Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng.. Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.. Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn.. Tìm toạ độ
Trang 1HỌ VÀ TÊN:……… LỚP 12A………
Câu 1: Cho hàm số f x( )
có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (3;+∞). B (−∞ −; 1). C ( )1;3
D ( )2; 4
Câu 2: Cho hàm số y ax= 4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
x y x
−
=+ . B y x= + −3 3x 1. C y x= 4−2x2−1. D.
3 3 1
y= − +x x− .
Câu 9: Cho hàm số
11
x y x
+
=
− , kết luận nào sau đây đúng?
Câu 10: A Hàm số nghịch biến trên (−∞ ∪ + ∞;1) (1; ). B Hàm số đồng biến trên(−∞;1) và (1;+ ∞).
Câu 11: C Hàm số đồng biến trên (−∞ ∪ + ∞;1) (1; ). D Hàm số nghịch biếntrên (−∞;1) và (1;+ ∞).
Câu 12: Hàm số y= − +x4 2x2+1 đồng biến trên
Câu 13: A (−∞ −; 1). B (1;+∞). C (−∞;0). D.
(0;+∞)
Câu 14: Hàm số y x= −3 3x2+2 nghịch biến trên khoảng
ĐỀ LUYỆN 8 ĐIỂM TỔNG QUÁT (180 CÂU TRẮC NGHIỆM)
Trang 2y= f x′ là đường cong trong hình vẽ bên Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
nghịch biến trênkhoảng (−1;1) .
đồng biến trênkhoảng ( )1; 2
nghịch biến trênkhoảng ( )0; 2
Câu 22:
D Hàm số f x( )đồng biến trênkhoảng (−2;1).
m >
C m ≥1. D
12
Câu 30: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên đoạn [−2; 2]
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số
Trang 3Câu 34: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
− C 3 D
m= C m=3. D.
32
m
=-
Câu 52: Cho hàm số y= f x( ) Hàm số y= f x′( ) có đồ thị trên
một khoảng K như hình vẽ bên Trong các khẳng định sau,
có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?
Trang 4Câu 57:
Câu 58: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [−2; 2] và có đồ
thị bên Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên đoạn [−2; 2] Giá trị của M m+
Trang 5Câu 72:
Câu 73: A Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng
Câu 74: B Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang
Câu 75: C Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Câu 76: D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang
Câu 77: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:
x y x
x y x
x y x
+
=
11
x y
x y
+
Trang 6x y x
Trang 7Câu 118: Cho hàm số y= f x( ) =ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ
bên Số nghiệm của phương trình 3f x( ) − =e 0 là
để phương trình
f x + =m có
đúng ba nghiệmthực phân biệt
Câu 123:
Trang 8=
− là ( )C
Viết phương trình tiếp tuyết của ( )C
, biết tiếp tuyến đó songsong với đường thẳng :d y= − +3x 15.
Trang 9Câu 146: A. P=log 10( bc). B P=log( )b c2 5
log
a a
a
x x
Câu 150: C loga(x y+ =) loga x+loga y. D
a
+
1 42
a b a
+
1.1
b a
+
1.1
ab a
+
a b a
++
e y e
e y e
e y e
e y e
=
− +
Câu 165: Đạo hàm 'y của hàm số y=e x.sinx là
Câu 166: A y'=e x.cos x B y'=e x(sinx−cos x)
Câu 167: C y'=e x(sinx+cosx) D y'=e x+cos x
Câu 168: Đạo hàm 'y của hàm số y=esinx là
Trang 10Câu 169: A y' sin = x esinx. B y' cos = x esinx C y'= −sin x esinx. D.
sin' cos x
Câu 170: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( 2 )
1 2
3
x= x=
B
11; ln 2
5
x x
x=
23
x<
23
x>
D
23
Trang 11Câu 193: C
11d
1
=+
Câu 195: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =2x+sinx là
Câu 196: A −cosx x+ +2 C. B. −cosx+2x2+C C. 2x2+cosx C+ D.
