Phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với P và cắt Q theo một đường tròn có chu vi 2 là:... Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng P.. Phương trình nào dưới đây l
Trang 1TOÀN CẢNH HÌNH OXYZ 2017-2020
LỚP TOÁN THẦY NGÔ LONG https://www.facebook.com/ngolongquangoai/
Học thử 1 tháng, 200k/8 buổi Ưu tiên 160k cho Ngô Quyền, Sơn Tây, Minh Châu
Lớp 12 68 17h15 thứ 4 và 09h15 CN Hình Oxyz
Lớp 11 63 17h15 thứ 5 và 07h15 CN Giới hạn dãy số
Lớp 10 44 17h15 thứ 6 và 17h15 CN Phương trình tổng quát của đường thẳng Lớp 9 22 17h15 thứ 2 và 17h15 thứ 7 Ôn: Phương trình bậc 2, hàm số bậc 2
Lớp 8 35 17h15 thứ 3 và 14h00 CN Diện tích đa giác, pt bậc 1
Thầy Ngô Long – Số nhà 14 ngõ 18 đường Tây Đằng- 0988666363 Giảng viên – 16 năm kinh nghiệm luyện và chấm thi đại học
BÀI 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 2o Điểm M thuộc mặt phẳng tọa độ:
•M (Oxy) M(x;y;0) • M (Oyz) M(0;y;z) •M (Oxz) M(x;0;z)
o M’ là hình chiếu của điểm M(a;b;c) lên mp tọa độ:
• (Oxy) M’(a;b;0); •(Oyz) M’(0;b;c) •(Ozx) M’(a;0;c)
o M’ là hình chiếu của điểm M(a;b;c) lên trục tọa độ:
• OxM’(a;0;0) •Oy M(0;b;0) •OzM’(0;0;c)
3 Tích có hướng của hai vectơ: a=(a , a , a1 2 3), b=(b , b , b1 2 3)
Tích có hướng của hai vec tơ a và b là một vectơ, k/h: 2 3 3 1 1 2
- Điều kiện để 3 vectơ đồng phẳng: a, b, c đồng phẳng a, b c = 0
- Diện tích tam giác ABC : ABC 1
Câu 2 Trong không gian Oxyz cho (3; 1;2); (4;2; 6) a b Tính tọa độ của vectơ a b
A.a b (1; 3; 8) B.a b (7;1; 4).C.a b ( 1; 3; 8) D.a b ( 7; 1;4)
Câu 3 Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;2;3) Tìm tọa độ điểm M’ là hình chiếu của M trên trục
Trang 3là phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c), bán kính r= a2+b2+ −c2 d .
II Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu:
b/
P
O
H M
a/ IH R mp: ( ) và mặt cầu (S) không có điểm chung
b/ IH =R mp: ( ) và mặt cầu (S) có 1 điểm chung duy nhất ( mp( ) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm H )
H : Gọi là tiếp điểm mp( ) : Gọi là tiếp diện Điều kiện mp( ) :Ax+By+Cz+ =D 0 tiếp xúc mặt
Trang 4O
. H.
M
r R
cầu (S), tâm I(a;b;c), bán kinh r: d I( ,( ) )= r
c/ IH R mp: ( ) cắt mặt cầu (S) theo 1 đường tròn (C) có phương trình: (C):
Khi IH =d I( ,( ) )=0 :mp( ) cắt mặt cầu (S) theo đường tròn lớn tâm HI, bán kính r' =r
2(3+2t)-2(-2-2t)-(1-t)+9=09t=18 t=2 H(7;-6;-1).Tâm của đường tròn (T) chính là H(7;-6;-1)
Bán kính đường tròn giao tuyến là : r= R d I2− 2( ;( )) = 10 62− 2 =8
Ví dụ:Lập phương trình mặt cầu đi qua điểm A(5; –2; 1) và có tâm I(3; –3; 1)
Giải:
Bán kính mặt cầu là: r=IA= 22+ +12 02 = 5
Vậy phương trình của mặt cầu là : (x-3)2+ (y+3)2 + (z-1)2 = 5
Ví dụ:Lập phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(4; –3; 7), B(2; 1; 3)
Giải:
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I(3;-1 ;5), 2 2 2
AB= ( 2)− +4 + −( 4) =6Mặt cầu đường kính AB có tâm I(3;-1 ;5), bán kính AB 3
Trang 5Ví dụ:Lập phương trình mặt cầu tâm I(1 ; 2 ; 4) tiếp xúc với mặt phẳng (): 2x+2y+z-1=0
Vậy phương trình măt cầu là: x2+y2+z2-4x+2y-6z-3=0
Ví dụ:Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A(6 ;-2 ; 3 ), B(0;1;6), C(2 ; 0 ;-1 ) có tâm I thuộc
− =0
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S): (x-1)² + (y+2)² +z² = 25
