Câu 4: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây Điều kiện coi như có đủ.. Câu 7: Axit fomic HCOOH mạnh hơn axit axetic CH3COOH nghĩa là:... Dung dịch axit fomi
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm )
Họ, tên thí sinh: Điểm:
Lớp : Mã đề thi 11A574
PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH:
ĐỀ BÀI:
Câu 1: Tích số ion của nước sẽ tăng khi nào?
A Tăng nồng độ H+ B Tăng nồng độ OH- C Tăng áp suất D Tăng nhiệt độ
Câu 2: Chọn câu phát biểu sai:
A Dung dịch muối phốtphat kim loại kiềm có môi trường trung tính
B Axit nitric và axit phốtphoric đều có phản ứng với: KOH, K2O,NH3, Na2CO3
C Quặng phốtphorit và apatit đều có chứa canxiphotphat
D Muối của H3PO4 có 3 loại là: photphat trung hòa , hidrophotphat và dihidrophtphat
Câu 3: Chọn ý kiến sai?
A Ure không ảnh hưởng đáng kể đến độ chua của đất
B Muối amoniclorua có thể dùng để tẩy gỉ cho bề mặt một số kim loại
C Supephotphat đơn là phân phức hợp
D Đạm amoni làm tăng độ chua của đất.
Câu 4: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( Điều kiện coi như có
đủ)?
A KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3
C H2SO4,PbO, FeO, NaOH D HCl, KOH, FeCl3, Cl2
Câu 5: Kim loại M phản ứng với HNO3 theo phương trình:
3M + 2NO3- + 8H+ → 3Mn+ + 2NO + 4H2O
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Số oxi hóa của M là +3
B M là chất khử, HNO3 là môi trường
C M là chất khử, HNO3 vừa là môi trường vừa là chất oxi hóa
D Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử
Câu 6: Có 5 lọ mất nhãn chứa dung dịch 5 chất riêng biệt: NaHSO4, KHCO3, Na2SO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 Bằng cách đun nóng ta có thể nhận biết được mấy chất?
Câu 7: Axit fomic ( HCOOH) mạnh hơn axit axetic ( CH3COOH) nghĩa là:
Trang 2A Dung dịch axit fomic có nồng độ mol lớn hơn dung dịch axit axetic
B Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic khi ở cùng nhiệt độ
C Axit fomic có hằng số phân li lớn hơn hằng số phân li của axit axetic
D Dung dịch axit fomic bao giờ cũng có nồng độ H+ lớn hơn dung dịch axit axetic
Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng:
A Zn(NO3)2, Ca(NO3)2, KNO3 bị nhiệt phân cho muối nitrit
B Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại
C NH4NO2 bị nhiệt phân cho NO2
D LiNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại
Câu 9: Cho 10ml dung dịch HNO3 có pH = 3 Thêm vào x ml nước cất khuấy đều ta thu được dung dịch có pH = 4 x bằng bao nhiêu?
Câu 10: Cho dung dịch muối chứa Na+và 7 anion: axetat, clorua, iodua,bromua, sunfit, sunfat, photphat Cation nào sẽ tạo muối tan với những anion trên ( trừ Na+)?
A Ca2+, Mg2+ B Zn2+,Pb2+, K+ C Pb2+Fe2+,Hg2+ D K+, NH4+
Câu 11: Hòa tan 0,1mol mỗi chất: Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4, NaOH vào nước thành 4 dung dịch có thể tích bằng nhau.Thứ tự tăng dần pH các dung dịch là:
A Al2(SO4)3, NaNO3, NaOH, Na3PO4 B NaNO3 Al2(SO4)3, Na3PO4, NaOH
C NaOH , Na3PO4, NaNO3 ,Al2(SO4)3, D Al2(SO4)3, NaNO3, Na3PO4, NaOH
Câu 12: Trong 1ml dung dịch axit nitrơ (HNO2) ở nhiệt độ nhất định có 5,64.1019 phân tử HNO2 và 3,60.1018 ion NO2- Độ điện li của axit này trong dung dịch trên là:
Câu 13: Chọn câu phát biểu sai:
A Nhận biết các dung dịch Al2(SO4)3; K3PO4; NaNO3 ta có thể dùng quỳ tím
B Nhận biết các dung dịch: K3PO4, KCl; KNO3 ta có thể dùng AgNO3
C Nhận biết N2, NH3 , H2 bằng CuO nung nóng
D Nhận biết các dung dịch HNO3, H2SO4, H3PO4 bằng dung dịch Ba(OH)2
Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về các phương trình phản ứng sau:
(a)4P + 5O2 → 2P2O5 (b)2P + 5Cl2 →2PCl5
( c) 2P +3Ca → Ca3P2 (d) P +5HNO3 →H3PO4 + 5NO2 + H2O
A Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất oxi hóa , phản ứng (c) P là chất khử
B Trong các phản ứng P là chất khử
C Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất khử, phản ứng (c) P là chất oxi hóa
D Trong các phản ứng P là chất oxi hóa
Câu 15: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và của dung dịch B là 3,9 thì câu phát biểu nào sau đây là
đúng?
