1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoặch sử dụng

4 132 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học hóa học 12 - nâng cao
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Chu Văn An Tổ Hóa - Sinh KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM HÓA HỌC LỚP 12 NÂNG CAO Năm học 2010-2011  THÁNG Tiết ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GHI CHÚ 9 (Tiết1,2,3) • Một số mẫu este ( ancol isoamylaxetat , dầu ăn , …). • Cốc thủy tinh , ống nghiệm , đèn cồn. Mượn ở phòng thiết bị và tự chuẩn bị. (T4,5,6) • Dầu ăn, mỡ ,sáp ong . • Mô hình phân tử chất béo • Mẫu vật: Xà phòng ,chất giặt rửa tổng hợp. • CH 3 COONa, Dầu hỏa. • Cốc thủy tinh, Mô hình phân tử C 17 H 35 COONa. Mượn ở phòng thiết bị. (T7,8,9) • Sơ đồ mối quan hệ giữ hiddrocacbon và một số dẫn xuất hiddrocacbon. • Kẹp gỗ , ống nghiêm, đũa thủy tinh, đèn cồn , thìa , óng nhỏ giọt, ống nghiệm nhỏ . • Glucozo, dd: AgNO 3 ,NH 3 ,CuSO 4 , NaOH. • Hình vẽ glucozo ở dạng mạch vòng . Mượn ở phòng thiết bị. (T10,11,12) • Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh , ống nhỏ giọt, đèn cồn. • Dung dịch CuSO 4 , dung dịch NaOH, saccarozo. • Hình vẽ saccarozo , mantozo ở dạng mạch vòng . • Sơ đồ sản xuất saccarozo trong công nghiệp. • ống nghiệm , dao , ống nhỏ giọt. • Tinh bột , dung dịch I 2 . • Hình vẽ câu trúc phân tử tinh bột. • Xenlulozo, dd AgNO 3 , NH 3 , NaOH, H 2 SO 4 , HNO 3 . Mượn ở phòng thiết bị. (T13,14,15) • Ống nghiệm , cốc thủy tinh , cặp ống nghiệm , đèn cồn , ống hút nhỏ giọt, thìa xúc hóa chất , giá để óng nghiệm. • Dung dịch C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, NaCl bão hòa, NaOH 10%, CuSO 4 10%, glucoozow 1%, H 2 SO 4 10%, NaHCO, tinh bột, dung dịch I 2 0,05%. Cho học sinh thực hành. 10 (T16,17,18) • Ống nghiệm , đũa thủy tinh , ống nhỏ giọt. • Dung dịch CH 3 NH 2 , HCl, anilin, nước Brom. • Mô hình phân tử anilin . Mượn ở phòng thiết bị. (T19,20,21) • Ống nghiệm ,ống hút, ống nhỏ giọt.Dung dịch glyxin10%, axit glutamic, dung dịch NaOH 10%, CH 3 COOH tinh khiết . • Dung dịch CuSO 4 2%, dung dịch NaOH 30%, Dung dịch HNO 3 đặc, lòng trắng trứng . Mượn ở phòng thiết bị. Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học hóa học 12-nâng cao Trang 1 (T22,23,24) • Ống nghiệm , cốc thủy tinh , bộ giá thí nghiệm thực hành , ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm. • Dung dịch anilin bão hòa , dung dịch CuSO 4 2%, nước brim bão hòa , dung dịch glyxin 2%, dung dịch quỳ tím , dung dịch protein, dung dịch NaOH 30%. Cho học sinh thực hành. (T25,26,27) • Mẫu vật polime: Chất dẻo ,cao su , keo dán … Học sinh tự chuẩn bị. (T28,29,30) • Ống nghiệm , ống nhỏ giọt , đèn cồn . • Cu, Al, đinh Fe, Na, Mg, dd H 2 SO 4 loãng , H 2 SO 4 đ, HNO 3 , CuSO 4 . • (T28,29,30)Tranh ảnh các kiểu mạng tinh thể kim loại. Mượn ở phòng thiết bị. 11 (T32,33,34) - Pin điện hóa : Zn-Cu , Pb –Cu , Zn –Pb. Một số tranh ảnh về pin điện hóa, dãy điện hóa chuẩn của kim loại. - Dung dịch CuSO 4 5%, Nút các điện cực, ống hình chữ U, nguồn điện 1 chiều cùng với biến trở, dây nối các điện cực. - Tranh ảnh về sự điện phân. Mượn ở phòng thiết bị. (T35,36,37) • Cốc thủy tinh loại 200ml. • Các lá Zn và lá Cu. • Bóng đèn pin 1,5 V hoặc điện kế. • Dây dẫn . • Dung dịch CuSO 4 , đinh Fe, dây Zn, dây Al, dung dịch CuSO 4 loãng, dung dịch ferixianua. • Tranh vẽ sự ăn mòn điện hóa của hợp kim Fe. Mượn ở phòng thiết bị. (T38,39,40) • Bảng dãy điện hóa chuẩn của kim loại . Mượn ở phòng thiết bị. (T41) • Cốc thủy tinh :4 , lá Zn :2 , lá Cu :1 , Lá Pb : 1 , cầu muối : 2 ; ( Ống thủy tinh hình chữ U , đường kính chừng 8mm, bên trong có chứa chất keo tẩm dung dịch muối hoặc thay bằng 1 đoạn bất đèn tẩm dung dịch muối ) • Điện kế : 1; dây dẫn điện kèm chốt cắm và kẹp cá sấu : 4. • Điện cực graphit : 2. • Tấm bìa đậy miệng cốc thủy tinh có 2 lỗ tròn cắm điện cực graphiit : 1. • Tấm bìa đậy miệng cốc thủy tinh có 2 lỗ dẹt cắm các điện cực như Zn, Cu, Pb : 2 • Biến kế kiêm chỉnh lưu : 1. • Dung dịch ZnSO 4 1M, dung dịch CuSO 4 1M, dung dịch Pb(NO 3 ) 2 1M, Dung dịch NH 4 NO 3 ( hoặc KCl) bão hòa . Thực hành. (T42,43) • Bảng tuần hoàn , sơ đồ điện phân NaCl nóng chảy . Mượn ở phòng thiết bị. Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học hóa học 12-nâng cao Trang 2 11 • Cốc thủy tinh ,đèn cồn , ống nghiệm , dụng dụ điều chế khí clo, ống nhỏ giọt, đũa thủy tinh. • HCl đặc, MnO 2 , nước cất , dung dịch P.P, dung dịch AgNO 3 , cồn ; dung dịch NaOH, HCl, P.P, CuSO 4 , NaHCO 3 , Na 2 CO 3, Ca(OH) 2 , NaHCO 3 rắn . (T.44,45,46) - Bảng tuần hoàn, bảng tính tan của kim loại kiềm thổ . -Đèn cồn , cốc ,ống nghiệm, kẹp gỗ. -Sơ đồ điện phân nóng chảy MgCl 2 , CaCl 2 ( nóng -chảy và dung dịch ). -Dây Mg, nước cất , dung dịch CuSO 4 - Nước vôi trong , CaSO 4 , Dd HCl , CH 3 COOH, Ca(HCO 3 ), Mg(HCO 3 ) 2 , Na 2 CO 3 , CaCL 2 , CuCl 2 , dd xà phòng. Mượn ở phòng thiết bị. 12 (T.47,48,49) • Sơ đồ điện phân Al 2 O 3 . • Đèn cồn , bìa cứng , cốc sứ . • Ống nghiệm. • Bột Al, Dây Mg, Bột Fe 2 O 3 , dung dịch NaOH đặc. Mượn ở phòng thiết bị. (T.50,51) • Cốc thủy tinh 500ml :3 , 250ml :1; Thìa xúc hóa chất :1; ống nghiệm : 5; ống hút nhỏ giọt : 3; Nút cao su có ống dẫn khí :1 ; đèn cốn:1 ; mặt kính đồn hồ :1; ống hình trụ : 1; phêuz thủy tinh : 1 , kẹp đốt hóa chất :1. • Na, Mg , Al , dd CaCl 2 2M, dd CuSO 4 bão hòa , giấy P.P. Thực hành T.52 - Cốc thủy tinh , ống nhỏ giọt , kẹp hóa chất . - Al , dung dịch NaOH, CuSO 4 đặc, dd AlCl 3 , dung