1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Chuyấn đề bồi dưỡng hsg lớp 6 phần Số Học

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 269,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để kết thúc bài viết này, tôi muốn chúc các em học thật giỏi môn toán ngay từ đầu bậc THCS và cho tôi được nói riêng với các quý thầy cô : nguyên tắc chung để chứng minh một số tự nhiên [r]

Trang 1

Chuyên đề bồi dưỡng HSG lớp 6 phần số học

Bài 1 : TèM

Tỡm

trong

cú : : và 17 thu #(,

Qua bài

bài toỏn “tỡm

Chỳng ta < = phỏt + tớnh = sau :

Tớnh  1 :

a) Cỏc số cú chữ số tận cựng là 0, 1, 5, 6 khi nõng lờn lũy thừa bậc bất kỡ thỡ chữ số tận cựng vẫn khụng thay đổi

b) Cỏc số cú chữ số tận cựng là 4, 9 khi nõng lờn lũy thừa bậc lẻ thỡ chữ số tận cựng vẫn khụng thay đổi

c) Cỏc số cú chữ số tận cựng là 3, 7, 9 khi nõng lờn lũy thừa bậc 4n (n thuộc N) thỡ chữ số tận cựng là 1

d) Cỏc số cú chữ số tận cựng là 2, 4, 8 khi nõng lờn lũy thừa bậc 4n (n thuộc N) thỡ chữ số tận cựng là 6

m,

-

- m = a4n + r = a4n.ar!6 r = 0, 1, 2, 3 nờn +

-

r

Bài toỏn 1 : Tỡm

a) 799 b) 141414 c) 4567

  :

a)

99 - 1 = (9 - 1)(98 + 97 + … + 9 + 1) chia 1 cho 4

=> 99 = 4k + 1 (k   N) => 799 = 74k + 1 = 74k.7

b) \^ = 1414 = 4k (k   N) => theo tớnh = 1d thỡ 141414 = 144k cú

cựng là 6

c) Ta cú 567 - 1 chia 1 cho 4 => 567 = 4k + 1 (k   N)

=> 4567 = 44k + 1 = 44k.4, theo tớnh = 1d, 44k cú 567 cú 

Tớnh = sau #(, => + tớnh = 1

Tớnh  2 : Một số tự nhiờn bất kỡ, khi nõng lờn lũy thừa bậc 4n + 1 (n thuộc

N) thỡ chữ số tận cựng vẫn khụng thay đổi

Trang 2

Bài toán 2 : Tìm 1 + 35 + 49 + … + 20048009

  :

4(n - 2) + 1, n   {2, 3, …, 2004})

Theo tính

(2 + 3 + … + 9) + 199.(1 + 2 + … + 9) + 1 + 2 + 3 + 4 = 200(1 + 2 + … + 9) +

9 = 9009

+ tính = 1 17 % => tính = 3

Tính  3 :

a) Số có chữ số tận cùng là 3 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n + 3 sẽ có chữ số tận cùng là 7 ; số có chữ số tận cùng là 7 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n + 3 sẽ có chữ số tận cùng là 3

b) Số có chữ số tận cùng là 2 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n + 3 sẽ có chữ số tận cùng là 8 ; số có chữ số tận cùng là 8 khi nâng lên lũy thừa bậc 4n + 3 sẽ có chữ số tận cùng là 2

c) Các số có chữ số tận cùng là 0, 1, 4, 5, 6, 9, khi nâng lên lũy thừa bậc 4n +

3 sẽ không thay đổi chữ số tận cùng

  :

4(n - 2) + 3, n   {2, 3, …, 2004})

6 + 3 + 2 + 9) + 199.(1 + 8 + 7 + 4 + 5 + 6 + 3 + 2 + 9) + 1 + 8 + 7 + 4 = 200(1 + 8 +

7 + 4 + 5 + 6 + 3 + 2 + 9) + 8 + 7 + 4 = 9019

* Trong

19952000

  : 19952000

#" là  n2 + n + 1 có chia 1 cho 5 không ?

