Lương tháng của một công nhân tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của công nhân đó.. Số tiền tiết kiệm hàng tháng tỉ lệ thuận với số tiền đã chi tiêu trong tháng đó.[r]
Trang 1Chương I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Các số 0,75; 34;−6
−8;
75
A Bốn điểm trên trục số
B Ba điểm trên trục số
C Hai điểm trên trục số
D Một điểm duy nhất trên trục số
2 Khằng định đúng trong các khẳng định là:
A Số 0 không phải là số hữu tỉ
B Số 0 là số hữu tỉ dương
C Số 0 là số hữu tỉ âm
D Số 0 không phải là số hữu tỉ dương và cũng không phải là số hữu tỉ âm
3 So sánh hai số hữu tỉ x = −32và y = 1
−2,ta có :
A x > y
B x< y
C x = y
D Chỉ có trường hợp C là đúng
4 Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:
A Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0
B Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0
C Chỉ có số hữu tỉ dương là lớn hơn 0
D Chỉ có số 0, không phải là số hữu tỉ
5 Tập hợp chỉ gồm các số hữu tỉ âm là:
A {0 ;−5 ;−2
−3;
−2
3 }
B {−0,3 ;−6 ;−3
− 4;
−1
2 }
−3;
−3
7 ;
−2
5 }
6 {−0,3 ;−0,25 ;−4
5 ;−
3
7} Kết quả của phép tính −18 + −5
16 là:
7 Kết quả của phép tính −83− 1
−3là:
8 Giá trị của x trong phép tính 34−x =1
3là:
9 Giá trị của x trong phép tính 0,25 + x = −34 là:
2
10 Kết quả của phép tính 32∙−5
7 là :
A
−10
21
−15
11 Kết quả của phép tính (−45 ):(−53 )là:
A
−12
25
Trang 212 Giá trị của x trong phép tính 0,5 ∙ x=1
2−1 là:
13 Giá trị của x trong phép tính -x : 38= 8
3là:
− 64 9
C 1
D -1
14 Kết quả của phép tính (114 :
33
16)∙−3
5 là:
15 Giá trị của x trong đẳng thức 1,573 -| x – 0,573| = 0 là:
A.-2,146 hoặc 1
B 2,146 và -1
C -2,146 hoặc 1 D.2,146 hoặc -1
16 Giá trị của x trong đẳng thức |2x – 0,4| = 3,2 là:
A.-1,8 hoặc 1,4
B 1,8 hoặc -1,4
C 1,8 và -1,4 D.-1,8 và 1,4
17 Kết quả so sánh hai số x = 2225 và y = 3150 là:
A x > y
B y < x
C x = y
D Chỉ có trường hợp C là đúng
18 Kết quả của phép tính 36.34.32 là:
19 Kết quả của phép tính 2n.2a là:
20 Kết quả của phép tính 3n+1:32 là:
21 Giá trị của x trong đẳng thức (3x- 1)3 = 27 là:
22 Kết quả phép tính (35)2007:(259 )1000 là:
A (53)7
B (35)7
C (35)3007
D Cả ba kết quả trên đều sai
23 Điền số thích hợp vào ô
A x2000.x= x2007
B x2007:x= x2005 C y y2003 = x2006
D y2004 : y= 12
24 Điền số thích hợp vào ô
A [ (25)2]4 = (25)❑ B [ (34)5]3 = (❑
❑)15
C [( 0,1)3]❑ = ( 0,1 )6
D [ (−12 )❑]2 = (−12 )10
25 Điền số thích hợp vào ô
A (15)5.5❑
Trang 3C. (0,8)(0,4)56 = ¿ D 4510 520
7515 =¿
26 Điền số thích hợp vào ô
A 128.912 = (22 ).(2)12 =216.332
B 7520 =(3 2)20 = 320 40
C.4510.530 = (5.32)10.530 = 320 5 ❑
27 Điền số thích hợp vào ô
28 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
B Số hữu tỉ âm lớn hơn số 0
C Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số nguyên âm
29 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
B Số nguyên dương không phải là số hữu tỉ dương
C Số nguyên âm và số nguyên dương đều là số hữu tỉ
30 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Tập hợp số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm
B Tập hợp số hữu tỉ gồm số 0 và số hữu tỉ dương hoặc số hữu tỉ âm
C Tập hợp số hữu tỉ gồm các số hữu tỉ âm, số 0 và các số hữu tỉ dương
40: Trên trục số cặp số hữu tỉ nào dưới đây xen giữa hai số −53và5
2 ?
