1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn vào 10 môn TOÁN

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 815,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ giao điểm A của đờng thẳng dvới trục hoành Ox.. Xác định tọa độ các giao điểm của chúng.. Xác định tọa độ các giao điểm của chúng.. Vẽ P và D trên cùng một hệ trục tọa đ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀO 10 MÔN TOÁN

CHUYÊN ĐỀ 1 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1) A 2 A

2) ABA. B ( víi A  0 vµ B  0 )3)

B

A B

A

 ( víi A  0 vµ B > 0 )

4) A2BA B (víi B  0 )5) A BA2B ( víi A  0 vµ B  0 )

A

 ( víi B > 0 )

B A

B A C B A

B A C B A

9

7 2

25

11 1 2

1 5

3

28 3 2

14 6

2

1 2

1 2

Trang 2

15

1 2 60

1 20

1 3 5

5 20 2

1 5

1 2

3

1 1

1

2 3

1 1

1 4 2

a a

a

5)

b a

b a

b

b b a

b a b

a

b a

2

II RÚT GỌN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Bài 1 Cho biểu thức: A =

1

1 1

x x

13

x x

x

a/ Rỳt gọn biểu thức A

b/ Tìm x để A < 2

c/ Tìm x nguyờn để A nguyờn

a a a

a

a a

1

1 1

1

a) Rút gọn P

b) Tìm a để P <7  4 3

Bài 5.Cho biểu thức 1 1 : 1

a M

b/ So sỏnh giỏ trị của M với 1

Bài 6 Cho biểu thức : A = 1 1 1 3

Trang 3

a) Rút gọn biểu thức sau A.

b) Xác định a để biểu thức A >

2 1

b) Tính giá trị của P với a = 9

Bài 9 Cho biểu thức: N = 1 a a 1 a a

2) Tìm giá trị của a để N = - 2016

Bài 10 Cho biểu thức 

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

2 : 1 2

2 1

2

a a

a

a a

a E

1 :

1

x x

Trang 4

3/ Cách tìm giao điểm của (d) với hai trục toạ độ

Cho x = 0 => y = b => (d) cắt trục tung tại A(0;b)Cho y =0 => x = -b/a => (d) cắt trục hoành tại B( -b/a;0)

a gọi là hệ số góc, b là tung độ gốc của (d)

4/ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

Cho x = 0 => y = b => A (0;b)Cho y =0 => x = -b/a => B( -b/a;0)

Vẽ đờng thẳng AB ta đợc đồ thị hàm số y = ax + b5/ (d) đi qua A(xo; yo)  yo= axo + b

Trang 5

6/ Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng và tia Ox Khi đó:

 là góc nhọn khi a > 0, là góc tù khi a < 07/ (d) cắt (d’)  a  a’ (d) vuông góc (d’)  a a’ = -1 (d) trùng (d’)  (d)//(d’)

8/ (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là a  (d) đi qua A(a; 0)9/ (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ b  (d) đi qua B(0; b)

10/ Cỏch tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’): Giải phơng trình

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất

b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

c) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 3)

d) Tìm m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 9

e) Tìm m để đồ thị đi qua điểm 10 trên trục hoành

f) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y = 2x -1g) Chứng minh đồ thị hàm số luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m.h) Tìm m để khoảng cách từ O tới đồ thị hàm số là lớn nhất

Bài 2: Cho đờng thẳng y=2mx +3-m-x (d) Xác định m để:

a) Đờng thẳng d qua gốc toạ độ

b) Đờng thẳng d song song với đờng thẳng 2y- x =5

c) Đờng thẳng d tạo với Ox một góc nhọn

d) Đờng thẳng d tạo với Ox một góc tù

e) Đờng thẳng d cắt Ox tại điểm có hoành độ 2

f) Đờng thẳng d cắt đồ thị Hs y= 2x – 3 tại một điểm có hoành độ là2

g) Đờng thẳng d cắt đồ thị Hs y= -x +7 tại một điểm có tung độ y = 4h) Đờng thẳng d đi qua giao điểm của hai đờng thảng 2x -3y=-8 và y=-x+1

Bài 3: Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.

1) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độbằng 3

3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x+ 2 ; y = 2x – 1 đồng quy

Trang 6

1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số

y = -2x + 1

2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)

3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m

4) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoànhmột tam giác có diện tích bằng 1 (đvdt)

Bài 5 Cho hai điểm A(1 ; 1), B(2 ; -1).

1) Viết phơng trình đờng thẳng AB

2) Tìm các giá trị của m để đờng thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2song song với đờng thẳng AB đồng thời đi qua điểm C(0 ; 2)

Bài 6 Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm B4 ; 0 và C 1 ; 4

a) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua điểm C và song song với ờng thẳng y2x3 Xác định tọa độ giao điểm A của đờng thẳng (d)với trục hoành Ox

đ-b) Xác định các hệ số a và b biết đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2

điểm B và C Tính góc tạo bởi đờng thẳng BC và trục hoành Ox (làmtròn đến phút)

c) Tính chu vi của tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ làxentimét) (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 7

1) Hàm số y= -2x +3 đồng biến hay nghịch biến ?

2) Tìm toạ độ các giao điểm của đờng thẳng y=-2x+3 với các trục

 Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

Đồ thị của hàm số y = ax2(a�0):

 Là một Parabol (P) với đỉnh là gốc tọa độ 0 và nhận trục Oy làm trục đối xứng

 Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phớa trờn trục hoành 0 là điểm thấp nhất của đồ thị

 Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phớa dưới trục hoành 0 là điểm cao nhất của đồ thị

Vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a�0):

 Lập bảng cỏc giỏ trị tương ứng của (P)

 Dựa và bảng giỏ trị � vẽ (P)

 Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D): cho 2 vế phải của 2 hàm sốbằng nhau � đưa vờ̀ pt bậc hai dạng ax2 + bx + c = 0

 Giải pt hoành độ giao điểm:

+ Nếu  > 0 � pt cú 2 nghiợ̀m phõn biợ̀t �(D) cắt (P) tại 2 điểm phõn biợ̀t

+ Nếu  = 0 � pt cú nghiợ̀m kép �(D) và (P) tiếp xỳc nhau

+ Nếu  < 0 � pt vụ nghiợ̀m �(D) và (P) khụng giao nhau

 Lập phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (Dm): cho 2 vế phải của 2 hàm sốbằng nhau � đưa vờ̀ pt bậc hai dạng ax2 + bx + c = 0

Trang 7

 Lập  (hoặc') của pt hoành độ giao điểm.

 Biện luận:

+ (Dm) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt khi  > 0� giải bất pt � tìm m

+ (Dm) tiếp xúc (P) tại 1 điểm  = 0� giải pt � tìm m

+ (Dm) và (P) không giao nhau khi  < 0� giải bất pt � tìm m

2 BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài tập 1: Cho hai hàm số y = 2

2

x có đồ thị (P) và y = -x + m có đồ thị (Dm)

1 Với m = 4, vẽ (P) và (D4) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc Oxy Xác định tọa

độ các giao điểm của chúng

2 Xác định giá trị của m để:

a) (Dm) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng 1

b) (Dm) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

c) (Dm) tiếp xúc (P) Xác định tọa độ tiếp điểm

Bài tập 2: Cho hai hàm số y = – 2x2 có đồ thị (P) và y = – 3x + m có đồ thị (Dm)

1 Khi m = 1, vẽ (P) và (D1) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc Oxy Xác định tọa

độ các giao điểm của chúng

2 Xác định giá trị của m để:

a) (Dm) đi qua một điểm trên (P) tại điểm có hoành độ bằng 1

2

b) (Dm) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

c) (Dm) tiếp xúc (P) Xác định tọa độ tiếp điểm

Bài tập 3: Cho hàm số y = – 2x2 có đồ thị (P)

1 Vẽ (P) trên một hệ trục tọa độ vuông góc

2 Gọi A( 2 7

3;

  ) và B(2; 1).

a) Viết phương trình đường thẳng AB

b) Xác định tọa độ các giao điểm của đường thẳng AB và (P)

3 Tìm điểm trên (P) có tổng hoành độ và tung độ của nó bằng – 6

Bài tập 4: Cho hàm số y = 3

2

 x2 có đồ thị (P) và y = – 2x + 1

2 có đồ thị (D)

1 Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc

2 Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (D)

3 Tìm tọa độ những điểm trên (P) thỏa tính chất tổng hoành độ và tung độ của điểm đó

bằng – 4

Bài tập 5: Cho hàm số y = 2

3x2 có đồ thị (P) và y = x + 5

3 có đồ thị (D)

1 Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc

2 Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (D)

3.Gọi A là điểm � (P) và B là điểm � (D) sao cho

Bài tập 6: Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho hai điểm A(1; –2) và B(–2; 3).

