
giảng d y về kho h TTTV Do v y việ
ần l m l x y dựng tuyên b về sứ mệnh
v tầm nhìn l p kế ho h v đánh giá l
những lĩnh vự kiến thứ ần đượ t p
trung để đảm bảo sự tồn t i v phát triển
ủ á hương trình h t p Những
nghiên ứu đ i sánh trên l những gợi ý
t t về mặt tiếp n để triển kh i nghiên
ứu đ i sánh giữ á hương trình đ o
t o ng nh TTTV t i Việt N m với bản tiêu huẩn hướng dẫn ủ IFLA
5 Phân tích cấu trúc tổng quan chương trình đào tạo
Trong phần n y t p trung v o ph n t h
ấu trú tổng qu n ủ 7 hương trình đ o
t o ử nh n với á tiêu h đánh giá s u:
tỷ lệ kh i kiến thứ trong khung hương trình; tỷ lệ thự t p thự tế; tỷ lệ h phần
tự h n; huẩn đầu r
5.1 Tỷ lệ các khối kiến thức
Sinh viên ần phải h từ 3.5 đến 4 n m
để lấy đượ bằng ử nh n TTTV Tất ả á hương trình đều đ đượ triển kh i đ o t o theo hình thứ t n hỉ (TC)
Biểu đồ 1: Cơ cấu các kh i kiến thức trong chương trình đào tạo (tính theo tín chỉ)
Trong 7 hương trình đượ sử dụng so sánh, hương trình ó s TC thấp nhất là 132 TC và
o nhất l 140 TC lưu ý l s t n hỉ n y hư b o gồm Giáo dụ thể hất Giáo dụ qu phòng - n ninh v Kỹ n ng bổ trợ với 14 TC Nếu ng ả kh i lượng TC n y thì tổng thời
Trang 6lượng l khá o (từ 146 đến 154 TC) so với á hương trình đ o t o qu tế thường khoảng 100-120 TC (đ quy đổi)
Biểu đồ 2: Tỉ lệ các kh i kiến thức trong chương trình đào tạo (trung bình của 7 ngành được đưa vào phân tích)
S liệu ho thấy m t sinh viên để lấy đượ bằng ử nh n ng nh TTTV phải bỏ 49.7% thời gian để h á môn h đ i ương v ơ sở không liên qu n hoặ rất t liên đến huyên ng nh đượ đ o t o Thự tế thì IFLA ũng khuyến áo sinh viên ng nh TTTV nên đượ đ o t o thêm những lĩnh vự kiến thứ ngo i ng nh TTTV tuy nhiên phải l những kiến thứ mang
t nh ng nh nghề ó liên qu n với nh u v tỷ tr ng không nên quá lớn M t Hiệu trưởng đ
hi sẻ “khi triển kh i hợp tá với trường đ i h qu tế h hỏi tôi trong hai n m đầu sinh viên ủ trường đ h những môn huyên ng nh n o tôi xem l i mới thấy sinh viên hầu như
hư h gì liên qu n đến ng nh ó h ng hỉ l v i môn h đ i ương về ng nh đ y l điều bất p trong đ o t o ử nh n t i Việt n m” Đ y l m t thự tế trong thiết kế v triển kh i hương trình đ o t o m trường đ i h đ ng gắng th y đổi
5.2 Tỷ lệ thực tập thực tế
Biểu đồ 3: tín chỉ thực tập/thực tế so với các học phần lý thuyết
Trang 7Qu s liệu trên biểu đồ ho thấy thời gi n d nh ho thự t p thự tế l rất thấp với khoảng từ 3 đến 9 TC đượ d nh ho ho t đ ng n y hiếm trung bình 5.2% tổng thời lượng
ủ hương trình đ o t o Dĩ nhiên trong m t s á môn h huyên ng nh đều ó phần thự
h nh tuy nhiên đ y vẫn hỉ l thự h nh giả định tình hu ng hoặ ông việ ó thể xảy trong thự tế hư phải l thự t p nhúng sinh viên v o m t trường l m việ ụ thể với v n hó v tổ
hứ ho t đ ng đặ thù Điều n y ũng đượ á nh tuyển dụng khẳng định khi ho rằng sinh viên không thể l m việ đượ ng y h phải đ o t o l i kiến thứ sinh viên h ở nh trường
