1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 6

9 26 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 111,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MA TR N Đ Ậ Ề KI M TRA GI A H C KỲ II – NĂM H C 2020-2021 Ể Ữ Ọ Ọ

Môn: TOÁN – L p 6 THCS ớ

Th i gian làm bài: 60 phút.ờ

1 KHUNG MA TR N Ậ

- Tr c nghi m ắ ệ : 15 câu x 1/3 đi m= 5,0 đi m ể ể

- T lu n: 3 bài = 3 câu x 0,75 đi m + 3 câu x 0,5 đi m + 1 câu x 1đi m + 0,25 hình ự ậ ể ể ể

vẽ = 5,0 đi m ể

Ch đ ủ ề

Chu n KTKN ẩ

Nh n bi t ậ ế Thông hi u ể V n d ng ậ th p ấ ụ V n d ng ậ cao ụ

Nhân hai s nguyênố

cùng d u, khác d u,ấ ấ

tính chât c a phépủ

nhân

B i và ộ ướ ủ ốc c a s

M r ng khái ni m ở ộ ệ

phân s Phân s ố ố

Bài

Tính ch t c b n c aấ ơ ả ủ

phân s Rút g nố ọ

phân s Quy đ ngố ồ

m u s nhi u phânẫ ố ề

s ố

So sánh phân s ố

Phép c ng phân sộ ố 3

Bài 2c 15%

N a m t ph ng Góc.ử ặ ẳ

S đo góc Vẽ góc choố

bi t s đo Khi nào +ế ố

= Tia phân giác c aủ

m t góc.ộ

Trang 2

B NG MÔ T Ả Ả

I TR C NGHI M Ắ Ệ

Nhân hai s ố

nguyên cùng d u, ấ

khác d u, tính ấ

chât c a phép ủ

nhân

1 NB Vi t l i m t tích dế ạ ộ ướ ại d ng lũy th a.ừ

2 NB Nh n bi t m nh đ đúng sai.ậ ế ệ ề

3 NB Đi n s thích h p hoàn thành tính chât phân ề ố ợ

ph i c a phép nhânố ủ

B i và ộ ướ ủ ốc c a s

nguyên 45 NBNB Nh n bi t khái ni m Nh n bi t t p h p ậậ ếế ậ ợ ướ ủệ ước c a m t s nguyênc, b i c a s nguyên.ộ ủ ốộ ố

6 NB Nh n bi t t p h p b i c a m t s nguyênậ ế ậ ợ ộ ủ ộ ố

M r ng khái ở ộ

ni m phân s ệ ố

Phân s b ng ố ằ

nhau

7 NB Nh n bi t phân sậ ế ố

8 NB Nh n bi t hai phân sô b ng nhauậ ế ằ

Tính ch t c b n ấ ơ ả

c a phân s Rút ủ ố

g n phân s Quy ọ ố

đ ng m u s ồ ẫ ố

nhi u phân s ề ố

9 NB Vi t s đo th i gian dế ố ờ ướ ại d ng phân số

So sánh phân s ố

Phép c ng phân ộ

số

11 NB Tính t ng phân sổ ố

12 NB Nh n bi t m nh đ đúngậ ế ệ ề

N a m t ph ng ử ặ ẳ

Góc S đo góc Vẽ ố

góc cho bi t s ế ố

đo Khi nào + =

Tia phân giác c a ủ

m t gócộ

13 NB Nh n bi t m nh đ saiậ ế ệ ề

14 NB Nh n bi t m nh đ đúngậ ế ệ ề

15 NB K tên các gócể

II T LU N Ự Ậ

Câu 1 (1,5 đi m)

a. (TH) Tìm s nguyố ên x (0,75đ)

b. (TH) Tính (0,75đ)

Câu 2: (2 đi m)

a. (VDT) Tìm s nguyố ên x (1 đ)

b. (TH) Rút g n (0,5đ)

c. (VDC) So sánh (0,5 đ)

Câu 3: (1,5 đi m)

Trên cùng m t n a m t ph ng b ch a tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao cho và ộ ử ặ ẳ ờ ứ

a) (TH) Tính s đo góc (1 đ)

b) (VD) Ch ng minh: Oy là tia phân giác c a góc ? (0,5 đ)ứ ủ

2

Trang 4

Đ Ề KI M TRA GI A H C KỲ II – NĂM H C 2020-2021 Ể Ữ Ọ Ọ

Môn: TOÁN – L p 6 THCS ớ

Th i gian làm bài: 60 phút.ờ

I. TR C NGHI M ( 5 đi m) Ắ Ệ ể

Ch n câu tr l i đúng nh t cho m i câu h i sau r i ghi vào gi y làm bài Ví d : ọ ả ờ ấ ỗ ỏ ồ ấ ụ Câu 1 ch n câu tr l i A thì ghi 1 – A ọ ả ờ

Câu 1: Vi t l i tích (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3) dế ạ ướ ại d ng m t lũy th a:ộ ừ

A 23.33 B -23.33 C 63 D -63

Câu 2: Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào ẳ ị ẳ ị đúng?