1 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A, B

2 Gọi (P) là đồ thị của hàm số y = –2x2

a) Vẽ (P) trên mặt phẳng tọa độ đã cho

b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d)

Bài tập 7: Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = –2x2 trên mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy

1 Gọi (D) là đường thẳng đi qua điểm A(–2; –1) và có hệ số góc k.

Trang 8

a) Viết phương trình đường thẳng (D).

b) Tìm k để (D) đi qua B nằm trên (P) biết hoành độ của B là 1

Bài tập 8: Cho hai hàm số y = x2 có đồ thị (P) và y = x + 2 có đồ thị (D)

1 Vẽ (P) và(D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc Oxy Xác định tọa độ các giaođiểm của chúng

2 Gọi A là điểm thuộc (D) có hoành độ bằng 5 và B là điểm thuộc (P) có hoành độbằng – 2 Xác định tọa độ của A, B

3 Tìm tọa độ của điểm I nằm trên trục tung sao cho: IA + IB nhỏ nhất

Bài tập 9: Cho hàm số y = – x2 có đồ thị (P) và y = x – 2 có đồ thị (D)

a) Vẽ (P) và(D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc Xác định tọa độ giao điểm của(P) và (D) bằng phương pháp đại số

b) Gọi A là một điểm thuộc (D) có tung độ bằng 1 và B là một điểm thuộc (P) có hoành

độ bằng – 1 Xác định tọa độ của A và B

c) Tìm tọa độ của điểm M thuộc trục hoành sao cho MA + MB nhỏ nhất

Bài tập 10: Cho (P): y = x2 và (D): y = – x + 2

1 Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông góc Oxy Gọi A và B là các giaođiểm của (P) và (D), xác định tọa độ của A, B

2 Tính diện tích tam giác AOB (đơn vị đo trên trục số là cm)

3 CMR: Tam giác AOB là tam giác vuông

Dạng 1: Giải hệ phương trình có bản và đưa về dạng cơ bản

Bài 1: Giải các hệ phương trình

3 2 4

y x

y x

5 3 2

y x

y x

0 2 4 3

y x

y x

3 5 2

y x

y x

3 1

(

1 ) 3 1 ( 5

y x

y x

3 , 0 1 , 0 2 , 0

y x

y x

y x y x

Bài 2: Giải các hệ phương trình sau:

x

xy y

x

4 ) 5 )(

5 4

(

6 ) 3 2 )(

2 3

4 ) ( 3 ) ( 2

y x y x

y x y x

Trang 9

1 (

54 ) 3 ( 4 ) 4 2 )(

3 2

(

x y y

x

y x y

1

2 4

27 5

3

5 2

x y y x

x y

x y

2 ( 2

1 2

1

50 2

1 ) 3 )(

2 ( 2

1

y x xy

xy y

x

xy y

x

) 1 )(

10 (

) 1 )(

20 (

Dạng 2 Giải các hệ phương trình sau bằng cách đặt ẩn số phụ và hệ phương trình chứa tham số :

12

1 1 1

y x

y x

3 2

4

3 2

1 2

2

x y y x

x y y x

5 1 2

4 4

2 1 3

y x

x

y x

3

13 2 2

2 2

y x

y x

2

16 2

3

y x

y x

Bài tập 2: Cho hệ phương trình

10 4

my x

m y

mx

(m là tham số)a) Giải hệ phương trình khi m = 2

b) Giải và biện luận hệ phương trình theo m

c) Xác định các giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x> 0, y > 0d) Với giá trị nào của m thì hệ có nghiệm (x;y) với x, y là các số nguyên dương

CHUYÊN ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI - HỆ THỨC VI-ÉT

A LÝ THUYẾT

I-Cách giải phương trình bậc hai:

* Khái niệm :

Phương trình bậc hai một ẩn có dạng ax2 + bx + c = 0 trong đó a, b, c là các số thực và a � 0

1/ TQ Giải pt bậc hai khuyết c:

Trang 10

* Nếu  > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = -b -

2a

 ; x2 = -b +

2a

* Nếu  = 0 phương trình có nghiệm kép: x1 = x2 = 2a-b

* Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

*Chú ý : Trong trường hợp hệ số b là số chẵn thì giải phương trình trên bằng công thức

nghiêm thu gọn

' = b'2 - ac

* Nếu ' > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

VÀO 6

TOÁN: 5 đề đáp án Toán 6 Giảng Võ Hà Nội 2008-2012(tặng); 18 đề-8 đáp án Toán 6 Lương Thế Vinh=10k;

20 đề đáp án Toán 6 AMSTERDAM=30k; 22 đề-4 đáp án Toán 6 Marie Cuire Hà Nội=10k; 28 DE ON VAO LOP 6 MÔN TOÁN=40k; Bộ 13 đề đáp án vào 6 môn Toán=20k

VĂN: 11 đề đáp án Văn 6 AMSTERDAM=20k; Bộ 19 đề-10 đáp án vào 6 Tiếng Việt=20k

ANH: 10 đề thi vào 6 Tiếng Anh Trần Đại Nghĩa(tặng); Bộ 35 đề đáp án vào 6 Anh 2019-2020=50k.

Cách thanh toán: Thanh toán qua tài khoản ngân hàng Nội dung chuyển khoản: tailieu + < số điện thoại >

Số T/K VietinBank: 101867967584; Chủ T/K: Nguyễn Thiên Hương

Cách nhận tài liệu: Tài liệu sẽ được gửi vào email của bạn hoặc qua Zalo 0946095198

VĂN

CÓ SKKN CỦA TẤT CẢ CÁC MÔN CẤP 1-2

11 đề đáp án Văn 6 AMSTERDAM=20k

19 đề-10 đáp án vào 6 Tiếng Việt=20k

20 đề đáp án KS đầu năm Văn 6,7,8,9=30k/1 khối; 100k/4 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT VĂN 6,7,8,9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần/1 khối; 100k/3 lần/1 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN THI THỬ VĂN 9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần; 100k/3 lần

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (II) VĂN 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (II) VĂN 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

32 ĐỀ-20 ĐÁP ÁN CHUYÊN VĂN VÀO 10 CÁC TỈNH 2019-2020=30k

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HK2 VĂN 7 CÓ ĐÁP ÁN=30k

Giáo án bồi dưỡng HSG Văn 7(23 buổi-63 trang)=50k

TẶNG:

Giáo án bồi dưỡng HSG Văn 7,8,9

35 đề văn nghị luận xã hội 9

45 de-dap an on thi Ngu van vao 10

500 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN NGỮ VĂN 6

110 bài tập đọc hiểu chọn lọc có lời giải chi tiết

CÁCH VIẾT BÀI VĂN NGHỊ LUẬN VĂN HỌC

Trang 11

Tai lieu on thi lop 10 mon Van chuan

Tài liệu ôn vào 10 môn Văn 9

Cách thanh toán: Thanh toán qua tài khoản ngân hàng Nội dung chuyển khoản: tailieu + < số điện thoại >

Số T/K VietinBank: 101867967584; Chủ T/K: Nguyễn Thiên Hương

Cách nhận tài liệu: Tài liệu sẽ được gửi vào email của bạn hoặc qua Zalo 0946095198

TOÁN

CÓ SKKN CỦA TẤT CẢ CÁC MÔN CẤP 1-2

18 đề-8 đáp án Toán 6 Lương Thế Vinh=10k

20 đề đáp án Toán 6 AMSTERDAM=30k

22 đề-4 đáp án Toán 6 Marie Cuire Hà Nội=10k

28 DE ON VAO LOP 6 MÔN TOÁN=40k

13 đề đáp án vào 6 môn Toán=20k

20 đề đáp án KS đầu năm Toán 6,7,8,9=30k/1 khối; 100k/4 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT TOÁN 6,7,8,9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần/1 khối; 100k/3 lần/1 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN THI THỬ TOÁN 9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần; 100k/3 lần