A I(-1; 2; 0), R = 25 B I(–1; 2; 0), R =5 C I(1; –2; 1), R = 5 D I(1; -2; 0), R = 5
Câu 2.Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S): x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0
A I(4; –1; 0), R = 4 B I(–4; 1; 0), R = 4 C I(4; –1; 0), R = 2 D I(–4; 1; 0), R = 2
Câu 3 Mặt cầu tâm bán kính R tiếp xúc với mặt phẳng Bán kính R
414
413
514
M 1;1; 2−
( )
Trang 6Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P):
2x + y + 2z + 2 = 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính R= 1 Phương trình của mặt cầu (S) là
d Phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với ( )P và cắt ( )Q
theo một đường tròn có chu vi 2 là:
Trang 7Câu 14 Cho bốn điểm A(6;-2;3), B(0;1;6), C(2;0;-1), D(4;1;0) Tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp
1 Vectơ pháp tuyến của mp() :n 0 là véctơ pháp tuyến của mp() Giá củan⊥ mp()
Chú ý: Hai vectơ không cùng phương
→
→
b,
a có giá nằm trong hoặc song song với () Khí đó: a b,
→ →
là vectơ pháp tuyến của ()
2.P.trình tổng quát của mp(): Ax + By + Cz + D = 0 (Với A2 + B2 + C2 0)
A(x - x0) + B(y - y0) + C(z - z0) = 0
3.Một số trường hợp đặcbiệt của phương trình mặt phẳng
*Phương trình mặt phẳng song song hoặc chứa ox: By+Cz+D=0 ( D0 song song, D=0 chứa)
*Phương trình mặt phẳng song song hoặc chứa oy: Ax+Cz+D=0 ( D0 song song, D=0 chứa)
*Phương trình mặt phẳng song song hoặc chứa oz: Ax+By+D=0 ( D0 song song, D=0 chứa)
*Phương trình mặt phẳng đi qua A(a,0,0) ; B(0,b,0); C(0,0,c): ax+by+zc = 1với a.b.c≠0
*Phương trình các mặt phẳng tọa độ: (Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0
4 Vị trí tương đối của hai mp ():A1 x+B 1 y+C 1 z+D1 = 0 và ():A 2 x+B 2 y+C 2 z +D2 = 0
Trang 8Giải:
Ta có: AB=(2; 2; 1), AC− =(2;1; 3)− n=AB; AC= −( 5; 4; 2)−
Mặt phẳng (P) đi qua A và có 1 véctơ VTPT n= −( 5; 4; 2)− phương trình là:
-5(x-0)+4(y-1)-2(z-2)=0 -5x+4y-2z =0 5x-4y+2z=0
Ví dụ:: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp():5x+y-7z+3=0 Viết phương trình mp() //mp() và cách điểm A(1;2;3) một khoảng bằng 2
Trục 0x đi qua O(0;0;0) và có 1VTCP i (1;0;0)= , OA= −( 1; 2;3)
n= OA;i =(0;3;-2) Mặt phẳng () đi qua điểm A và nhận n=(0;3;-2) làm một VTPT, phương trình là: 3(y-2)-2(z-3)=0 3y-2z=0
Cách khác:
Phương trình mặt phẳng() chứa trục ox có dạng: By+Cz=0 (1)
Do mặt phẳng() đi qua A(-1 ,2 , 3) nên ta có: 2B+3C=0 chọn B=3 C= -2 phương trình mặt phẳng () là: 3y-2z=0
Ví dụ: Viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AB, với A(1;3;0) và B(3,-1;2)
Giải:
Ta có trung điểm của AB là I(2;1;1), AB (2; 4;2)= −
Mp(P) đi qua trung điểm I của AB và có 1VTPT là AB (2; 4;2)= − phương trình mặt phẳng trung trực (P) là: 2(x-2)-4(y-1)+2(z-1)=0 2x-4y+2z-2=0
Ví dụ : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;-1), mặt phẳng (P ) :
HD: Mặt cầu (S) có tâm I(1,-2,3) và R = 6
Trang 9Giải phương trình ta được: 1( )
Câu 2: Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
A.Phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: z 0 B.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: y 0C.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x 0 D.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x y 0
Câu 2: Mặt phẳng nào sau đây chứa trục Oy ?