ó đ vênh với thự tế
Ng nh TTTV l m t ng nh ó t nh ứng dụng o do v y ần t o ơ h i trải nghiệm thự tế
ho sinh viên Triển kh i thự t p thự tế luôn l m t thá h thứ lớn đ i với ơ sở đ o t o nhưng l m t yếu t bắt bu để n ng o hất lượng đ o t o bởi vì thự h nh trong môn h khá hẳn với thự h nh trong m t tổ hứ ụ thể nó không thể giúp sinh viên ó đượ những trải nghiệm nghề nghiệp T ng tỷ lệ thự t p thự tế l m t trong những yêu ầu đ i với á hương trình đ o t o hiện n y
5.3 Tỷ lệ các học phần tự chọn trong chương trình
Tất ả á trường đ o t o ng nh TTTV đều tuyên b l đ o t o theo phương thứ t n hỉ
M t trong những đặ điểm ủ phương thứ n y l lấy người h l m trung t m trong đó ó việ để quyền hủ đ ng ho h lự h n m t tỷ lệ môn h /kiến thứ nhất định trong hương trình
Biểu đồ 4: tín chỉ tự chọn trong các chương trình
S liệu Biểu đồ 4 ho thấy s t n hỉ tự h n thấp so với tổng thời lượng ủ hương trình
đ o t o Tính trung bình có 24 t n hỉ tự h n hiếm 18% tổng thời lượng ủ m t hương trình đ o t o đ y l m t tỷ lệ khá thấp so với m t ng nh ó t nh ứng dụng như ng nh TTTV
Trang 8Thự tế triển kh i ho thấy sinh viên t khi đượ quyền quyết định h n h những môn tự
h n, m thường sẽ l “tự h n ó định hướng” do á ơ sở đ o t o đề xuất
5.4 Chuẩn đầu ra
Chuẩn đầu r (Learning Out omes) l á tuyên b mô tả những n ng lự qu n tr ng v thiết yếu m người h sẽ đ t đượ v ó thể hứng minh m t á h đáng tin y v o u i khó
h hoặ hương trình đ o t o Nói á h khá huẩn đầu r xá định những gì người h sẽ biết v ó thể l m v o u i khó h hoặ hương trình đ o t o Chuẩn đầu r h nh l bản
m kết ủ m t bên l nh ung ấp dị h vụ ( á trường đ i h ) với m t bên l người sử dụng dị h vụ (người h ) Chuẩn đầu r ó thể qu n sát v đo lường trên 3 kh nh s u: kiến thứ kỹ n ng v thái đ
Khảo sát ho thấy hỉ ó 3 trong 7 hương trình đ o t o ó tuyên b huẩn đầu r Có thể thấy á trường đ i h hư hú tr ng việ đư r bản tuyên b h y bản m kết với người
h Nghiên ứu kỹ hơn 3 hương trình đ o t o ó tuyên b huẩn đầu r ho thấy việ mô tả huẩn đầu r hư đượ hú tr ng, hư ụ thể và khó để đo lường Bên nh đó giữ huẩn đầu r với á h phần trong hương trình đ o t o hư ó sự liên kết hặt hẽ Khó xá định đượ môn h n y sẽ đáp ứng huẩn đầu r ở hiều ngượ l i thì để đ t đượ m t huẩn đầu
r thì sẽ phải h những môn h n o ũng hư đượ l m rõ
6 Phân tích nội dung của các chương trình đào tạo
Mụ n y ph n t h về n i dung ủ 7 hương trình đ o t o b ử nh n ph n t h n y dự trên sự đ i sánh giữ á hương trình đ o t o với hướng dẫn ủ IFLA
Bảng 1: Mức độ phù hợp về nội dung của các chương trình đào tạo ngành TTTV với khuyến cáo của IFLA
N i dung
Chương trình ĐT LIS1 LIS2 LIS3 LIS4 LIS5 LIS6 LIS7
N i dung 1a: Môi trường
thông tin tá đ ng xã h i
của xã h i thông tin, đ o
đức nghề nghiệp
Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
N i dung 1b: Chính sách
thông tin, Lịch sử TTTV