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (II) TOÁN 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (II) TOÁN 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

63 ĐỀ ĐÁP ÁN TOÁN VÀO 10 CÁC TỈNH 2017-2018; 2018-2019; 2019-2020=60k/1 bộ; 150k/3 bộ

33 ĐỀ ĐÁP ÁN CHUYÊN TOÁN VÀO 10 CÁC TỈNH 2019-2020=40k

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 6,7,8,9 (40 buổi)=80k/1 khối; 300k/4 khối

Ôn hè Toán 5 lên 6=20k; Ôn hè Toán 6 lên 7=20k; Ôn hè Toán 7 lên 8=20k; Ôn hè Toán 8 lên 9=50k Chuyên đề học sinh giỏi Toán 6,7,8,9=100k/1 khối; 350k/4 khối

(Các chuyên đề được tách từ các đề thi HSG cấp huyện trở lên)

Cách thanh toán: Thanh toán qua tài khoản ngân hàng Nội dung chuyển khoản: tailieu + < số điện thoại >

Số T/K VietinBank: 101867967584; Chủ T/K: Nguyễn Thiên Hương

Cách nhận tài liệu: Tài liệu sẽ được gửi vào email của bạn hoặc qua Zalo 0946095198

ANH

CÓ SKKN CỦA TẤT CẢ CÁC MÔN CẤP 1-2

35 ĐỀ ĐÁP ÁN ANH VÀO 6 (2019-2020)=40k

20 đề đáp án KS đầu năm Anh 6,7,8,9=30k/1 khối; 100k/4 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT ANH 6,7,8,9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần/1 khối; 100k/3 lần/1 khối

15 ĐỀ ĐÁP ÁN THI THỬ ANH 9 LẦN 1,2,3=30k/1 lần; 100k/3 lần

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (II) ANH 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

20 ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (II) ANH 6,7,8,9=30k/1 khối/1 kỳ; 100k/4 khối/1 kỳ

100 đề đáp án HSG môn Anh 6,7,8,9=60k/1 khối

30 ĐỀ ĐÁP ÁN ANH VÀO 10 CÁC TỈNH 2019-2020=40k

9 ĐỀ ĐÁP ÁN CHUYÊN ANH VÀO 10 CÁC TỈNH 2019-2020=20k

TẶNG:

10 đề Tiếng Anh vào 6 Trần Đại Nghĩa

CẤU TRÚC TIẾNG ANH

Tài liệu ôn vào 10 môn Anh (Đủ dạng bài tập)

Cách thanh toán: Thanh toán qua tài khoản ngân hàng Nội dung chuyển khoản: tailieu + < số điện thoại >

Số T/K VietinBank: 101867967584; Chủ T/K: Nguyễn Thiên Hương

Cách nhận tài liệu: Tài liệu sẽ được gửi vào email của bạn hoặc qua Zalo 0946095198

HÓA

CÓ SKKN CỦA TẤT CẢ CÁC MÔN CẤP 1-2

20 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG HÓA 9=60k

2019-2020 VÀO 10 CHUYÊN HÓA CÁC TỈNH=20k

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG HÓA 8=40k

Trang 12

* Nếu  ' < 0 thì phương trình vô nghiệm.

4/ Phương trình quy về phương trình bậc hai

c/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Tìm điều kiện xác định của phương trình chính là đặt điều kiện để phương trình có nghĩa ( giá trị của mẫu thức phải khác không)

- Khử mẫu ( nhân cả hai vế của phương trình với mẫu thức chung của 2 vế)

- Mở dấu ngoặc ở cả hai vế của phương trình chuyển vế: chuyển những hạng tử chứa ẩn về một vế , những hạng tử không chứa ẩn về vế kia)

- Thu gọn phương trình về dạng tổng quát đã học

- Nhận định kết quả và trả lời ( loại bỏ những gía trị của ẩn vừa tìm được không thuộc vàotập xác định của phương trình)

III: Các bộ điều kiện để phương trình có nghiệm thỏa mãn đặc điểm cho trước:

Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có:

1 Có nghiệm (có hai nghiệm)    0

Ngày đăng: 14/03/2021, 22:14

w