1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra chương 2(huệ)

3 126 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương II(Huệ)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra 1 tiết
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 23,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: kiểm tra việc nắm bắt kiến thức cơ bản chương II của học sinh.. Kĩ năng: giải bài tập và trình bày bài toán của học sinh.. Thái độ: nghiêm túc trong thi cử và tự giác làm bài.

Trang 1

Ngày soạn : 22/11/2010

Ngày dạy:…/12/2010

Tiết 38 KIỂM TRA 1 TIẾT.

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: kiểm tra việc nắm bắt kiến thức cơ bản chương II của học sinh.

2 Kĩ năng: giải bài tập và trình bày bài toán của học sinh.

3 Thái độ: nghiêm túc trong thi cử và tự giác làm bài.

II CHUẨN BỊ.

Đề bài, đáp án và biểu điểm

III TIẾN TRÌNH.

1 Ổn định lớp(1’).

2 Phổ biến quy chế kiểm tra(1’).

3 Kiểm tra.

Đề bài.

I Lý thuyết(2đ)

Học sinh chọn một trong hai đề sau:

Đề 1.

Nêu quy tắc rút gọn một phân thức đại số?

Áp dụng : Rút gọn phân thức :

3 x

2 + 6x 2x+4

Đề 2

Nêu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu?

Áp dụng: Tính:

5x−1

3x2y + 3 x x+12y

II Bài tập bắt buộc (8đ).

Câu 1 ( 3 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 6x−3x : 2x−13x2 b) x−31 - x(x−3)3

+x

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức trên đươc xác định ?

b) Rút gọn phân thức trên ?

c) Tính giá trị của phân thức trên tại x = 2 và x = -1

Câu 3 ( 1 điểm) a) Thực hiện phép tính: 1x - x +11

b) Áp dụng kết quả câu a, hãy tính nhanh biểu thức:

B = 12 + 2 31 + 3 41 + … + 2003.20041

4 Dặn dò(1’) GV thu bài và nhắc học sinh chuẩn bị ôn tập học kì I.

Trang 2

Đáp án và biểu điểm.

I LÝ THUYẾT.

Đề 1.Học sinh nêu được quy tắc rút gọn một phân thức đại số.

Áp dụng: 3 x

2

+ 6x

2x+4 = 3x(x+2) 2(x+2) = 3x2

Đế 2 Học sinh nêu được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu.

Áp dụng: 5x−13x2

y + 3 x x+12

y = 3 x6x2

y = xy2

II BÀI TẬP.

Câu 1.

a) 6x−3x : 2x−13x2 = 6x−3x 3x

2 2x−1 = (6x−3).3x

2

x.(2x−1) = 3(2x−1).3x

2

x.(2x−1) = 9x.

b) x−31 - x(x−3)3 = x(x−3) x - x(x−3)3

= x(x−3) x−3 = 1x

Câu 2

a) Phân thức được xác định khi x 2 + x ≠ 0

hay x (x + 1) ≠ 0

⇒ x ≠ 0 và x ≠ - 1

b) 5x+5x2

+x=

5(x+1)

x(x+1)=

5

x

c) Giá trị của phân thức đã cho tại x = 2 là:

5

x = -1 không thỏa mãn ĐKXĐ của bài toán, nên tại x = -1, giá trị của

phân thức không tồn tại.

Câu 3 a) 1x - x +11 = x+1−x x(x+1) = x(x+1)1

b) B = 12 + 2 31 + 3 41 + … + 2003.20041

= 1- 12 + 12 - 13 + 13 - 14 + … +

1

2003 - 20041

= 1 - 20041 = 20042003

1đ.

1đ.

1đ.

1đ.

1, 5đ

1, 5đ

1đ 1đ 1đ

0, 5đ

0, 5 đ

Trang 3

Rút kinh nghiệm.

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/11/2013, 03:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w