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Cao Trung
bình
Cao Trung
bình
N i dung 2: T o l p, kết
n i và sử dụng thông tin
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
N i dung 3: Đánh giá nhu
cầu tin và thiết kế dịch vụ
đáp ứng nhu cầu tin
Trung bình
Cao Cao Trung
bình
Cao Cao Trung
bình
N i dung 4: Quy trình
chuyển giao thông tin
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
N i dung 5: Quản trị nguồn
lực thông tin bao gồm: tổ
chức, xử lý, truy xuất lưu
Cao Trung
bình
Trung bình
Cao Trung
bình
Trung bình
Trung bình
Trang 9trữ và bảo quản thông tin ở
á định d ng và trình bày
khác nhau
N i dung 6: Nghiên cứu,
phân tích và diễn giải thông
tin
Cao Trung
bình
Trung bình
Trung bình
Cao Trung
bình
Trung bình
N i dung 7: Ứng dụng công
nghệ thông tin và truyền
thông vào tất cả các khía
c nh của sản phẩm và dịch
vụ TTTV
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
N i dung 8: Quản trị tri
thức
Trung bình
Thấp Thấp Trung
bình
Thấp Thấp Trung
bình
N i dung 9: Quản lý á ơ
quan thông tin
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
Trung bình
N i dung 10: Đáng giá hiệu
quả sử dụng thông tin và
thư viện bằng phương pháp
định t nh v định lượng
Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
N i dung 11: Hiểu biết về
hệ tri thức bản địa: hiểu
được nhu cầu và cung cấp
thông tin và dịch vụ cho
m t c ng đồng cụ thể
(IFLA 2012)
Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp
(Đỗ Văn Hùng 2019: 6) Ghi chú: Mứ đ phụ hợp đượ hi th nh 3 mứ : Cao, Trung bình và Thấp
Cao: N i n y dung đượ đ o t o đầy đủ trong hương trình đ o t o ó m tên v thời lượng t n hỉ ho h phần
Trung bình: N i dung n y hỉ đượ đ o t o t h hợp trong á h phần thể hiện trong tên hoặ mô tả huẩn đầu r
Thấp: N i dung n y hầu như không đượ đ o t o trong hương trình
Nội dung 1: Môi trường thông tin, tác
động xã hội của xã hội thông tin, chính sách
thông tin và đạo đức, lịch sử thông tin thư
viện
Ph n t h á hương trình đ o t o ho
thấy n i dung chính sách thông tin và lịch
sử ngành thông tin thư viện đ đượ đượ
triển kh i đ o t o khá t t v ở ả ấp ử
nh n đến ấp tiến sĩ thời lượng từ 6 đến 10
t n hỉ Tuy nhiên h nh sá h thông tin mới
hỉ t p trung ở ấp vĩ mô òn ở ấp vi mô
như h nh sá h thông tin ho á tổ hứ
do nh nghiệp hư đượ nghiên ứu
N i dung môi trường thông tin và xã hội
thông tin hư đượ đ o t o như m t môn
h riêng biệt á n i dung n y đôi hỗ đượ lồng ghép trong m t s môn h khá trong hương trình tuy nhiên hỉ ở mứ đ i ương
Đạo đức thông tin l m t n i dung rất
qu n tr ng đ i với m t chuyên gia TTTV, tuy nhiên thự tế hư ó m t hương trình
n o đ o t o về n i dung n y như l m t huyên đề riêng biệt Có ý kiến ho rằng
n i dung n y không ần đ o t o vì không
ần thiết tuy nhiên đ o đứ nghề nghiệp
Trang 10luôn l vấn đề nền tảng ủ bất kỳ ng nh
nghề n o v mỗi m t lĩnh vự đều ó đặ
thù riêng về đ o đứ nghề nghiệp