A -2x – y = 0 B -2x + z =0 C –y + z = 0 D -2x – y + z =0
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;1;1 và ( ) B 1;3; 5( − Viết phương trình mặt phẳng )
trung trực của AB
Câu 6: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A 2;1;3 , B 1; 2;1( ) ( − )
và song song với đường thẳng d : yx 2t1 t
A.5x+4y+ −z 16=0 B.5x−4y+ −z 16=0
C.5x−4y z 16− − =0 D.5x−4y+ +z 16=0
Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I(1;-3;2) Viết phương trình mặt phẳng (P)
song song với giá của véc tơ v (1;6;2)= , vuông góc với mặt phẳng( ) : x+4y z+ −11 0= đồng thời cách điểm I một đoạn bằng 4
A (P): 2x y− +2z+ =3 0 hoặc (P): 2x y− +2z−21 0=
B (P): 2x y− +2z− =3 0 hoặc (P): 2x y− +2z−21 0=
C (P): 2x y− +2z+ =3 0 hoặc (P): 2x y− +2z+21 0=
Trang 10và điểm A(1;2;3).Viết phương trình
mp (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất
A.x y z 4 0+ + − = B x y z 4 0+ + + = C x y z 2 0+ + − = D x y z 0+ + =
BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Vectơ chỉ phương của đường thẳng:→a là VTCP của đường thẳng d nếu giá của a→0 →song song
hoặc trùng với đường thẳng d
Chú ý Hai vectơ
→
→
b,
a không cùng phương có giá ⊥d thì a b,
Trang 113) Vị trí tương đối đường thẳng và mặt phẳng:
Cho đường thẳng (d) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ), có VTCP u= ( a; b; c) và mặt phẳng ( ): Ax + By +
4) Vị trí tương đốicủa hai đường thẳng:
Cho đường thẳng 1 qua điểm M1(x y z có VTCP 1; 1; 1) u1 =(a a a1; 2; 3) và đường thẳng 2 qua điểm
Trang 12Đường thẳng d đi qua A(1; 2; 3), có 1 VTCP là AB =(3; 2; 1)Phương trình tham số là 12 32
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình tham số của d biết d đi qua điểm
M(3; 1; 5) và song song với hai mặt phẳng (P): 2x + 3y - 2z +1 = 0 và (Q): x – 3y + z -2 = 0
Giải
Ta có nP = (2; 3; -2); n Q=(1; -3; 1) lần lượt là VTPT của hai mp (P) và (Q) Do d //(P) và
d//(Q) nên vectơ chỉ phương của d là u = [ nP, n Q] = (-3; - 4; -9)
Trang 13 Phương trình tham số của d là:
t y
t x
95
41
33
Ví dụ: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng d’ có phương trình
Đường thẳng d đi qua A có 1VTCP u= −3.AB=(5; 1; 2)−
Vậy phương trình của d là : 1 2 2
d nằm trong (P) vuông góc với d có 1 VPCP u=n a; =(5; 0;5)và d đi qua A(0 ;-1 ;4)
phương trình tham số của d là
Trang 14A.u1 =(0; 0; 2) B.u1 =(0;1; 2) C.u1=(1;0; 1− ) D.u1=(0;1; 1− )
Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )P : 3x− + = và z 2 0 ( )Q : 3x+4y 2z 4+ + = Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của 0đường thẳng (d)
Trang 15Câu 10 Phương trình chính tắc của d đi qua hai điểm A(1;2;-3) và B(3;-1;1) là:
thẳng d đi qua điểm , cắt đường thẳng và song song với mặt phẳng có phương trình là
Trang 1649 24 2
49 65 2
Trang 17H là hình chiếu của A lên d nên H=d (P) Hd H(2+t;-3-t;-t) mặt khác H(P) ta có phương
H là hình chiếu của A lên d, ta có H(-2;1;4) (Trong ví dụ bài toán hình chiếu của A trên d đã giải)
Vì A’ đối xứng A qua đường thẳng d nên nên H là trung điểm của AA’ nên ta có: /
Trang 18Câu 7 Cho hai điểm A(1; –1; 2), B(2; 0; 1) và mặt phẳng (P): x + 2y – 2z – 5 = 0 Tìm tọa độ giao
điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3; –4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2; 1) Tọa độ
điểm D trên trục Ox, sao cho AD = BC
A D(0; 0; 0), D(6; 0; 0) B D(–2; –4; 0), D(8; –4; 0)
C D(3; 0; 0), D(0; 0; 3) D D(–2; 0; 0), D(8; 0; 0)
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; –1; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 2
= 0 Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 1), B(0; –2; 3) và mặt phẳng (P):
2x – y – z + 4 = 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB = 3 Biết M có hoành độ nguyên
3.Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và ' trong đó:
đi qua điểm M0 và có vectơ chỉ phương u, ' đi qua điểm M0' và có vectơ chỉ phương u '
Trang 19n n A A B B C C c
n n A B C A B C
với n n 1, 2
là 2 VTPT của(P)và (Q)
0 90 nên dấu giá trị tuyệt đối trong công thức là bắt buộc
5 Góc giữa hai đường thẳng
Câu 5 Cho đường thẳng Δ: x 1 y z 2
− = = +
− và mặt phẳng (P): x − 2y + 2z – 3 = 0 Gọi C là giao điểm của Δ với (P), M là điểm thuộc Δ Tính khoảng cách từ M đến (P), biết MC = 6
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 3), B(3; 2; 1) Gọi M là điểm thuộc
mặt phẳng Oxy Tìm tọa độ của M để P = |MA MB+ | đạt giá trị nhỏ nhất
A (1; 2; 1) B (1; 1; 0) C (2; 1; 0) D (2; 2; 0)
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 1; 0), B(3; 0; 5), C(2; 2; 1) Gọi M là
một điểm chạy trên mặt phẳng Oyz Giá trị của P = MA² + MB² + MC² đạt giá trị nhỏ nhất khi M có tọa độ là
A (0; 2; 1) B (0; 1; 3) C (0; 2; 3) D (0; 1; 2)
Trang 20Câu 8 Cho điểm A(1; 0; 1), B(0; 2; 3) và C(0; 0; 2) Độ dài đường cao hạ từ C của tam giác ABC là
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1; –2), C(1;3;2), D(–2;3;–1).Độ
dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là
Câu 11 Cho đường thẳng (d): và mặt phẳng (P): 2x -2y +z -3=0.Xác định góc nhọn
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi
qua điểm M(3; 1;1)− và vuông góc với đường thẳng : 1 2 3
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường
thẳng đi qua điểm A(2;3;0) và vuông góc với mặt phẳng ( ) :P x+3y− + =z 5 0 ?
y-1 z-3
22
3
13
23
43
Trang 21Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3)− Gọi I là hình
chiếu vuông góc của M trên trục Ox Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IM ?
− Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng
đi qua M, vuông góc với và
Trang 22A 6x+8y+11=0 B 3x+4y+ =2 0
C 3x+4y− =2 0 D 6x+8y−11=0
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I −( 2;1; 2) và đi qua điểm A(1; 2; 1)− − Xét các điểm B, C, D thuộc (S) sao cho AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Thể tích khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
Trang 23Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I −( 1; 2;1) và đi qua điểm A(1; 0; 1− Xét )
các điểm B, C, D thuộc ( )S sao cho AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau Thể tích của khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng
CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC OXYZ TRONG ĐỀ THI MINH HỌA THPTQG NĂM 2019
Câu 1 (M 1) (DE THAM KHAO 2018-2019-BGD Cau3) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
Trang 24Câu 6 (M 3) (DE THAM KHAO 2018-2019-BGD Cau35) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x+ + − =y z 3 0 và đường thẳng : 1 2
A , B(−3;3; 1− ) và mặt phẳng ( )P : 2x− +y 2z− =8 0 Xét M là điểm thay đổi thuộc ( )P ,
giá trị nhỏ nhất của 2 2
CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC OXYZ TRONG ĐỀ THI THPTQG NĂM 2019 (Mã Đề: 101)
Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x+2y+3z− = Vectơ nào dưới đây là một 1 0vectơ pháp tuyến của ( )P ?
vectơ chỉ phương của d?
A u =2 (2;1;1 ) B u =4 (1; 2; 3 − ) C u = −3 ( 1; 2;1 ) D u =1 (2;1; 3 − ) Câu 10 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1; 1− trên trục ) Oz có tọa độ
Trang 25CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC OXYZ TRONG ĐỀ THI MINH HỌA THPTQG NĂM 2020
Câu 13 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 2;1− ) trên mặt phẳng (Oxy )
Câu 35 Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi
qua hai điểm M(2;3; 1− và ) N(4;5;3)?
Trang 26Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P): 2x + 3 y + z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ( P) ?
A 3x+ y-z-7 = 0 B x+4y-2z+6 = 0 C x+4y-2z-6=0 D 3x+y-z+7=0
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm M(l;0;l) và N(3;2;-l) Đường thẳng MN có phương trình
Trang 27A B C D
vuông góc của điểm trên mặt phẳng ?
vuông góc của điểm trên mặt phẳng
vuông góc của điểm trên mặt phẳng ?
Tâm của có tọa độ là
Trang 28Câu 16 [ĐỀ BGD 2020 L2-MĐ-102] Trong không gian , cho mặt
Tâm của có tọa độ là
Bán kính của bằng:
Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
Tâm của có tọa độ là
Có tất cả bao nhiêu điểm ( , , là các số nguyên) thuộc mặt phẳng sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của đi qua và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau ?
Trang 29
Vậy có 12 điểm thỏa bài toán
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
Véctơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của ?
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình là
phẳng Phương trình của mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng là
và song song với là: