Câu 8: Tam giác vuông cân có đường cao ứng với cạnh huyền dài V 2cm thì độ dài cạnh góc vuông là | cm.. Gọi D là điểm thuộc cạnh AC sao cho dạng số thập phân... Hướng dẫn làm bài:.
Trang 1
V27 — V12 + ¥75—V147 | —v3
12
CÂU HỎI Cho góc nhọn ø, biết cot œ = ¬ Khi d6 sina =
(Nhập kết quả dưới dạng phân số tôi giản) CAU HO| Cho tam giác RST có RS = 5cm; RT = 7cm; TS = 9cm.Khi đó:
KẾT QUÁ LÀ:
Oa R= 90° ‘er: R< 90°
O © R> 90°
Trang 2Â 1
CẤU HỎI Cho góc nhọn # thỏa mãn tan œ = 3° Giá trị của biêu thức
1—2sinacosa
sin? @ — cos" @ —
(Nhập kết quả dưới dạng phân sô tôi giản)
43-2 4+2
P = avb,voiab € Zthia + b =
CÂU HỎI cho hai biểu thức A = V/x?+ 6x+ 9+ Vx2 + 8x + 16 và
B= x?+2x+ 1+ Vx? + 4x + 4+ Jx? + 10x + 25
Tập nghiệm cua phương trình A +B = 6x là S= { }
(Nhập các phân tử theo giá trị tăng dân,ngăn cách bởi dấu “;”)
CAU HỎI Cho E = >= TC: Iruc căn ơ mấu,E được viết dưới dang
^'x +34$2x4+3
~2f2x+3+ 2x? +3
E= 5 »théthib+ c=
x +bhxt+e
2V75 —3v12+ v27 sin — cos vV2-v3 vIig8+2v3
7V3 V50 — v2 0
l8— 2V15— /8+2V15 |2#+ 1€V2 — |24—16y2 ly#— l3— /29-12V5
\
—2V3
Trang 3BAI THI SO 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Cau 1:
Giá trị của biểu thức eos220° + eos240° -E eos250° + ceos“70“là |
Câu 2:
Giá trị của biểu thức sin 15° + sin 75° — cos 15° — cos 75”là |
Cau 3:
Giá trị của biểu thức tan 15” tan 55” cot 155 cot 55 là Ì
Câu 4:
Giá trị nhồ nhất của hàm số: 1 = VÉr? + 2# + 1 + Vz? — 2z + lịa |
Câu 5:
eat 3 LR ape l2+VW2+v23+ , KV as [
Giá trị của biêu thức \ \ V (có vô hạn dâu căn) là
Câu 6:
Giá trị của biểu thức V1 — “V3 + V— v48Iy
Câu 7:
AB 3
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC’ 1, đường cao AH = 15cm Khi đó CH =
| em
Câu 8:
Tam giác vuông cân có đường cao ứng với cạnh huyền dài V 2cm thì độ dài cạnh góc
vuông là | cm
Câu 9:
— 24⁄5 6
2— / 10), |
oy t
Giá trị rút gọn của biểu thức V2 — V
Câu 10:
to]
Cho tam giác ABC vuông tại ©, có BC = 5cm Gọi D là điểm thuộc cạnh AC sao cho
dạng số thập phân)
Trang 4Hướng dẫn làm bài: