1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại số 8 tiết 35, 36, 37

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 118,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KÜ n¨ng : TiÕp tôc rÌn luyÖn kÜ n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, rót gän biÓu thøc, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyªn, lín nhÊt[r]

Trang 1

Tiết 35 luyện tập

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cách thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số Phân biệt được khi nào cần tìm điều kiện của biến, khi nào không cần

- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép toán trên các phân thức đại

số HS có kĩ năng tìm điều kiện của biến, biết vận dụng ĐK của biến vào giải bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ

- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, ước của

số nguyên

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra (7ph)

- Yêu cầu 1 HS lên bảng kiểm tra: Chữa

bài tập 50 a

- Bài này có cần tìm ĐK của biến không

tại sao?

HS1:

Bài 50 a

:

 1 1

x

x





 22 1

3 1

x x

1

3 1

: 1

1

x

x x x

x x

1

4 1 : 1

1 2

x

x x

x

=

x

x x

x

x x x

x

2 1

1 ) 2 1 )(

2 1 (

) 1 )(

1 ( 1

1 2

- Bài này không cần tìm ĐK của biến vì

Trang 2

- HS2: Chữa bài 54 SGK.

- GV nhận xét cho điểm 2 HS

không liên quan đến giá trị của phân thức

- HS2:

Bài 54 a)

x x

x

6 2

2 3

2 

ĐK: 2x2 - 6x  0

 2x (x-3)  0  x  0 và x  3

b)

3

5

2 

x

ĐK: x2 - 3  0

 (x- 3) (x + 3)  0

 x  3 và x  - 3

Hoạt động II

Luyện tập (35 ph)

Bài 52

- Tại sao trong đề bài lại có điều kiện: x

 0; x   a

- Yêu cầu 1 HS lên bảng kiểm tra

Bài 46 tr 25 SBT

- Yêu cầu HS trả lời trước lớp

Bài 52





a x

a x a

2 2

a x

a x

2

=

) (

4 2 2

2 2

2 2

a x x

ax a

ax a

x

a x a ax

=

) (

2 2

2 2

a x x

ax a

a x

x ax

x a

a x a a

x x

x a a a

x

x a x

2 2 ).

( ) (

) ( 2 ) (

là số chẵn do a nguyên

Bài 46 a) Giá trị phân thức xác định

20

2 4

5x2 x

với mọi x

b) Giá trị phân thức xác định với

7 3

4

x x

x 

3 7

c) Giá trị phân thức xác định với

2004

8

x

x  - 2004

Trang 3

Bài 55 SGK.

- Yêu cầu hai HS lên bảng

c) GV cho HS thảo luận tại lớp, hướng

dẫn HS đối chiếu với ĐKXĐ

- GV bổ sung câu hỏi:

d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu

thức bằng 5

e) Tìm giá trị nguyên của x để giá trị của

biểu thức là một số nguyên

- Hướng dẫn HS: tách ở tử ra một đa thức

chia hết cho mẫu và một hằng số

Thực hiện chia tử cho mẫu

d) Giá trị của phân thức xác định

z x

x

 2

với x  z

Bài 55 a)

1

1 2 2

2

x

x x

ĐK: x2 - 1  0

 (x-1)(x+1)  0  x   1

1

1 2 2

2

x

x x

1

1 )

1 )(

1 (

) 1

x

x x

x x

c) Với x = 2, giá trị của phân thức được xác định, do đó phân thức có giá trị:

3 1 2

1

2 

Với x = -1, giá trị của phân thức không xác định, vậy Thắng tính sai

Chỉ có thể tính được giá trị của phân thức

đã cho nhờ phân thức rút gọn với những giá trị của biến thoả mãn điều kiện

d) = 5 ĐK: x   1

1

1

x x

x+1 = 5 x - 5

x - 5x = - 1 - 5

- 4x = -6

x = (TMĐK)

2 3

e) ĐK: x   1 =

1

1

x

x

1

2 1

x x

= 1+

1

2

x

Biểu thức là số nguyên  là một số

1

2

x

nguyên  x - 1  Ư (2) hay x- 1  - 2 ; -1 ; 1 ; 2

x - 1 = - 2  x = - 1 (loại)

x - 1 = - 1  x = 0 (TMĐK)

Trang 4

x - 1 = 1  x = 2 (TMĐK)

x - 1 = 2  x = 3 (TMĐK) Vậy x  0; 2; 3 thì giá trị của biểu thức là số nguyên

Hướng dẫn về nhà (3 ph)

- HS chuẩn bị đáp án cho 12 câu hỏi ôn tập chương II tr 61 SGK

- Làm bài tập 45, 48, 54, 55, 57 tr 27 SBT

D Rút kinh nghiệm:

Tiết 36 ôn tập học kì I

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Ôn tập các phép tính nhân, chia đa thức

Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các đa thức thành nhân tử, tính giá trị của biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ ghi bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Trang 5

Hoạt động I

ÔN tập các phép tính về đơn đa thức hằng đẳng thức đáng nhớ (23ph)