+ n A có : là 0 ; 2 ; 6 => n2 + n + 1 2 + n + 1 không chia 1 cho 5

2 + n + 1 chia 1 cho 19952000

5 ; 6 ; 9”, ta có : > #(, bài toán sau :

Bài toán 5 :

Trang 3

a) M = 19k + 5k + 1995k + 1996k

b) N = 20042004k + 2003

3 ; 7 ; 9”, ta 17 % > j 1 #(, bài toán :

chia 1 cho 5

* Các

Bài 1 : Tìm

a) 21 + 35 + 49 + … + 20038005 cho 5

b) 23 + 37 + 411 + … + 20038007 cho 5

Bài 2 : Tìm

X = 22 + 36 + 410 + … + 20048010

Y = 28 + 312 + 416 + … + 20048016

Bài 3 :

U = 21 + 35 + 49 + … + 20058013

V = 23 + 37 + 411 + … + 20058015

Bài 4 :

19x + 5y + 1980z = 1975430 + 2004

* Các

cùng

* Tìm hai ) *+ , cùng

cùng

nhiên x thì thay vào

Rõ ràng

am

25

x = am = aq(apn - 1) + aq

Vì an - 1∶ 25 => apn - 1 ∶ 25 a4 khác, do (4, 25) = 1 nên aq(apn - 1) ∶ 100 theo, ta tìm hai

n - 1∶ 100

01 m = un + v (u ; v r N, 0 s v < n) ta có :

x = am = av(aun - 1) + av

Vì an - 1 ∶ 100 => aun - 1 ∶ 100

Trang 4

Trong

tìm

q và av

Bài toán 7 :

Tìm hai

a) a2003 b) 799

  : a) Do 22003 là

n - 1 ∶ 25

Ta có 210 = 1024 => 210 + 1 = 1025 ∶ 25 => 220 - 1 = (210 + 1)(210 - 1) ∶ 25 =>

23(220 - 1) ∶ 100 a4 khác :

22003 = 23(22000 - 1) + 23 = 23((220)100 - 1) + 23 = 100k + 8 (k r N)

2003 là 08

1 ∶ 100

Ta có 74 = 2401 => 74 - 1 ∶ 100

a4 khác : 99 - 1 ∶ 4 => 99 = 4k + 1 (k r N)

0  799 = 74k + 1 = 7(74k - 1) + 7 = 100q + 7 (q

Bài toán 8 :

517 Do

n - 1 ∶ 100

Ta có 310 = 95 = 59049 => 310 + 1 ∶ 50 => 320 - 1 = (310 + 1) (310 - 1) ∶ 100

a4 khác : 516 - 1 ∶ 4 => 5(516 - 1) ∶ 20

=> 517 = 5(516 - 1) + 5 = 20k + 5 =>3517 = 320k + 5 = 35(320k - 1) + 35 = 35(320k - 1) +

243, có hai

517 cho 25 là 18

Trong

Các thí

Tính  4 : H1 a r N và (a, 5) = 1 thì a20 - 1 ∶ 25

Bài toán 9 : Tìm hai

a) S1 = 12002 + 22002 + 32002 + + 20042002

b) S2 = 12003 + 22003 + 32003 + + 20042003

  :

chia 1 cho 5 thì a2 chia 1 cho 25

a4 khác, + tính = 4 ta suy ra !6 3 a r N và (a, 5) = 1 ta có a100 - 1 ∶ 25

0  !6 3 a r N ta có a2(a100 - 1) ∶ 100

Do # S1 = 12002 + 22(22000 - 1) + + 20042(20042000 - 1) + 22 + 32 + + 20042

Trang 5

Vì 1 2

+ 22 + 32 + + 20042 áp

12 + 22 + 32 + + n2 = n(n + 1)(2n + 1)/6

=>12 + 22 + + 20042 = 2005 x 4009 x 334 = 2684707030,

1 là 30

b) Hoàn toàn 2 = 12003 + 23(22000 - 1) + + 20043(20042000 - 1) +

cùng  13 + 23 + 33 + + 20043

áp

=> 13 + 23 + + 20043 = (2005 x 1002)2 = 4036121180100,

2 là 00

cùng

Ta có tính

Tính

+ A có

+ A có

+ A có

+ A có

+ A có hai

2 không

  : Do n - 1 không chia 1 cho 4 nên n = 4k + r (r r {0, 2, 3}) Ta có 74

- 1 = 2400 ∶ 100 Ta !1 7n + 2 = 74k + r + 2 = 7r(74k - 1) + 7r + 2

0, 2, 3) nên A có : là 03, 51, 45 Theo tính = 5 thì rõ ràng 7n + 2 không

chính

* Tìm ba ) *+ , cùng

Do 1000 = 8 x 125 mà (8, 125) = 1 nên ta

m chia 1 cho 2m cho an - 1 chia 1 cho 125

x = am = aq(apn - 1) + aq

Vì an - 1 chia 1 cho 125 => apn - 1 chia 1 cho 125 a4 khác, do (8, 125) = 1 nên

aq(apn - 1) chia 1 cho 1000

Trang 6

m q 17 theo, ta

n - 1 chia 1 cho 1000 01 m = un + v (u ; v r N, 0 s v < n) ta có :

x = am = av(aun - 1) + av

Vì an - 1 chia 1 cho 1000 => aun - 1 chia 1 cho 1000

Tính = sau #(, suy ra + tính = 4

Tính  6 :