A dung dịch A có tính axit, dung dịch B có tính bazơ
B Dung dịch A có tính axit kém tính axit của dung dịch B
C Nồng độ proton trong dung A lớn hơn trong dung dịch B
D Dung dịch A có tính bazơ kém hơn tính bazơ dung dịch B
Câu 16: Hòa tan 1,2 gam kim loại X vào HNO3 ta thu được sản phẩm gồm muối của kim loại, nitơ và nước Thể tích khí nitơ là 0,224 lit( ĐKC) X là:
Câu 17: Cho các cặp chất:
(1): C và H2O ; (2): (NH4)2CO3 và KOH; (3): NaOH và CO2;
(4): CO2 và Ca(OH)2; (5): K2CO3 và BaCl2; (6): Na2CO3 và Ca(OH)2; (7): HCl và CaCO3; (8): HNO3 và NaHCO3 (9): CO + CuO
Các cặp chất khi tác dụng với nhau có tạo chất khí là:
A 3,4,5,6,9 B 1,2,4,8,9 C 2,3,4,7, 9 D 1,2,7,8,9
Câu 18: Chất điện li yếu là:
Câu 19: Trong thí nghiệm về sự điện li, trường hợp nào đèn sáng?
Trang 3A Dung dịch H2SO4 trong nước B Rượu etylic khan
C Nước nguyên chất D Dung dịch đường saccarozơ trong nước
Câu 20: Dung dịch của chất A trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu xanh Dung dịch của B trong
nước không làm đổi màu quì tím Trộn hai dung dịch trên có xuất hiện kết tủa A và B là:
A K2CO3 và Ba(NO3)2 B Na2CO3 và KNO3
C KOH và FeCl3 D NaOH và K2SO4
Câu 21: Cho phản ứng: Fe2+ + 2H+ + NO3- → Fe3+ + NO2 + H2O Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A H+ và O-2 (trong NO3- bị khử) B Fe2+ và H+ bị oxi hóa
C Fe3+ và H+ bị khử D Fe2+ bị oxi hóa và N+5 (trong NO3-) bị khử
Câu 22: Hai dung dịch HNO3 và CH3COOH có cùng nồng độ Dung dịch CH3COOH có độ điện li là 1% pH của chúng lần lượt là x và y.Ta có:
A y = x + 2 B x = y C y = x – 2 D y = 2x
Câu 23: Cho hỗn hợp N2, CO, CO2 và hơi nước Nhận định nào sau đây là sai?
A Hỗn hợp có thể làm xanh muối CuSO4 khan
B Hỗn hợp có thể khử được CuO khi đung nóng
C Hỗn hợp này nặng hơn không khí.
D Hỗn hợp có thể làm đục nước vôi trong
Câu 24: Trong một bình kín chứa 10 lit nitơ và 10 lit hidro ở 00C và 10at Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu Hiệu suất phản ứng là 60% Áp suất trong bình sau phản ứng là:
Câu 25: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S hòa tan hết trong HNO3 Sau đó tiếp tục cho NH3 vào đến dư ta được chất kết tủa A Kết tủa A gồm những chất nào sau đây?
A Fe(OH)2, Cu(OH)2 B Fe(OH)3, Cu(OH)2 C Fe(OH)3 D Fe(OH)3, CuOH
Câu 26: Cho phản ứng: HCN + H2O H3O+ + CN- Theo Bronsted thì chất đóng vai trò bazơ là:
A H3O+ và CN- B H2O C H2O và CN- D HCN và H3O+
Câu 27: Nhiệt phân 95,4g hỗn hợp hai muối KNO3 và Cu(NO3)2 , khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí có M ≈ 42,18 Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là:−
A 75,2g và 20,2g B 35,4g và 60g C 20,8g và 74,6g D 20,2g và 75,2g
Câu 28: Cho amol đồng tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M( loãng) thu được1,344 lit khí NO ( ĐKC) a có giá trị đúng nhất là:
A > 0,09 mol B < 0,09 C ≥ 0,09 mol D = 0,09 mol
Câu 29: Cho 12,4 gam photpho tác dụng hoàn toàn với oxi Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 tạo ra hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25%( d =1,28g/ml) Ta thu được muối nào?
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4, Na3PO4
C Na2HPO4 D Na3PO4
Câu 30: Tập hợp các chất và ion có tính axit là:
A HSO4-, NH4+ B HSO4-, NH4+, CO3
2-C NH4+, HCO3-, CH3COO- D ZnO, Al2O3, SO4
2-Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
- HẾT
-made cauhoi dapan
11A574 1 D
11A574 2 A
11A574 3 C
11A574 4 B
11A574 5 C
11A574 6 D
11A574 7 B
11A574 8 B
Trang 411A574 9 B
11A574 10 D
11A574 11 D
11A574 12 A
11A574 13 C
11A574 14 C
11A574 15 B
11A574 16 D
11A574 17 D
11A574 18 B
11A574 19 A
11A574 20 A
11A574 21 D
11A574 22 A
11A574 23 C
11A574 24 A
11A574 25 C
11A574 26 C
11A574 27 D
11A574 28 C
11A574 29 A
11A574 30 A