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức Viết công thức tổng quát

- Yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 1:

a) xy(xy - 5x + 10 y)

5

2

b) (x + 3y).(x2 - 2xy)

Bài 2:

Rút gọn biểu thức:

a) (2x+1)2 + (2x-1)2 - 2(1+2x)(2x-1)

b) (x - 1)3 - (x+2) (x2 - 2x + 4) + 3(x-1)

(x+1)

Bài 3:

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

a) x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 và y = 4

b) 34 54 - (152 + 1) (152 - 1)

Bài 4:

Làm tính chia:

a) (2x3 + 5x2 - 2x + 3) : (2x2 - x + 1)

b) (2x3 - 5x2 + 6x - 15) : (2x - 5)

- Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức

B?

Bài 1:

a) xy(xy - 5x + 10 y)

5 2

= x2y2 - 2x2y + 4xy2

5

2

b) (x + 3y).(x2 - 2xy)

= x3 - 2x2y + 3x2y - 6xy2

= x3 + x2y - 6xy2

Bài 2:

a) (2x+1)2 + (2x-1)2 - 2(1+2x)(2x-1)

= (2x + 1 - 2x + 1)2

= 22 = 4 b) (x - 1)3 - (x+2) (x2 - 2x + 4) + 3(x-1) (x+1) = 3(x - 4)

Bài 3:

a) x2 + 4y2 - 4xy = (x - 2y)2

= (18 - 2.4)2 = 100 b) 34 54 - (152 + 1) (152 - 1)

= (3.5)4 - (152 + 1)(152 - 1)

= 154 - (154 - 1)

= 154 - 154 + 1= 1

Bài 4 a) 2x3 + 5x2 - 2x + 3 2x2 - x + 1 2x3 - x2 + x x + 3

6x2 - 3x +3 6x2 - 3x +3

0

Hoạt động II

Phân tích đa thức thành nhân tử (20 ph)

Trang 6

- Thế nào là phân tích đa thức thành nhân

tử? Hãy nêu các phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử

- Yêu cầu HS làm bài tập:

Bài 5:

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3 - 3x2 - 4x + 12

b) 2x2 - 2y2 - 6x - 6y

c) x3 + 3x2 - 3x - 1

d) x4 - 5x2 + 4

Bài 6

Tìm x biết:

a) 3x3 - 3x = 0

b) x3 + 36 = 12x

Bài 5:

HS hoạt động theo nhóm, nửa lớp làm câu a, b; nửa lớp làm câu c,d

a) x3 - 3x2 - 4x + 12

= x2 (x - 3) - 4(x - 3)

= (x - 3) (x2 - 4)

= (x - 3)(x - 2)(x + 2) b) 2x2 - 2y2 - 6x - 6y

= 2 (x2 - y2) - 3 (x+ y)

= 2 (x - y)(x+y) - 3 (x+y)

= 2 (x + y) (x - y - 3) c) x3 + 3x2 - 3x - 1

= (x3 - 1) + (3x2 - 3x)

= (x - 1)(x2 + x + 1) + 3x (x - 1)

= (x - 1)(x2 + 4x + 1) d) x4 - 5x2 + 4

= x2 (x2 - 1) - 4 (x2 - 1)

= (x2 - 1) (x2 - 4)

= (x - 1) (x + 1)(x- 2) (x +2)

Đại diện nhóm lên trình bày bài

HS nhận xét góp ý

Bài 6 a) 3x3 - 3x = 0

 3x(x2 - 1) = 0

 3x(x - 1)(x+1) = 0

 x = 0 hoặc x - 1 = 0 hoặc x + 1 = 0

 x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = - 1

b) x3 + 36 = 12x

 x2 - 12x + 36 = 0

 (x - 6)2 = 0

 x - 6 = 0

 x = 6

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Ôn tập lại các câu hỏi ôn tập chương I và II SGK

Trang 7

- Làm bài tập số 54, 55(a , c), 56, 59 (a, c) tr 9 SBT; 59, 62 tr 28 SBT.

- Tiết sau tiếp tục ôn tập

D Rút kinh nghiệm:

Tiết 37 ôn tập học kì I

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS các khái niệm và quy tắc thực hiện các phép tính trên các phân thức

- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tìm điều kiện, tìm giá trị của biến số x để biểu thức xác định, bằng 0 hoặc có giá trị nguyên, lớn nhất, nhỏ nhất

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ ghi bài tập, bảng tóm tắt ôn tập chương I

- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Ôn tập lí thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm ( 10 ph)

- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm:

Nửa lớp làm 5 câu đầu, nửa lớp làm 5 câu

Trang 8

Xét xem các câu sau đúng hay sai?

