Điểm Nhận xét của giáo viên.. I/- Đọc thầm và làm bài tập4điểm Đọc thầm bài: Tôm Càng và Cá con.. Học sinh đọc thầm bài: Tôm Càng và Cá con rồi khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả
Trang 1TRƯỜNG TH MỸ CẨM A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II- NH: 2010-2011.
Họ và tên: MÔN: Tiếng Việt 2
Lớp :… Thời gian: 25 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên.
I/- Đọc thầm và làm bài tập(4điểm)
Đọc thầm bài: Tôm Càng và Cá con (SGK trang 68 TV2-T2)
Học sinh đọc thầm bài: Tôm Càng và Cá con rồi khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cá con làm quen với Tôm Càng bằng cách nào?
a Bằng lời tự giới thiệu
b Bằng lời chào hỏi
c Bằng lời chào hỏi và lời giới thiệu
Câu 2: Đuôi Cá con có lợi ích gì?
a Làm cho Cá con đẹp thêm
b Làm mái chèo, làm bánh lái
c Làm nước không thấm vào người Cá con
Câu 3: Dòng nào dưới đây chỉ những loài cá nước mặn?
a Cá sấu, Cá thu, Cá chim, Cá mè
b Cá heo, Cá nục, Cá chuồng, Cá trê
c Cá quả, Cá chép, Cá hồng, Cá ngừ
Câu 4: Trong câu dưới đây có những dấu câu nào?
“ - Đuôi tôi vừa là mái chèo, vừa là bánh lái Bạn xem này !”
a Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm cảm
b Dấu gạch ngang, dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm cảm
c Dấu gạch ngang, dấu phẩy, dấu chấm
Trang 2TRƯỜNG TH MỸ CẨM A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II- NH: 2010-2011.
Họ và tên: MÔN: Tiếng Việt2
Lớp :… Thời gian: 15phút
Điểm Nhận xét của giáo viên.
B/ Kiểm tra viết (5điểm)
I/ Chính tả: Nghe - viết (5 điểm)
Đoạn viết: Từ “ Một hôm……… Tôi cần quả tim của bạn”TV2 Tập 2 Trang 51 Bài viết:
QỦA TIM KHỈ.
Trang 3TRƯỜNG TH MỸ CẨM A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II- NH: 2010-2011.
Họ và tên: MÔN: Tập làm văn 2
Lớp :… Thời gian: 25 phút
Điểm Nhận xét của giáo viên.
II/ Tập làm văn (5 điểm) thời gian 25 phút
Đề: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 4 – 5 câu nói về một con vật em yêu thích, theo gợi ý sau:
a Đó là con gì? Ở đâu?
b Hình dáng con vật ấy có đặc điểm gì nổi bật?
c Hoạt động con vật ấy có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?
Bài làm
Trang 4PHIẾU KTĐK GIỮA KỲ II – NH 2010-2011.
MÔN :TIẾNG VIỆT 2 (KT ĐỌC THÀNH TIẾNG)
Họ và tên:………
Lớp………
PHHS
I/- Đọc thành tiếng 6 điểm
Học sinh đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc ở SGK, TV2- Tập 2 Học sinh bốc thăm chọn một trong ba bài tập đọc sau đây rồi đọc thành tiếng
1/ Bài: Chuyện bốn mùa; (trang 4)
2/ Bài: Một trí khôn hơn trăm trí khôn (trang 31)
3/ Bài: Sơn Tinh Thủy Tinh ( trang 60)
Bài đọc
Số………
ĐIỂM
+ Đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:
Đọc đúng tiếng đúng từ 3điểm
(Đọc sai đưới 3 tiếng : 2,5 điểm; Đọc sai từ 3 tđến 4 tiếng: 2 điểm; Đọc sai từ 5 đến 6 tiếng: 1,5 điểm; Đọc sai từ 7đến 8 tiếng: 1điểm; Đọc sai từ 9 đến 10 tiếng: 0,5 diểm Đọc sai trên 10 tiếng 0 điểm)
Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu , các cụm từ có nghĩa( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi 1 hoặc 2 chỗ) 1điểm
( Không ngắt nghỉ hôi đung ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5; Không ngắt nghỉ hơi ở 5 dấu caautrowr lên: 0 điểm)
-Tốc độ đọc đạt yêu cầu( Khoảng 60 tiếng / phút) : 1điểm
- Trả lời đúng câu hỏi do GV nêu: 1điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; Trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
Trang 5TRƯỜNG TH MỸ CẨM A ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II- NH 2010-2011
Họ và tên: … MÔN: Toán 2
Lớp :……… Thời gian: 40 phút
A/- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
a/ Kết quả của phép tính: 37 + 59 = là
A 95 ; B 96 ; C 86 ; D 87
b/ Kết quả của phép tính: 62 – 34 = là
A 38 ; B 36 ; C 96 ; D 28
Câu 2:
a/ Kết quả của : 5 X 7 + 10 = là
A 35 ; B 25 ; C 45 ; D 55
b/ Kết quả của : 4 X 7 – 13 = là
A 15 ; B 14 ; C 5 ; D 41
Câu 3:
a/ 5 X x = 25 Kết quả tìm x là
A 20 ; B 5 ; C 30 ; D 6
b/ x : 3 = 5 Két quả tìm x là
A 2 ; B 8 ; C 16 ; D 15
Câu 4 :
a/ Chữ cái nào đúng ở dưới hình đã tô số ô vuông
a b
c d
A a B c C b D d
b/ Độ dài đường gấp khúc ( theo hình vẽ) có độ dài bao nhiêu?
Trang 6A 22 B 24 C 23 D 25
B/ Làm các bài tập sau:
1/ Tính nhẩm:
5 x 7 = 16 : 4 =
5 x 9 = 24 : 4 =
2/ Đặt tính rồi tính:
27 + 13 35 + 18 45 – 27 63 - 18
………… ……… ……… ………
………… ……… ……… ………
………… ……… ……… ………
3/ Viết số vào chỗ trống:
a 25 : …… = 5 b 3 x …… = 18
4/ Bài toán:
Lớp 2A có 45 học sinh chia đều 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
……… ……… ………
Hướng dẫn chấm điểm Toán 2
A/ Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 6 điểm
Câu 1: a B; b D ( Mỗi câu đúng được 1 điểm )
Trang 7+ + -
-Câu 2: a C ; b A ( Mỗi câu đúng được 1 điểm ) Câu 3: a B ; b D ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm ) Câu 4: a A ; b C ( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm )
B./ Làm các bài tập : 4 điểm.
Câu 1: 1 điểm, Mỗi bài đúng được 0,25 điểm
5 x 7 = 35 16 : 4 = 4
5 x 9 = 45 24 : 4 = 6
Câu 2: 1 điểm Mỗi bài đúng được 0,25 điểm
27 35 45 63
13 18 27 18
40 53 18 45
Câu 3: 0,5 điểm Mỗi bài điền đúng được 0,25 điểm
a 5 b 6 Câu 4: 1,5 điểm Bài giải
Số học sinh mỗi tổ là: ( 0,25 điểm)
45 : 5 = 9 (học sinh) ( 1 điểm ) Đáp số: 9 học sinh (0,25 điểm )