1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Bài tập nâng cao Toán lớp 6: Phép trừ phân số - Bài tập nâng cao Toán 6 phần Số học

4 578 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 187,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải bài tập về phép trừ phân số I.[r]

Trang 1

Bài tập Toán lớp 6: Phép trừ phân số

A Lý thuyết cần nhớ về phép trừ phân số

1 Số đối

+ Hai số được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

+ Số đối của phân số

a

b được kí hiệu là

a b

* Chú ý:

0

    

  và

2 Phép trừ phân số

+ Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

     

+ Muốn trừ một phân số cho một phân số ta quy đồng mẫu rồi lấy tử của phân số bị trừ trừ đi tử của phân số trừ và giữ nguyên mẫu chung

+ Tương tự với số nguyên, ta cũng có quy tắc chuyển vế đổi dấu

B Các dạng toán về phép trừ phân số

I Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Số đối của phân số

2

5 là:

A

2

5

B

2

4

4 6

Câu 2: Kết quả của phép tính

3 1

4 8  là:

A

5

5 8

C

7

7 8

Câu 3: Số đối của phân số

23 10

là:

A

23

10

B

23

23 10

D

23 10

Trang 2

Câu 4: Tìm giá trị của x thỏa mãn

14  x  5

A

2

7

B

1 70

C

37 70

D

25 70

Câu 5: So sánh

A            

B        

  ta được

A A - B = 1 B A = B C A < B D A > B

II Bài tập tự luận

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a,

b,

Bài 2: Tìm các số nguyên dương x và y sao cho:

a,

x

y

b,

2 8

y

x  

Bài 3: Tính

1 5 11 19 29 41 55 71 89

2 6 12 20 30 42 56 72 90

C Lời giải bài tập về phép trừ phân số

I Bài tập trắc nghiệm

II Bài tập tự luận

Bài 1:

a,

Trang 3

2 1 3 2 2 1 3 2

b,

42 45 50 12 49

60 60 60 60 60

Bài 2:

a,

nên y(x - 3) = 10

Ta có 10 = 1.10 = 2.5

Với y = 1 suy ra x - 3 = 10 => x = 13

Với y = 10 suy ra x - 3 = 1 => x = 4

Với y = 2 suy ra x - 3 = 5 => x = 8

Với y = 5 suy ra x - 3 = 2 => x = 2

b,

nên x(5 - 4y) = 8 Nhận thấy 5 - 4y là số lẻ và 5 - 4y nguyên dương (vì x và y nguyên dương) nên 5 - 4y

= 1 hay y = 1

Với y = 1 thì x = 8

Bài 3:

Trang 4

1 5 11 19 29 41 55 71 89

2 6 12 20 30 42 56 72 90

9

2 6 12 20 30 42 56 72 90 1

9

1.2

A

A

A

A

                   

               

2.3 3.4 9.10

A

A

           

       

Tải thêm tài liệu tại:

Ngày đăng: 27/12/2020, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w