1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra học kì I Toán 7

3 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I môn Toán lớp 7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám thị 1 Số phách: Giám thị 2 Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK Số phách: A... Chiều rộng và chiều dài lần lượt tỉ lệ với 7 và 9.. Tính chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

ĐỀ CHÍNH THỨCM Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh:

Trường THCS:

Giám thị 1 Số phách:

Giám thị 2

Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK Số phách:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Thời gian làm bài: 20 phút.

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 7)

Câu 1: (0,25đ) Giá trị của 542

− là: A

10

8

; B 1625 ; C −1625; D −108

Câu 2: (0,25đ) Gía trị của x trong đẳng thức x 251

5

1 + = là:

A x=72; B x =25; C x =52 ; D x = −72

Câu 3: (0,25đ) Từ đẳng thức 9.(-7) = 21.(-3) suy ra

A −217 =−93; B −213 = −97 ; C 97 = −213

− ; D −217 = −93

Câu 4: (0,25đ) Cho hàm số y = ( x ) = x 2 − 3 Ta có

A f ( − 2 ) = − 11; B 2

2

1

 ; C.f ( 3 ) = 15; D f ( − 1 ) = − 5

Câu 5: (0,25) Cho ∆ABC, biết B = 500, C = 700 Số đo góc A là:

A 600; B 700; C 800; D 900

Câu 6: (0,25đ) Cho 3 đường thẳng phân biệt a; b; c ta có:

c

//

a

b

a

; B // c

c //

a

b a

c b

b a

; D // a

c //

a

c b

Câu 7:(0,5đ) Nếu ∆ABC = ∆MNP và A = 600; B = 2P thì số đo của góc P là:

A 300 B 350 C 400 D 450

Câu 8:(0,25đ) Điền vào chữ Đ nếu mệnh đề đúng, chữ S nếu mệnh đề sai:

Tam giác có hai góc phụ nhau là tam giác vuông

Câu 9:(0,25đ) Điền vào chỗ …… để thành câu đúng:

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân ………

Câu 10:(0,5đ) Ghép một dòng ở cột A với một dòng ở cột B cho thích hợp

1/ Nếu x = − 9 thì giá trị của x là

2/ x = 3 thì giá trị của x là a/ -9 b/ 9 và -9

c/ 9

1 +

2 +

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC

MĐỀ CHÍNH THỨC M Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề )

B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) – Thời gian làm bài: 70 phút.

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Viết biểu thức sau dưới dạng xn: 16 : 157 7

15

7

−

6

5 8

x =

Bài 2: (2,0 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4m Chiều rộng và chiều

dài lần lượt tỉ lệ với 7 và 9 Tính chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó

Bài 3: (3,0 điểm) Cho góc xOy (khác góc bẹt) Trên tia phân giác của góc xOy lấy điểm M

(M không trùng với O), qua M vẽ đường thẳng vuông góc với OM Đường thẳng nầy cắt Ox tại A, cắt Oy tại B

a) Chứng minh: ∆ OMA = ∆ OMB; So sánh OA và OB

b) Trên tia phân giác của góc xOy lấy H (H nằm giữa hai điểm O và M) Chứng minh: ∆

OHA = ∆ OHB

c) Tia AH cắt cạnh Oy tại E, tia BH cắt cạnh Ox tại F Chứng minh:∆ FHA = ∆ EHB

Bài 4: (0,5điểm) Cho ∆ABC Gọi M là trung điểm của BC Biết BC = 2.AM và 7B – 11C = 00 Tính số đo các góc của tam giác ABC

PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009

MĐỀ CHÍNH THỨC M Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề )

B PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) – Thời gian làm bài: 70 phút.

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Viết biểu thức sau dưới dạng xn: 16: 157 7

15

7

−

6

5 8

x =

Bài 2: (2,0 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4m Chiều rộng và chiều

dài lần lượt tỉ lệ với 7 và 9 Tính chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó

Bài 3: (3,0 điểm) Cho góc xOy (khác góc bẹt) Trên tia phân giác của góc xOy lấy điểm M

(M không trùng với O), qua M vẽ đường thẳng vuông góc với OM Đường thẳng nầy cắt Ox tại A, cắt Oy tại B

a) Chứng minh: ∆ OMA = ∆ OMB; So sánh OA và OB

b) Trên tia phân giác của góc xOy lấy H (H nằm giữa hai điểm O và M) Chứng minh: ∆

OHA = ∆ OHB

c) Tia AH cắt cạnh Oy tại E, tia BH cắt cạnh Ox tại F Chứng minh:∆ FHA = ∆ EHB

Bài 4: (0,5điểm) Cho ∆ABC Gọi M là trung điểm của BC Biết BC = 2.AM và 7B – 11C = 00 Tính số đo các góc của tam giác ABC

Trang 3

a) ∆OMA và∆OMB, có

OMA OMB g c g OA OB

gt O OMB

OMA

chung

OM

gt

O

O

=

∆=

=

=

=

)

( )

( 9 :

)

(

0

2

1

b) ∆OHA và∆OHB, có

OHA OHB c( g )c

chung

:

OH

) gt

(

O

O

) cmt (

OB

OA

2

1 ⇒ ∆ = ∆



=

=

c) Ta có ∆ OHA = ∆ OHB ( cmt ) ⇒ OAH = OBH hay FAH = EBH và HA = HB

∆FHA và∆EHB, có

)g c.

g(

EHB FHA )đ

đ(

EHB

FHA

)

cmt

(

HB

HA

)

cmt

(

EBH

FAH

∆=



=

=

=

x A

B

O

F

E

y

M H

1

2

GT O1 = O2 ; AB OM

KL a) OMA = OMB; so sánh OA và OB b) OHA = OHB

c) FHA = EHB

Ngày đăng: 08/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w