H1 a r N và (a, 5) = 1 thì a100 - 1 chia 1 cho 125

5 minh : Do a20 - 1 chia 1 cho 25 nên a20, a40, a60, a80 khi chia cho 25 có cùng

=> a20 + a40 + a60 + a80 + 1 chia 1 cho 5 0  a100 - 1 = (a20 - 1)( a80 + a60 + a40

+ a20 + 1) chia 1 cho 125

Bài toán 11 :

  : Theo tính chất 6, do (123, 5) = 1 => 123100 - 1 chia 1 cho 125 (1) a4 khác :

123100 - 1 = (12325 - 1)(12325 + 1)(12350 + 1) => 123100 - 1 chia 1 cho 8 (2)

Vì (8, 125) = 1, + (1) và (2) suy ra : 123100 - 1 chi 1 cho 1000

=> 123101 = 123(123100 - 1) + 123 = 1000k + 123 (k | N)

0  123101 có ba

Bài toán 12 :

  : Theo tính chất 6, do (9, 5) = 1 => 9100 - 1 chi 1 cho 125 (1)

100 - 1 chia 1 cho 8 (2)

Vì (8, 125) = 1, + (1) và (2) suy ra : 9100 - 1 chia 1 cho 1000 => 3399 98 = 9199 9 =

9100p + 99 = 999(9100p - 1) + 999 = 1000q + 999 (p, q r N)

399 98 là 889

Bài toán 13 :

  : do (2004, 5) = 1 (tính chất 6)

=> 2004100 chia cho 125 ( 1

=> 2004200 = (2004100)2 chia cho 125 ( 1

Trang 7

=> 2004200 200

chia

Sau

Bài 1 : n + 2n + 3n + 4n chia 1 cho 5 khi và A khi n không chia

1 cho 4

Bài 2 : 20002003, 720002003 có

Bài 3 : Tìm hai

a) 3999 b) 111213

Bài 4 : Tìm hai

S = 23 + 223 + + 240023

Bài 5 : Tìm ba

S = 12004 + 22004 + + 20032004

Bài 7 : Cho A là

cùng  A200

Bài 8 : Tìm ba

199319941995 2000

Bµi 2 :

Trong

nhiên

các em

các em

1 Nhìn ) *+ , cùng

chính BCD B có ) *+ , cùng là 'G trong các ) *+ 0 ; 1 ; 4 ; 5 ; 6 ; 9

+ # các em có : > #(, bài toán &: sau #z :

Bài toán 1 : 2 + 20032 + 20022 - 20012 không 7> là

Trang 8

20012

Chú ý :

; 6 ; 9

chút

2 Bài toán 2 :

không

Chú ý : Có

Bài toán 3 :

không

không chia

chia

2 Dùng tính  Q( *+ RC

Bài toán 4 :

chính

chia cho 3

nói

>

  : Vì *+ chính BCD khi chia cho 3 T có *+ RC là 0 U 1 mà

thôi (coi

2006 nên

Bài toán 5 :

chính

Bây

Bài toán 7 :

n = 44 + 4444 + 444444 + 44444444 + 15 không là

Trang 9

*+ chính BCD khi chia cho 4 *V cho *+ RC C L nào T ? Các em có : 

> xong bài toán 7

3 X9YBZ *+ )( hai *+ chính BCD “liên LBZ

< (n + 1)2 thì k không là

sau :

Bài toán 8 :

  : Ta có 20032 = 4012009 ; 20042 = 4016016 nên 20032 < 4014025 <

20042

Bài toán 9 :

ra A + 1 là

7

  : Ta có :

A + 1 = n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = (n2 + 3n)(n2 + 3n + 2) + 1 = (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n) +1 = (n2 + 3n +1)2

a4 khác :