A −52 và 2
B -2 và −23
C −12 và 2
D −12 và1
2
− 4;0,75 ;
−3
2 cách s ắ p x ế p nào sau đây là đúng ?
A −34< −3
2 <0,75
B 0,75<−3
2 <
3
− 4
C −23< 3
− 4<0,75
D −23< 0,75< 3
− 4
42: Kết quả của phép tính −86+ −12
16 là
43: Kết quả của phép tính −1518 :−5
9 là
44: Giá trị của biểu thức M =(3,1 – 2,5) – [(-2,5) – 5,1] là
45: Kết quả của phép tính 36.32 là
46: Kết quả của phép tính 36 : 32 là
47: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được một công thức đúng a) xm xn =
b) xm : xn =
c) (xm)n =
1) xm – n (m ≥ n ) 2) xm n
3) xm + n
Trang 44) xm : n
Trang 548 Số dương 16 chỉ có căn bậc hai là:
A 4
B -4
C √16= ¿ 4 và - √16= ¿ - 4
49 Kết quả đúng của phép tính - √81là :
50 Nếu √x = 3 thì x3 bằng
51 Nếu a là một số hữu tỉ thì
A a cũng là số tự nhiên
B a cũng là số vô tỉ
C a cũng là số nguyên
D a cũng là sốthực
52 Số dương 0,25 có căn bậc hai là:
D ± 0,5
53 Số 0 có căn bậc hai là:
A 0
B √0=0 và−√0=−0
C √0=± 0
D Cả ba câu trên đều sai
54 Số (-5)2 có căn bậc hai là:
A √(−5)2=5
B √(−5)2=−5
C Số (-5)2 không có căn bậc hai
D √25=5 và−√25=−5
55 Số -25 có căn bậc hai là:
D Cả ba câu trên đều sai
56 Kết quả của phép tính √16−7 là
A 4 – 7 = 3
B -4 – 7 = -11
C -3 và -11
D 9
25+
1
5là
A 259
B. 52 + 15 = 35
C −52+ 1
5=
−1 5
D Kết quả câu B là sai
58 Kết quả đúng của phép tính - √0,09−0,5 là
A 0,3 – 0,5 = - 0,2
B -0,59
C -0,3- 0,5= - 0,8
D Chỉ có câu A là đúng
59 Kết của của phép tính 0,2 + √0,64 là:
A 0,2 + 0,8 = 1
B 0,2 – 0,8 = -0,6
C 1 và -0,6
D Chỉ có câu C đúng
60 Điền số thích hợp vào ô
A −32+ −3
4 =❑❑
B −52+ −6
22=❑❑
C. 163 : = 5012:(−0,06)
D −59 :−14
36 =❑❑
61 Điền số thích hợp vào ô
A 1211− 2
3=
2
5+❑❑
B 14:❑
❑=
2
5−
3 4
C (2224:
33
16):3
5=❑❑
D (37+
−2
3 ):4
5=❑❑
62 Điền các dấu ∈, ∉ ,⊂ thích hợp vào ô
Trang 6A √36 Ν
B Q R
C -4 Q
D 0,25 I
E 0 R
4 Z
63 Điền số thích hợp vào ô
A 1,9 =36,1
100 + = - 103
D √254 −¿0
E √0,01− ¿ = 1
F -2,25 - = 1 34
64 Điền số thích hợp vào ô
A 7 + = √121
B −√25=+10
C √12321=−111+ ¿
D √(−5)2=20− ¿
65.Điền số thích hợp vào ô
A √(2−11)2=−√4
B √52−32=−√81+ ¿
C √1,44+ ¿ 10
D 3 - √0,0121=0,89
66 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số 8 là căn bậc hai của 64
B Số 64 chỉ có căn bậc hai là 8
C Số 64 có hai căn bậc hai là √64=9 và−√64=−8
67 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số -0,1 là căn bậc hai của 0,01
B Số 0,01 chỉ có căn bậc hai là 0,1
C Cả hai khẳng định trên đều đúng
68 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số 1 là căn bậc hai của 1
B Số -1 là căn bậc hai của 1
C Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1
69 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số 0 có căn bậc hai là 0
B Số 0 chỉ có căn bậc hai là số 0 và viết √0=0
C Số 0 có hai căn bậc hai là o và -0
70 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số √9 làcăn b ậ c hai c ủ a 9
B Số √9 là căn bậc hai của 3
C Số √9 làcăn b ậ c hai c ủ a 81
71 Trong các khẳng định đau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nòa sai (S)?
A Số √7là căn bậc hai của 49
B Số √7 là căn bậc hai của 7
C Số 7 có hai căn bậc hai là + √7 và - √7
Trang 7Chương II Hàm Số Và Đồ Thị
1 Hoàn thiện các khẳng định sau bằng cách điền vào chỗ (…)
A Nếu y=8x thì x tăng gấp 3, y…
2 Đại lượng x, tỉ lệ thuận với đại lượng y, nếu y tăng lên 5 lần thì:
A x giảm đi 5 lần
B x tăng lên 5 lần
C x không tăng cũng không giảm
mệnh đề c là sai
Hãy chọn mệnh đề đúng
3 Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A Quãng đường một ô tô đi được tỉ lệ thuận với vận tốc(đều) của xe đó
B Lương tháng của một công nhân tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của công nhân đó
C Số tiền tiết kiệm hàng tháng tỉ lệ thuận với số tiền đã chi tiêu trong tháng đó
Hai khẳng đinh A và B đúng
4 Nhân viên vi tính An có thể đánh được 160 từ trong 2,5 phút
Số từ đánh được trong 12 phút là………
Cần có…….phút để đánh được 800 từ
5 Tổng số tiền thưởng của một giải bóng bàn là 150000đồng Giải nhất là 70000đồng, giải nhì 50000đồng, giải ba 30000đồng Số tiền phân chia giải thưởng: giải ba, giải nhì, giải nhất tỉ lệ với các số………
6 Tổng số tiền được chia cho x, y, z theo tỉ lệ 6:7:15
Nếu x nhận được 450000 thì tổng số tiền là………
7 Biết rằng lãi suất hằng năm của tiền gửi tiết kiệm theo mức 5% năm là hàm số theo số tiền gửi:
i = 0,005p
Nếu tiền gửi là 175000 thì lãi suất sẽ là ……
8 Một bể nước (chưa có nước) đơực bơm đầy nhờ vòi A chỉ trong vòng 40 phút hoặc vòi B chỉ trong 35 phút Nếu cùng bơm cả hai vòi thì sau …… sẽ đầy bể
9 A) a,b và c là ba số theo thứ tự tỉ lệ với 2, 4 và 5 đồng Biết a + b + c = 55
B) x, y, và z là ba số theo thứ tự tỉ lệ với 3,6 và 9 Biết 6x + 3y + 2z = 5400
10.Hai cuộn dây điện có các chiều dài x và y tỉ lệ thuận với 5 và 7 Biết rằng một cuộn dài hơn cuộn còn lại là 6m
11.Nhiệt độ, theo độ F(thang nhiệt Fahrenheit) là một hàm số theo nhiệt độ của thang nhiệt
C(thang bách phân)
F = 1,8C + 32 0
Hãy hoàn thành bảng sau:
12.Trứng bán ra với giá 10000đồng vậy m quả trứng sẽ được bán với giá
A 8m (đồng)
B 1250m (đồng)
C 100m (đồng)
Trang 8D m8 (đồng)
E 8+m (đồng)
13