dịch HCl loãng . Thực hành 1 T.55,56 • Bảng tuần hoàn . tranh mạng tinh thể lập phương tâm khối . • Bột Cr 2 O 3 , dd CrCl 3 , Cr 2 (SO 4 ) 3 , K 2 Cr 2 O 7 , NaOH, KOH, HCl, H 2 SO 4 l, KI. ống nghiệm , kẹp gỗ. T58,59 Tranh vẽ mạng tinh thể Fe. Mẫu quặng Fe. • Dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 , Fe, ống nghiệm ,đèn cồn . • Muối Fe(II), Fe(III), KMnO, KI, hồ tinh bột, NaOH, Cu. Mượn ở phòng thiết bị. T.60 • Tranh vẽ lò cao; lò thổi oxi, mẫu vật bằng gang ,thép . Mượn ở phòng thiết bị. T.62,63 • Mạng tinh thể lập phương tâm diện. • Các mẫu quặng Cu, Cu và hợp kim đồng . • Dung dịch H 2 SO 4 , HNO 3 , HCl, Cu 2 T.64,65 • Bảng tuần hoàn . • Mẫu vaathj về Au, Ni, Zn, Sn,Pb. Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học hóa học 12-nâng cao Trang 3 3 T.67 • Ống nghiệm : 5; Ống hút nhỏ giọt :3 ; giá để ống ống nghiệm : 1; đèn cồn : 1; đũa thủy tinh : 1 • Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, K 2 Cr 2 O 7, FeSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , H 2 SO 4 đ. Thực hành. T.70. • Dung dịch :NaCl, BaCl 2, NH4CL, Cr 2 O 3 , FeSO 4 • NaOH, K 2 Cr 2 O 7 , KSCN, NH 3 , KMnO 4 , H 2 SO 4 , CuSO 4 . Mượn ở phòng thiết bị. T.71 • Dung dịch NaNO 3 , Bạl 2 , AgNO 3 , NaCl, Na 2 CO 3 , H 2 SO 4; Cu, ống nghiệm . Mượn ở phòng thiết bị. T.78 dd HCl, dd FeSO 4 , dd KMnO 4 , H 2 SO 4 , dd metyl da cam, n][cs caast Thực hành. 4 T.79 dd (NH 4 ) 2 CO 3 , dd Na 2 CO 3 , dd NaCl, dd NaOH, dd HCl, dd FeCl 3 , dd FeCl 2 , dd CuSO 4 , dd NH 3 , dd H 2 SO 4 , dd KSCN, dd KNO 3 , Cu, Thực hành. • • Thị trấn La Hai, ngày 15 tháng 9 năm 2010 Người soạn Trương Thị Kỷ Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học hóa học 12-nâng cao Trang 4 . Mượn ở phòng thiết bị. Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học hóa học 12-nâng cao Trang 2 11 • Cốc thủy tinh ,đèn cồn , ống nghiệm , dụng dụ điều chế khí clo,. NaOH 30%, Dung dịch HNO 3 đặc, lòng trắng trứng . Mượn ở phòng thiết bị. Kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học hóa học 12-nâng cao Trang 1 (T22,23,24) • Ống nghiệm

Ngày đăng: 08/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Cốc thủy tinh, Mô hình phân tử C17H35COONa. - kế hoặch sử dụng
c thủy tinh, Mô hình phân tử C17H35COONa (Trang 1)
- Dung dịch CuSO4 5%, Nút các điện cực, ống hình chữ U, nguồn điện 1 chiều cùng với biến trở, dây nối các điện cực. - kế hoặch sử dụng
ung dịch CuSO4 5%, Nút các điện cực, ống hình chữ U, nguồn điện 1 chiều cùng với biến trở, dây nối các điện cực (Trang 2)
(T.44,45,46) - Bảng tuần hoàn, bảng tính tan của kim loại kiềm thổ . - kế hoặch sử dụng
44 45,46) - Bảng tuần hoàn, bảng tính tan của kim loại kiềm thổ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w