1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN-C

BỘ SƯU TẬP ẢNH BÁC HỒ

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh khèi l îng cña mét vËt theo KLR.. 3..[r]

Trang 1

V T LÝ 6 Ậ

Ti T 11 Ế

Trang 2

Ở Ấn Độ, thời cổ x a,

ng ời ta đã đúc đ ợc một cái cột bằng sắt nguyên chất, có khối l ợng đến gần m ời tấn Làm thế

nào để cân đ ợc chiếc “ ”

cột đó?

Trang 3

1 Khối l ợng riêng

C1: Hãy chọn ph ơng án xác định khối l ợng của chiếc cột sắt ở

ấn Độ

A C a chiếc cột sắt thành nhiều đoạn nhỏ, rồi đem cân

từng đoạn một.

B Tìm cách đo thể tích của chiếc cột, xem nó bằng

bao nhiêu mét khối? Biết khối l ợng của 1m 3 sắt

nguyên chất ta sẽ tính đ ợc khối l ợng của chiếc cột

I – Khối l ợng riêng tính khối l ợng của các vật theo khối

l ợng riêng

Thể tích của chiếc cột vào khoảng 0,9m3

1dm3 sắt nguyên chất có khối l ợng 7,8 kg.

xác định khối l ợng của chiếc cột l : à

Trang 4

Khối l ợng của chiếc cột:

0,9m3 x 7800kg/m3 = 7020 kg

Khối l ợng của một mét khối một chất gọi là khối l ợng riêng của chất đó.

Đơn vị khối l ợng riêng: ki-lô-gam trên mét khối

Kí hiệu: kg/m3

Đáp án C1: Ph ơng án B

Trang 5

B¶ng khèi l îng riªng cña mét sè chÊt

ChÊt r¾n Khèi l îng riªng

(kg/m 3 ) ChÊt láng

Khèi l îng riªng (kg/m 3 )

Ch× 11300 Thuû ng©n 13600

§¸ (Kho¶ng) 2600 DÇu ho¶ (Kho¶ng) 800

G¹o (Kho¶ng) 1200 DÇu ¨n (Kho¶ng) 800

Gç tèt (Kho¶ng) 800 R äu, cån (Kho¶ng) 790

Trang 6

3 Tính khối l ợng của một vật theo KLR

C2: Hãy tính khối l ợng của một khối đá Biết khối đá đó có thể tích là 0,5m 3

Đáp án: Khối l ợng của khối đá là:

0,5 m3 x 2600 kg/m3 = 1300 kg

Trang 7

Khối l ợng riêng: D (kg/m 3)

Khối l ợng: m (kg)

Thể tích: V (m 3 )

C3: Hãy tìm các chữ trong khung để điền vào các ô của công thức tính khối l ợng theo KLR

Trang 8

II Trọng l ợng riêng

của chất đó.

Trang 9

C4 Chọn từ thích hợp trong khung để

điền vào chỗ trống:

V

P

d 

Trong đó: d là (1)………

P là (2) ………

V là (3)………

trọng l ợng (N)

thể tích (m 3 )

Trang 10

3 Từ công thức P = 10m ta có thể tính trọng l

ợng riêng d theo khối l ợng riêng D:

d = 10D

C5 Hãy tìm cách xác định trọng l ợng riêng của

chất làm quả cân

Trang 11

Cách 1: Theo công thức d = P / V

• Xác định trọng l ợng P bằng lực kế (hoặc

P = 10m

• Xác định thể tích V bằng bình chia độ

• Tính d = P / V

Cách 2: Theo công thức d = 10D

• Xác định thể tích V bằng bình chia độ

•Xác định D = m / V

•Tính d = 10 D

Trang 12

IV VËn dông

 C6: H·y tÝnh khèi l îng vµ träng l îng cña mét chiÕc dÇm s¾t cã thÓ tÝch 40dm3

 C6: §æi 40dm3 = 0,04m3

Khèi l îng cña chiÕc dÇm s¾t lµ: m = D.V

Thay sè ta cã m = 7800 kg/m3.0,04 m3 = 312 kg Träng l îng cña chiÕc dÇm s¾t lµ: P = 10m

Trang 13

C7: Hãy hoà 50g muối ăn vào 0,5l n ớc rồi đo

KLR của n ớc muối đó

bình chia độ.

Từ kết quả trên hãy so sánh KLR của n ớc và KLR của n ớc muối.

KLR của n ớc < KLR của n ớc muối.

Trang 14

Ghi nhớ

KLR của một chất đ ợc xác định bằng khối l ợng của một đơn vị thể tích (1m 3 ) chất đó: D

= m / V.

Đơn vị KLR là kilôgam trên mét khối

(kg/m 3 ).

TLR của một chất đ ợc xác định bằng trọng l ợng của một đơn vị thể tích (1m 3 ) chất đó: d

Trang 15

V D

m V

m

Bài tập về nhà

1 Từ công thức

Có hai ý kiến sau:

A: Nếu vật có thể tích càng lớn thì KLR càng nhỏ

B: Nếu vật có khối l ợng càng nhỏ thì KLR càng nhỏ.

Em có nhận xét nh thế nào về hai ý kiến trên?

Giải thích

2 Khi nêu mối quan hệ giữa KLR và TLR một bạn đã

không? Vì sao? Nếu sai thì sửa lại nh thế nào?

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:04

w