Sách là tập hợp những kiến thức cơ bản quan trọng của chương trình lớp 3 , cũng là kiến thức nề tảng cốt lõi nhất để các học sinh phải nắm được để ôn thi lên lớp 4. Sách phù hợp với người ôn lại kiến thức cũ và người ôn luyên thi giữa học kỳ 2 và thi cuối năm.
Trang 1Bộ sách phát hành của lớp 3
SÁCH GIÁO KHOA LỚP 3
Giải sgk tiếng Việt 3 tập 2
Kiến thức quan trọng tiếng Việt 3 tập 2
Giải sgk tiếng Việt 3 tập 1
Kiến thức quan trọng tiếng Việt 3 tập 1
Trắc nghiệm tiếng việt 3
BÀI TẬP CUỐI TUẦN LỚP 3
Bài tập cuối tuần toán 3
BT cuối tuần tiếng việt 3
TÀI LIỆU THAM KHẢO LỚP 3
Toán cơ bản và nâng cao lớp 3
Các dạng toán thường gặp lớp 3
Trang 2Bài phép trừ các số trong phạm vi 10 000 toán 3 trang 104
Bài: Tháng, năm trang 107 sgk
Bài: hình tròn, tâm, đường kính, bán kính trang 110 sgk
Bài: vẽ trang trí hình tròn trang 112 sgk
Bài: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số trang 113 sgk
Bài: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số trang 117 sgk
Bài: Làm quen với chữ chữ số la mã trang 121 sgk
Bài:Thực hành xem bản đồ trang 123 sgk
Bài: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị trang 128 sgk
Bài: Tiền Việt Nam trang 129 sgk
Trang 34 CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Bài: Các số có năm chữ số trang 140 sgk
Bài: Số 100 000 Luyện tập trang 146 sgk
Bài: So sánh các số trong phạm vi 100 000 trang 147 sgk
Bài: Diện tích của một hình trang 150 sgk
Bài: Đơn vị đo diện tích Xăng ti mét vuông trang 151 sgk
Bài: Diện tích hình chữ nhật trang 152 sgk
Bài: Diện tích hình vuông trang 153 sgk
Bài: Phép cộng các số trong phạm vi 100 000 trang 155 sgk
Bài: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 trang 157 sgk
Bài: Tiền Việt Nam trang 157 sgk
Bài: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số trang 161 sgk
Bài: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số trang 163 sgk
Giải bài các số có bốn chữ số
Trang 4Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là: 1423.
Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba
Trang 6Chúng ta sẽ học dạng viết số thành tổng Có nghĩa là từ một số đã cho chúng ta sẽ viết thành tổng của các số cộng lại.
Số 10 000
Trang 7Điểm ở giữa Trung điểm của đoạn thẳng
A, O, B là ba điểm thẳng hàng
O là điểm ở giữa giữa hai điểm A và B
Trang 8 M là điểm ở giữa giữa hai điểm A và B.
Độ dài đoạn thẳng AM bằng độ dài đoạn thẳng MB.
Viết là: AM = MB
M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB
So sánh các số trong phạm vi 10 000
1 Trong hai số:
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn Ví dụ: 999 < 1000
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn Ví dụ: 10 000 > 9999
2 Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh tùng cắp chữ số ở cùng một hàng, kể từ
trái sang phải.
Ví dụ: 9000 > 8999 vì ở hàng nghìn có 9 > 8
Ví dụ 2: 6579 < 6580 vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8
Trang 93 Nếu hai số có cùng chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì
Trang 10Tháng bảy Tháng tám Tháng chín
Tháng mười Tháng mười một Tháng mười hai
Trang 11Nhận xét: Trong một hình tròn
Tâm O là trung điểm của đường kính AB
Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính
2 Vẽ hình tròn (Sgk)
Vẽ hình theo các bước sau:
Trang 12Bước 1: Vẽ hình tròn tâm O, bán kính
OA
Bước 2: Vẽ trang trí hình tròn (Tâm A
bán kính AC, tâm B bán kính BC)
Trang 13Bước 3: Vẽ trang trí hình tròn (Tâm C
bán kính CA, tâm D bán kính DA)
Trang 15Ví dụ mẫu
6 chia 3 được 2, viết 2, 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0
Hạ 3, 3 chia 3 được 1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0
Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2; 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
Hạ 9; 9 chia 3 được 3, 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0
12 chia 4 được 3, viết 3; 3 nhân 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0
Hạ 7; 7 chia 4 được 1, viết 1; 1 nhân 4 bằng 4; 7 trừ 4 bằng 3
Hạ 6 được 36; 36 chia 4 được 9, viết 9; 9 nhân 4 bằng 36; 36 trừ 36 bằng 0
Trang 16 9 chia 3 được 3, viết 3; 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0
Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0
Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2; 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2
22 chia 4 được 5, viết 5; 5 nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20 bằng 2
Hạ 4 được 24; 24 chia 4 được 6, viết 6; 6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0
Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2; 2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
Làm quen với chữ chữ số la mã
Trang 171 Các chữ số ở mặt đồng hồ được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
2 Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số như sau:
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII XX XXI
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 20 21
Thực hành xem đồng hồ
Kim ngắn là kim giờ, kim dài là kim phút.
Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Trang 18Bài toán 3: Có 35 lít mật ong đựng đều vào 7 can nếu có 10 lít mật ong thì đựng đều
vào mấy can như thế?
Trang 1910 : 5 = 2 (can) Đáp số: 2 can
Tiền Việt Nam
Tiền hiện nay có nhiều mệnh giá khá nhau:
Tiền giấy có các mệnh giá: 500 đồng, 1000 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng
Tiền Polime có các mệnh giá: 10.000 đồng, 20.000 đồng, 50.000 đồng,
100.000 đồng
Làm quen với thống kê số liệu
Đây là bảng thống kê số con của ba gia đình
Trang 20Số con 2 1 2
Bảng này có hai hàng
Hàng trên ghi tên các gia đình
Hàng dưới ghi số con của mỗi gia đình
Nhìn vào bảng trên ta biết:
Ba gia đình được ghi trong bảng là: gia đình cô Mai, gia đình cô Lan và gia đình cô Hồng
Gia đình cô Mai có 2 con, gia đình cô Lan có 1 con và gia đình cô Hồng có 2 con
Các số có năm chữ số
Trang 22Số 100 000
Trang 24Diện tích hình chữ nhật
Trang 25Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 ( ô vuông) Diện tích mỗi ô vuông là 1cm2 Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
3 x 3 = 9 (cm2)
Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
Trang 27Tiền Việt Nam có nhiều mệnh giá khác nhau Ở bài trước, các con đã được làm quen với một số mệnh giá thấp Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu thêm một số mệnh giá lớn hơn đang lưu hành ở nước ta.
Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
Trang 28Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
37 chia 4 được 9, viết 9; 9 nhân 4 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1
Hạ 6 được 16, 16 chia 4 được 4, viết 4; 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0
Hạ 4, 4 chia 4 được 1; 1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0
Hạ 8, 8 chia 4 được 2; 2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0
12 chia 3 được 4, viết 4
Hạ 4, 4 chia 3 được 1, viết 1, 1 nhân 3 bằng 3, 4 trừ 3 bằng 1
Hạ 8 được 18, 18 chia 3 được 6, viết 6, 6 nhân 3 bằng
18, 18 trừ 18 bằng 0
Hạ 5, 5 chia 3 được 1, viết 1, 1 nhân 3 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2.