(n2 + 3n)2 < (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n) = A

2 + 3n)2 < A < A + 1 = (n2 + 3n +1)2

=> A không là

Các em có

2 - n + 1)2

Bài toán 12 : Có 1000

chính

Bài toán 13 :

liên

v, ý : H„ 6 phép chia cho 4

Bài toán 15 : Lúc

Trang 10

nào

minh

thêm

Bµi 3 :

Các

toán

;CD pháp 1 : P[( vào ]^ _(A

Ta

3) + 1 là

  : Ta có :

an = n(n + 1) (n + 2) (n + 3) + 1

= (n2 + 3n) (n2 + 3n + 2) + 1

= (n2 + 3n)2 + 2(n2 + 3n) + 1

= (n2 + 3n + 1)2

  :

Ta có :

Trang 11

0  : là

;CD pháp 2 : P[( vào tính  ]U 4`A

Ta có

nguyên

= 4n2 + n thì m - n và 4m + 4n + 1

  :

Ta có : 3m2 + m = 4n2 + n

2 - n2) + (m - n) = m2

hay là (m - n)(4m + 4n + 1) = m2 (*)

chia 1 cho d => 8m + 1 chí 1 cho d

a4 khác, + (*) ta có : m2 chia 1 cho d2 => m chia 1 cho d

+ 8m + 1 chia 1 cho d và m chia 1 cho d ta có 1 chia 1 cho d => d = 1

chúng

1)

Trang 12

2) Cho các

1/b = 1/c Hãy cho

Bµi 4 :

Trong

;CD pháp chung ]f  :

1/

cho

2/ Trong

và tích

ŠD}H và [a, b] là BCNN  a và b 0 5 minh  B này không khó :

1 (*)

+ (*) => ab = mnd2 ; [a, b] = mnd

=> (a, b).[a, b] = d.(mnd) = mnd2 = ab

=> ab = (a, b).[a, b] (**)

Chúng ta hãy xét một số ví dụ minh họa

Bài toán 1 : Tìm hai

+ (*), do (a, b) = 16 nên a = 16m ; b = 16n (m s n do a s b) !6 m, n   Z+ ; (m, n) = 1

Theo

[a, b] = mnd = mn.16 = 240 => mn = 15

=> m = 1 , n = 15 4 m = 3, n = 5 => a = 16, b = 240 4 a = 48, b = 80

Chú ý : Ta có

b] => mn.162 = 240.16 suyy ra mn = 15

Bài toán 2 : Tìm hai

Do (a, b) = 6 => a = 6m ; b = 6n !6 m, n   Z+ ; (m, n) = 1 ; m s n

= 6

Bài toán 3 : Tìm hai

  :

+ (**) => (a, b) = ab/[a, b] = 180/60 = 3

Tìm

Trang 13

1 j > : a = 3, b = 60 4 a = 12, b = 15

Chú ý : Ta có

Theo (*) ta có ab = mnd2 = 180 ; [a, b] = mnd = 60 => d = (a, b) = 3

Bài toán 4 : Tìm hai

  : Theo (*), (a, b) = 5 => a = 5m ; b = 5n !6 m, n   Z+ ; (m, n) = 1

và b = 25

Chú ý : phân

Bài toán 5 : Tìm a, b 51 a/b = 4/5 và [a, b] = 140

  : 4 (a, b) = d Vì , a/b = 4/5 , 4 khác (4, 5) = 1 nên a = 4d, b = 5d

}( ý [a, b] = 4.5.d = 20d = 140 => d = 7 => a = 28 ; b = 35

Bài toán 6 : Tìm hai

Ta có : a = 16m ; b = 16n !6 m, n   Z+ ; (m, n) = 1 ; m s n

80

Bài toán 7 : Tìm a, b 51 a + b = 42 và [a, b] = 72

  : v3 d = (a, b) => a = md ; b = nd !6 m, n   Z+ ; (m, n) = 1 Không

Do # : a + b = d(m + n) = 42 (1)

[a, b] = mnd = 72 (2)

=> d là (6 chung  42 và 72 => d   {1 ; 2 ; 3 ; 6}

,7 d = 6 => m + n = 7 và mn = 12 => m = 3 và n = 4 Z p mãn các #"

Bài toán 8 : Tìm a, b 51 a - b = 7, [a, b] = 140

}W > : v3 d = (a, b) => a = md ; b = nd !6 m, n   Z+ ; (m, n) = 1

Do # : a - b = d(m - n) = 7 (1’)

[a, b] = mnd = 140 (2’)