2cosx x+ +C
Câu 197: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) = +ex cosx+2018 là
1
;3
Câu 206: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 12Câu 210: A I =xe x− +e x C. B I e= +x xe x+C C
22
x x
x
I = e + +e C
Câu 211: Tính F( )x =∫xcos dx x ta được kết quả
Trang 13Câu 226: A I =2. B
52
I =
32
e x
Câu 231: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị ( )C như
hình bên Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
( )C và trục hoành Đặt
1
1( ) ,
−
1( )
Trang 15Câu 250: Cho hai số phức 1= + và 2 = + Tìm số phức ( )1 z
Câu 268: Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z− + =3 4i 5 là
Câu 269: A. Một đường tròn B. Một đường thẳng C. Một đường parabol
D. Một đường Elip
Câu 270: Cho số phức z thoả mãn z+ −3 4i =5 Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn
các số phức z là một đường tròn Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó
Câu 271: A. I(3; 4− ), R = 5. B. I(−3; 4) , R = 5. C. I(3; 4− ), R=5. D.
( 3; 4)
I − , R=5.
Câu 272: Cho số phức z thỏa mãn z =2 Tập hợp điểm biểu diễn số phức w= −(1 i z) +2i là
Trang 16Hình 1 Hình 2 Hình 3
Hình 4
Câu 275: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z thỏa mãn Tập hợp các điểm biểu diễn
cho số phức w z= (1+i) là đường tròn
Câu 276: A Tâm I(3; 1− ) , R=3 2. B. Tâm I(−3;1), R=3.
Câu 277: C. Tâm I(−3;1), R=3 2. D. Tâm I(3; 1− ), R=3.
Câu 278: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Câu 279:
Câu 280:
Câu 282: Chọn khẳng định sai Trong một khối đa diện
Câu 283: A mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
Câu 284: B mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh
Câu 285: C mỗi cạnh của một khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt
Câu 286: D hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung
Câu 287: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
Câu 288: A V =Bh. B
13
12
43
Câu 289: Cho khối chóp .S ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A′, B′, C′ sao cho
12
SA′ = SA
,
13
SB′ = SB
,
14
SC′ = SC
Gọi V và V′ lần lượt là thể tích của các khối chóp S ABC
và S A B C′ ′ ′ Khi đó tỉ số
V V
=
l
V S
=
l
V S
Trang 17bằng 4a 2
Câu 297: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA a= 2 Thể tích V của khối chóp là
326
a
V =
324
a
V =
C V = 2a3 D.
323
Câu 301: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy là hình thoi, biết AA′ =4a, AC=2a , BD a= .
Thể tích của khối lăng trụ là
383
a
D 4a3
Câu 303: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a Tính thể tích V
của khối chóp đã cho?
3
4 79
a
V =
C
343
Câu 307: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Đường thẳng AB′ hợp với đáy
một góc 60° Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′.
332
a
V =
34
a
V =
334
a
V =
D
32
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
60° Tính theo a thể tích khối chóp S ABC
3 396
a
3 324
a
3 38
a
D
3 332
a
Câu 311: Cho khối chóp tam giác đều có cạnh bên bằng a 7, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 60°.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Trang 18π
B 16 aπ 2. C 4 aπ 2. D
2323
a
π
3163
a
π
D
383
a
π
Câu 319: Cắt khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm tạo nên một đường tròn có đường kính bằng 2a Thể
tích của khối cầu bằng
3
4 33
a
π
33
a
π
343
Câu 323: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=6 và AD=4 Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của AB và CD Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN , ta được một hình trụ Tính thể tích V của khối trụ tạo thành.
Câu 329: Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 90cm , chiều rộng 30cm được uốn lại thành mặt xung
quanh của một thùng đựng nước có dạng hình trụ có chiều cao 30cm Biết rằng chỗ mối ghép mất 2cm chiều dài của miếng tôn Thể tích của chiếc thùng gần nhất với kết quả nào dưới đây?
Câu 330:
Câu 331: A 18,5l B 19, 4l C 18,9l D 17,6l
Trang 19hai hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là V , 1 V Mệnh đề nào dưới đây đúng ?2
Câu 333: A.V1 =4V2. B. V2 =4V1. C.V2 =2V1. D.V1=2V2
Câu 334: Dùng một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ, đường kính của đường tròn đáy là 5cm,
chiều dài trục lăn là 23cm (hình bên dưới) để lăn sơn một bức tường Sau khi lăn trọn 30 vòngthì trục lăn tạo nên diện tích tường được sơn là:
, 1 2
12
13cm .