Nội dung 2: Tạo lập, kết n i và sử dụng
thông tin
N i dung n y đều đượ á trường đ o
t o khá t t v đầy đủ với thời lượng từ 6 đến
8 t n hỉ Tuy nhiên việ t o l p v sử dụng
thông tin đ ng bị giới h n trong thự thể thư
viện v trung t m thông tin V dụ như phát
triển nguồn tin (trong thư viện) người dùng
tin v nhu ầu tin (trong thư viện) Cá
thông tin d ng phi ấu trú thông tin trong
do nh nghiệp hư đượ đề p đến
Nội dung 3: Đánh giá nhu cầu tin và
thiết kế dịch vụ đáp ứng nhu cầu tin
Đánh giá nhu ầu người dùng để thiết kế
dị h vụ phù hợp l n i dung đượ đ o t o ơ
bản trong á hương trình đ o t o Tuy
nhiên nghiên ứu nhu ầu tin l á đ i
tượng sử dụng thông tin không nằm trong
thư viện v dụ như á do nh nghiệp hư
đượ đ o t o huyên s u
Nội dung 4: Quy trình chuyển giao thông
tin
B o gồm t o l p ph n ph i tổ hứ l n
tỏ /khuế h tán sử dụng bảo quản thông tin
Cá hương trình đ o t o triển kh i n i dung
n y ở mứ ơ bản Quy trình huyển gi o
thông tin trong thư viện đ đượ đ o t o t t
Tuy nhiên quy trình n y hư đượ mở r ng
đến á mô hình tổ hứ với thông tin l phi
ấu trú v ó t nh tương tá thời gi n thự
cao
Nội dung 5: Quản trị nguồn lực thông tin
bao gồm: tổ chức, xử lý, truy xuất, lưu trữ
và bảo quản thông tin ở các định dạng và
trình bày khác nhau
N i dung n y t đượ đ o t o trong á
hương trình vì phần n y đượ ho l ủ
án b l m ông nghệ thông tin khi phải l m
việ với h tầng ơ sở ICT siêu dữ liệu á
huẩn định d ng lưu trữ n to n v bảo m t thông tin s
Nội dung 6: Nghiên cứu, phân tích và diễn giải thông tin
Đ y l m t trong những n i dung đượ tất ả á hương trình đ o t o khá b i bản với á h phần như ph n lo i định hủ đề
từ khó tóm tắt tổng lu n Tuy nhiên đ i tượng phân tích, diễn giải vẫn l sá h báo
t p h v á lo i hình thông tin đ đượ
b o gói xuất bản Cá thông tin d ng phi ấu trú v dữ liệu hư đượ đư v o hương trình đ o t o
Nội dung 7: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông vào tất cả các khía cạnh của sản phẩm và dịch vụ TTTV
Ứng dụng ông nghệ thông tin đ đượ
đư v o tất ả á khung hương trình Tuy nhiên việ đ o t o mới dừng l i ở m t s phần mềm ơ bản v lý thuyết về ứng dụng
l hủ yếu Ứng dụng ho thư viện s dữ liệu s hư đượ đ o t o huyên s u v thiếu t nh thự h nh
Nội dung 8: Quản trị tri thức
Quản trị tri thứ l m t lĩnh vự khá mới với thư viện Cá hương trình đ o t o mới
hỉ đề p đến m t phần nhỏ trong hương trình đ o t o v ở đ i ương Quy trình khởi
t o huyển gi o v quản trị tri thứ hư đượ đề p đến m t á h hi tiết Đ ng ó
sự hư rõ r ng trong quản trị tri thứ v quản trị thông tin
Nội dung 9: Quản lý các cơ quan thông tin
Cá hương trình đ ó á h phần đ o
t o á kiến thứ v kỹ n ng về quản lý á
ơ qu n thông tin thư viện ả truyền th ng lẫn hiện đ i Tuy nhiên á h tiếp n mới
hỉ t p trung v o quản lý nh nướ th y vì
t p trung v o á kỹ n ng v n ng lự quản
lý khả n ng giải quyết tình hu ng n ng lự
l nh đ o v tổ hứ ho t đ ng