=> d là (6 chung  7 và 140 => d   {1 ; 7}

Thay

d = 7 => m - n = 1 và mn = 20 => m = 5, n = 4

0  d = 7 và a = 5.7 = 35 ; b = 4.7 = 28

Bài ,B [  :

1/ Tìm hai

2/ Tìm hai

các

3/ Cho hai

Bµi 5 : NGUYÊN LÍ p7 - RÍCH - LÊ

Trang 14

Nguyên lí

> n thì có ít

sau #z

Bài toán 1 :

ít

  :

chia cho 10 có 10

Vì có 11

Bài toán 2 :

1 cho 1995

  :

Xét 1995

1994

Vì có 1995

2

Khi # : = 1994 199400 0 chia 1 cho 1995 Z#7X

Bài toán 3 :

1 cho104

19991 ; 19992 ; ; 1999104 + 1

(1999m - 1999n) chia 1 cho 104 (m > n)

hay 1999n (1999m-n - 1) chia 1 cho 104

Vì 1999n và 104 nguyên

4 m - n = k => 1999^k - 1 chia 1 cho 104 Z#7X

Bài toán 4 :

cho 2003

hay 11 100 0 chia 1 cho 2003 Z#7X

Một số bài toán tự giải :

Trang 15

Bài toán 5 :

Bài toán 6 :

thì

Bài toán 7 :

cùng là 0001

Bài toán 8 :

thì tìm

Các

thú !J

Bµi 6 : NGUYÊN LÍ p7qr>qo

&

Nguyên lí có

> k.n thì có ít

Bài toán 1 : Trong tam giác

#: # luôn không !(, quá 1 Z#7X

Bài toán 2 : Trong

có 3

Trang 16

Vì 51

rích-lê, có ít

B hình vuông ta #k A ra g trên

Bài toán 3 : Trong

hình tròn bán kính

1

tâm A bán kính

+

+

2 tâm B bán kính Khi

> 1 nên theo > 1 ta có AC s 1 4 BC s 1 Nói cách khác, #: C 7>   C1

rích-lê ta có

thì hình tròn này chính là hình tròn bán kính

2003 #: #k cho

Bài toán 4 : Cho hình bình hành ABCD,

minh

Trang 17

(hình 3)

Vì ABCD là hình bình hành => MN // AD // BC ; PQ // AB // CD

thì LP, LQ

S(AEFD) / S(EBCF) = 1/3 4 S(EBCF) / S(EBFC) = 1/3 => LP / LQ = 1/3 4 là

LQ / LP = 1/3

Trên PQ = hai #: L1, L2 1P / L1Q = L2Q / L2P = 1/3 khi # L

L2

1, K2 1M / K1N = K2N / K2M

Tóm

#: L1 ; L2 ; K1 ; K2

Vì 17 > 4.4 nên theo nguyên lí

1 ; L2 ; K1 ; K2 (5

Sau đây là một số bài tập tương tự

Bài 1 : Trong hình

minh

Bài 2 : Trong

nguyên (có hoành

trong

Bài 3 :

5 hình tròn có bán kính

Bài 4 : Trên

101 ô

Bµi 7 : BÀN }n”H 0• BÀI TOÁN "BA 0š C›H™

Chúng ta

Ngày

luôn nói

xác

- Ai

-

Trang 18

Ông

- Ngài là ai ?

- Ta là

Sau cùng ông

- Ai

-

Nhà

- Tôi

“thông minh”

nhà

sau 3 câu

1

- Ngài là ai ?

Có 3

- Ta là

- Ta là

- Ta là

2

- Ai

-

-

-

Trong

Bài toán

án “khôn ngoan”

p #(, không ?

Rõ ràng là không

Bây

Trang 19

nào,

- Ngài là

-

- Ngài là

-

Sau

không ?

Xin

... b).[a, b] (**)

Chúng ta xét số ví dụ minh họa

Bài tốn : Tìm hai

+ (*), (a, b) = 16 nên a = 16m ; b = 16n (m s n a s b) !6 m, n   Z+ ; (m,... = mn. 16 = 240 => mn = 15

=> m = , n = 15 4 m = 3, n = => a = 16, b = 240 4 a = 48, b = 80

Chú ý : Ta có

b] => mn. 16< small>2 = 240. 16 suyy... = 6m ; b = 6n !6 m, n   Z+ ; (m, n) = ; m s n

=

Bài tốn : Tìm hai

  :

+ (**) => (a, b) = ab/[a, b] = 180 /60

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w