Câu 341: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm B(2;2; 3- )
, C(7;4; 3- )
Tọa độ trọng tâm của tam giác
OBC (với O là gốc tọa độ) là
Trang 20Câu 344: A ( − ). B ( − − ). C (− ) . D.(3; 2;1)
Câu 349: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )P : 2x−3z+ =5 0 Một
véctơ chỉ phương của đường thẳng d là
Câu 353: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;2; 1 ,− ) (B 2; 1;3 ,− ) (C −3;5;1) Tìm
tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 354: A D(−4;8; 5− ). B D(−4;8; 3− ) . C D(−2;8; 3− ) . D.( 2;2;5)
Câu 355: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S : x2+y2+ −z2 6x+4y− + =8z 4 0 Tọa độ tâm I và
bán kính R của mặt cầu ( )S lần lượt là
Trang 21Câu 362: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;0;1)
và B(3; 2; 3− )
Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB là
Câu 363: A x y+ − − =2z 5 0. B 2x y z+ − − =5 0 C x y+ − − =2z 1 0. D.
2x y z+ − − =1 0.
Câu 364: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2; l)
vàvuông góc với mặt phẳng ( )P x: −2y z+ − =1 0 có dạng
Câu 367: Trong Oxy, cho hai mặt phẳng ( )α :x−2y z+ − =1 0, ( )β : 2x y z+ − =0 và điểm A(1; 2; 1− ).
Đường thẳng ∆ đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng ( ) ( )α β, có phương trình là
Câu 370: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I(2;3; 4)
và đi qua điểm A(1; 2;3)
Trang 223 14.
2
Câu 391: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: +2y mz− − =1 0 và mặt phẳng
( )Q x: +(2m+1) y z+ + =2 0. Tìm m để hai mặt phẳng ( )P và ( ) Q vuông góc nhau?
Câu 393: Định các giá trị của m và n để mặt phẳng ( ) : 2P x my+ + − =3z 5 0 và ( ) :Q nx−6y− + =6z 2 0
song song với nhau?
Câu 394: A m=1;n= −2.B m=3;n=4 C m= −3;n=4 D.3; 4
m= n= −
Câu 395: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu , ( )S x: 2+y2+ −z2 2x+4y−6z+ =5 0
và mặt phẳng ( )P : 3x+4y+55 0.= Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 23Câu 396: A. ( ) và ( ) tiếp xúc nhau.
cắt nhau theo một đường tròn có bán kính r= 91.
Câu 400: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng , :2 1 1
6
6
3.2
Câu 402: Trong không gian Oxyz cho điểm , A(1; 2;3− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng
Câu 404: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 2;3− ) Tọa độ điểm B đối xứng với điểm
A qua mặt phẳng (Oxy)
là
Câu 405: A (−1; 2;3). B (1; 2; 3− − ). C (1; 2;0− ). D (0;0;3)
Câu 406: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;0; 3 ,− ) B(3; 1;0− )
Viết phương trình tham số
của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng(Oxy)
Trang 24Câu 413: A
( 1) ( 2)3
n n− n−
B
( 1) ( 2)6
n n− n−
C n n( −1) (n−2). D.( 1) ( 2)
n A
n k
=
k n
n A
k n k
=
k n
n A
n A
n k
=
Câu 416: Cho cấp số nhân ( )u n
có u1 = −3, công bội q=2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 417: A. u n = −3.2n−1. B 1
3.2n n
n
3.2n n
1
n n
Câu 433: A m=0. B m=1.C m= −1. D m=4.
Câu 434: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh đều bằng a Góc giữa AC′ và mặt
phẳng (A B C′ ′ ′) bằng
Câu 435: A 30°. B 60°. C 45°. D 90°.
Trang 25SA a= Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
bằng
32
a
34
a
=
6 29d
a
3 147
a
3 1414
a
D
427