1) là một phân thức đại số

1

2

2 

x

x

2) Số 0 không phải là một phân thức đại

số

3)

1

1 1

)

1

( 2

x

x

4)

1 1

)

1

(

2   

x

x x

x

x

5)

x y

x y x

y

y

x

2

2

2

)

(

6) Phân thức đối của phân thức

xy

x

2

4

7 

xy

x

2

4

7 

7) Phân thức nghịch đảo của phân thức

là x + 2

x

x

x

2

2 

2

6 3 2

6

2

x x x

x

9)

y x

x xy

x x

x x

xy

10

3 ) 1 3 ( 5

12 8

1 3 5 15

12

:

1

3

8

10) Phân thức có ĐK của biến là

x x

x

 3

x   1

- Yêu cầu đại diện các nhóm giải thích

cơ sở của bài làm của nhóm mình

HS hoạt đọng theo nhóm

Kết quả:

1) Đúng

2) Sai

3) Sai

4) Đúng

5) Đúng

6) Sai

7) Đúng

8) Đúng

9) Sai

10) Sai

Hoạt động II

Luyện tập (34 ph)

Bài 1:

Chứng minh dẳng thức:

x x

x x x

x x

x

3 9

3 3

3 :

3

1

9

9

2 3

Bài 1:

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm bài

Biến đổi vế trái:

3 :

3

1 9

9

2

x x x

x x

x x

Trang 9

Bài 2:

Tìm ĐK của x để giá trị của biểu thức

được xác định và chứng minh rằng với

ĐK đó biểu thức không phụ thuộc vào

biến:

1 1 2 1

1

1

2 2

2

3

x x

x

x x

x

x

x

Bài 3:

Cho biểu thức:

P =

) 5 ( 2

5 50 5 10

2

2

2

x x

x x

x x

x

x

a) Tìm ĐK của biến để giá trị của biểu

thức xác định

b) Tìm x để P = 0

c) Tìm x để P = -

4 1

d) Tìm x để P > 0; P < 0

- GV yêu cầu HS tìm ĐK của biến, gọi

một HS lên rút gọn P

=

3 :

3

1 ) 3 )(

3 (

9

x

x x

x

x x

x x x

=

) 3 ( 3

) 3 ( 3 : ) 3 )(

3 (

) 3 (

x x

x x

x x x

x x

9 3

) 3 ( 3 ) 3 )(

3 (

3 9

x x

x x x

x x

x x

= = VP

x

 3 3

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Bài 2:

ĐK của biến là: x   1 Rút gọn biểu thức:

1 1 2 1

1

1

2 2

2

3

x x

x

x x

x x x

1 )

1 (

1

) 1 ( 1

1

2 2

2

x x x

x x

x x x

=

) 1 ( ) 1 (

) 1 ( ) 1 ( 1

) 1 )(

1 ( 1

1

2

x x

x x

x x x x

1

1 ) 1 )(

1 (

) 1 (

1

1

2

2

x x

x

x x x x x

Bài 3 a) ĐK của biến là x 0 và x  - 5 b) Rút gọn P

P =

) 5 ( 2

5 50 5 10

2

2 2

x x

x x

x x

x x

=

) 5 ( 2

5 50 5 )

5 ( 2

2

2

x x

x x

x x

x x

=

) 5 ( 2

5 50 ) 5 )(

5 ( 2 ) 2 ( 2

x x

x x

x x x x

=

) 5 ( 2

5 50 50 2

2 2 2 3

x x

x x

x x

=

) 5 ( 2

) 5 4 ( 2

x x

x x x

Trang 10

- Một phân thức lớn hơn 0 khi nào? P > 0

khi nào?

- Một phân thức nhỏ hơn 0 khi nào? P <

0 khi nào?

Bài 5:

Cho phân thức

A =

2

9 7

3

x

x

x

Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị

của A là số nguyên

_ GV hướng dẫn HS chia tử cho mẫu,

một HS lên bảng thực hiện

- Viết A dưới dạng tổng của đa thức và

một phân thức với tử là một hằng số

=

2

1 )

5 ( 2

) 5 )(

1

x

x x

P = 0 khi = 0

2

1

x

 x - 1 = 0

 x = 1 (TMĐK) c) P = -

4 1

 4x - 4 = -2

 4x = 2

 x = (TMĐK)

2 1

d) Một phân thức lớn hơn 0 khi tử và mẫu cùng dấu

P = có mẫu dương

2

1

x

 x - 1 < 0  x > 1 Vậy P > 0 khi x > 1

P = < 0

2

1

x

 x - 1 < 0  x < 1

Kết hợp với ĐK của biến ta có P < 0 khi

x < 1 và x  0; x  - 5 Bài 5

A = x2 + 2x - 3 +

2

3

x

ĐK x  2 Với x  Z thì x2 + 2x - 3  Z

 A  Z   Z

2

3

x

 x - 2  Ư (3) Với x  - 1; 12 ; 3; 5 thì giá trị của A

 Z

Hướng dẫn về nhà (1 ph)

- Ôn tập kĩ lí thuyết chương I và chương II

- Xem lại các dạng bài tập, trong đó có các bài trắc nghiệm Chuẩn bị kiểm tra học kì

D Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w