A. Khi nhân m t s âm v i m t s dộ ố ớ ộ ố ương ta được k t q a là m t s dế ủ ộ ố ương

B. Khi nhân m t s âm v i m t s âm ta độ ố ớ ộ ố ược k t q a là m t s dế ủ ộ ố ương

C. Khi nhân m t s âm v i m t s âm ta độ ố ớ ộ ố ược k t q a là m t s âm.ế ủ ộ ố

D. Khi nhân m t s âm v i m t s dộ ố ớ ộ ố ương ta được k t q a là m t s âm.ế ủ ộ ố

Câu 3: Đi n s thích h p vào chề ố ợ ỗ …: 17.( + 7) = 17.(-5) + 17.7

Câu 4: Cho a, b ∈ Z và b ≠0 N u có s nguyên q sao cho a = bq thì:ế ố

A a là ướ ủc c a b

B b là ướ ủc c a a

C a là b i c a bộ ủ

D C B, C đ u đúngả ề

Câu 5: T p h p các ậ ợ ước nguyên c a (-8) là:ủ

A Q = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

B Q = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}

C Q = {1; 2; 4; 8}

D Q = {0; 1; 2; 4; 8}

Câu 6: T p h p t t c các b i nguyên c a 7 có giá tr tuy t đ i nh h n 30 là:ậ ợ ấ ả ộ ủ ị ệ ố ỏ ơ

A {0; ±7; ±14; ±21; ±28}

B {±7; ±14; ±21; ±28; …}

4

Trang 5

C {0; 7; 14; 21;28}

D {0; 7; 14; 21; 28; }

Câu 7: Trong các cách vi t sau đây, cách vi t nào cho ta phân s ?ế ế ố

A 0

12

B 5

4

C 0,25

3

D 11,5

4 , 4

Câu 8: Trong các c p phân s sau đây, c p phân s nào b ng nhau? ặ ố ặ ố ằ

A 5

3

và 15

9

B 5

3

và 15

9

C 5

3

và 15

9

D. 5

3

và 3

9

Câu 9: 40 phút chi m bao nhiêu ph n c a m t gi ?ế ầ ủ ộ ờ

A. 10

4

B.6

2

2

40

Câu 10: Trong các phân s sau, phân s l n h n ố ố ớ ơ 5

3

là:

A. 20

11

B 15

8

C.35

22

23

Câu 11: Tính t ng hai phân s ổ ố 36

35

và 36

125

A 2

5

29

40

40

Câu 12: Ch n câu đúng

7

11

+

7 11

− +

7

11

+

7 11

− +

Câu 13: Cho hình vẽ sau Ch n đáp án sai

Trang 6

A Đi m C và D thu c hai m t ph ng đ i nhau b ể ộ ặ ẳ ố ờ

a

B Đi m D và E thu c cùng m t n a m t ph ng ể ộ ộ ử ặ ẳ

b a ờ

C Đi m C và E thu c hai m t ph ng đ i nhau b ể ộ ặ ẳ ố ờ a

D Đi m C, D, E thu c cùng m t n a m t ph ng bể ộ ộ ử ặ ẳ

Câu 14: Ch n câu đúng:

A. Góc là hình g m hai tia chung g c.ồ ố

B. Hai tia chung g c t o thành góc b t.ố ạ ẹ

C. M t góc bé h n góc b t thì là góc tù.ộ ơ ẹ

D. Góc có s đo 90ố 0 là góc b t.ẹ

Câu 15: K tên các góc có trong hình vẽ

A.

B. , ,

C. ,

D. ,

II. T LU N ( 5 đi m) Ự Ậ ể

Câu 1: a) Tìm s nguyố ên x bi t: ế 2 – x = 17 – ( -5) b) Tính (37 – 17).(-5) + 3.(-13 – 17)

Câu 2: a) Tìm s nguyên x bi t ố ế 10

6

5 = −

x

b) Rút g n ọ 9 32

7 4

6

Trang 7

c) So sánh A =17 1

1 17 19

18 +

+

và B = 17 1

1 17 18

17 +

+

Câu 3: Trên cùng m t n a m t ph ng b ch a tia Ox, vẽ 2 tia Oy, Oz sao choộ ử ặ ẳ ờ ứ

a) Tính s đo góc ố

c) Ch ng minh: Oy là tia phân giác c a góc ?ứ ủ

Trang 8

ĐÁP ÁN

I. TR C NGHI M Ắ Ệ

II. T LU N Ự Ậ

Câu 1:

a) 2 – x = 17 – ( -5)

2 – x= 22

x = -20

b) (37 – 17).(-5) + 3.(-13 – 17).= 20.(-5) + 3 (-30) = (-100) + (-90) = -190 (0,75 đ)

Câu 2:

6

5 = −

x

nên x (-10) = 5.6

x = 10

6 5

x = (-3)

7 8 9

7 8 4 9

7 4 33 9

7

(0,5 đ)

1 17

1 17 19

18

<

+

+

=

A

16 1 17

16 1 17 1 17

1 17

19

18 19

18

+ +

+ +

<

+

+

=

A

17 17

17 17 1 17

1 17

19

18 19

18

+

+

<

+

+

) 1 17 (

17

) 1 17 (

17 1 17

1 17

18

17 19

18

+

+

<

+

+

(0,5 đ)

B

= +

+

<

+

+

1 17

1 17 1 17

1 17

18

17 19

18

V y A< Bậ

Câu 3: (vẽ đúng hình đ ượ c 0,25đ)

a) (0,75đ)

Trên cùng m t n a m tộ ử ặ ph ng b ch a tia Ox, (vì 40ẳ ờ ứ 0

< 800) nên tia Oy n mằ gi a hai tia Ox và Ozữ

8

Trang 9

400 + = 800

= 800 - 400 = 400

V y = 40ậ 0

b)(0,5 đ)

Ta có , = 400, tia Oy n m gi a hai tia Ox và Oz nên tia Oy là tia phan giác c a góc ằ ữ ủ

Ngày đăng: 16/03/2021, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w