Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài.. d..[r]
Trang 1GV:NguyÔnThÞLan
Trang 2quan s¸t h×nh vÏ, nghiªn cøu th«ng tin
vµ c¸c b íc thÝ nghiÖm
Trang 3thµnh phÇn cña m¸u
Trang 4
Hồng cầu
Bạch cầu các loại
Tiểu cầu
(4,1 – 4,6 triệu/ml máu)
(5.000 – 8.000/ )mm3
(300.000 – 400.000/ )mm3
+ Tế bào máu gồm những loại nào ?
+ Nêu đặc điểm của từng loại ?
Trang 5huyếtưtương hồngưcầu bạchưcầu tiểuưcầu
+ưMáuưgồm vàưcácưtếưbàoưmáuư.
+ưCácưtếưbàoưmáuưgồm ,ưbạchưcầuưvàư
Trang 6H.cÇu BC Limpho BC Mono
BC ¦a kiÒm
BC ¦a kiÒm BC trung tính BC a axit BC a axit
Trang 8M¸u cã thµnh phÇn cÊu t¹o nh thÕ nµo?
Trang 9- Các chất dinh d ỡng: Prôtêin, Lipit, Gluxit, Vitamin
-Các chất cần thiết khác : Hoocmôn, kháng thể
- Các loại muối khoáng.
-Các loại chất thải của tế bào : urê, axit uric, 10%
? Thành phần chất trong huyết t ơng có gợi ý gì về chức năngcủa nó?
? khi cơ thể bị mất n ớc nhiều ( khi tiêu chảy, khi lao động nặng ra mồ hôi nhiều, ), máu có thể l u thông dễ dàng trong mạch nữa không?Vì sao?
Trang 10- Đặc điểm của hồng cầu là gì?
- Hồng cầu có đặc tính
gì?
Quanưsátưvàưtrảưlờiưcâuưhỏi:
Trang 11? Vì sao máu từ phổi về tim rồi tới các tế bào có màu đỏ t ơi, còn máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?
Trang 12Maoưmạchưbạchưhuyết
NướcưMôư
(huyếtưtư
ơng,bạchưcầuư
vàưtiểuưcầu)ư TếưBào
ôxi và các chất dinh d ỡng
cacbonic và các chất thải
Quan hệ của máu n ớc mô và bạch huyết
Trang 13- Các tế bào cơ, não của cơ thể ng ời có thể trực tiếp trao
đổi các chất với môi tr ờng ngoài đ ợc không ?
- ô xi và chất dinh d ỡng lấy vào từ cơ quan hô hấp và tiêu hóa theo máu vào n ớc mô đến Tế Bào
- Cacbonic và chất thải từ tế bào vào n ớc mô đến máu rồi
đến hệ bài tiết, hệ hô hấp để thải ra ngoài
-Môi tr ờng trong gồm những
thành phần nào?
- Môi tr ờng bên trong có vai trò
gì?
- Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể ng ời với môi tr ờng ngoài phải gián tiếp thông qua các yếu tố nào ?
Trang 14C©u1 : Máu gồm các thành phần cấu tạo nào?
a Tế bào máu: hồng cầu,
bạch cầu và tiểu cầu
b Protein, lipit và muối khoáng
c Nguyên sinh chất, huyết tương
d Các tế bào máu
và huyết tương
012345
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Hoan hô ! Bạn đã đúng.
KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ
Trang 15C©u2: Môi trường trong cơ thể gồm:
a Máu, huyết tương
c Bạch huyết, máu
d Các tế bào máu, chất dinh dưỡng
012345
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Hoan hô ! Bạn đã đúng.
Trang 16C©u3 : Vai trò của môi trường trong cơ thể
a Bao quanh tế bào
để bảo vệ tế tào
b Giúp tế bào thải chất
thừa trong quá trình sống.
c Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài.
vận chuyển các chất
012345
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.
Hoan hô ! Bạn đã đúng.
Trang 17- Đọc mục “Em có biết”
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.
- Chuẩn bị bài mới.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Trang 18chóc c¸c em häc tèt