1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bài 67 - 68. Ôn tập: Thực vật và động vật

44 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 80,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV vẽ lên bảng tam giác ABC như phần bài học SGk -Yêu cầu HS đọc tên tam giác -Yêu cầu HS vẽ đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với cạnh BC của tam giác ABC. -Yêu cầu HS vẽ đườ[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNGThứ

Thứ hai

26/9

Đạo đức Tiết kiệm thời giờ (tiết 1) Tập đọc Thưa chuyện với mẹ Chính tả Thợ rèn

Toán Hai đường thẳng vuông góc Thể dục Bài 17

Thứ ba

27/9

Toán Hai đường thẳng song song Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: ước mơ

Âm nhạc Ôn bài hát trên ngựa ta phi

Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Khoa học Phòng tránh tai nạn đuối nước

Thứ sáu

30/9

Toán Thực hành vẽ hình chữ nhật.

Tập làm văn Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân

Mĩ Thuật Vẽ trang trí: Vẽ đơn giản hoa lá Địalí Thành phố Đà Lạt

HĐNG

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2005.



Môn: ĐẠO ĐỨC

Trang 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

Trang 3

III.Các hoạt động dạy – học

-a)Cho HS đọc-Cho HS đọc đoạn-GV chia đoạn.Đ1:Từ đầu đến kiếm sốngĐ2:Còn lại

-Luyện đọc từ ngữ dễ viếtsai:mồn một,kiếm sống,quansang,phì phào,cúc cắc

-Cho HS đọc theo cặp

-Cho HS đọc cả bàib)HD đọc thầm chú giải+giảinghĩa từ

-Cho HS đọc chú giải

*Đoạn 1-Cho HS đọc thành tiếng

-2 HS lên bảng làm theo yêucầu GV

.-Nghe

-HS dùng viết chì đánh dấuđoạn

-Mỗi HS đọc 1 đoạn nối tiếp

-Từng cặp HS đọc mỗi emđọc 1 đoạn

-2 HS đọc cả bài

-Cả lớp đọc chú giải-1-2 em giải nghĩa từ đã có trong chú giải

-1 HS đọc thành tiếng đoạn 1

Trang 4

-Mẹ Cương nêu lý do phóngđại như thế nào?

-Cương thuyết phục mẹ bằngcách nào?

*đọc cả bài

- Em hãy nêu nhận xét cáchtrò chuyện của 2 mẹ cona)Cách xưng hô

b)Cử chỉ trong lúc trò chuyện-GV nhận xét chốt lại

a)Về cách xưng hô, xưng hôđúng thứ bậc trên dưới tronggia đình

b)Cử chỉ lúc trò chuyện thânmật tình cảm

HD HS đọc toàn truyện theocách phân vai

-Cho HS thi đọc diễn cảm 1đoạn Đ2

-HS đọc thành tiếng đoạn 2

-Mẹ cương cho là ai xui Cương mẹ bảo nhà cương dòng dõi quan sang -Nắm tay mẹ nói với mẹ những lời thiết tha ngề nào

-HS đọc thầm cả bài

-1 vài HS phát biểu

-chia nhóm: mỗi nhóm 3 HS sắm vai 3 nhân vật

-Lớp nhận xét-Nghề nghiệp nào cũng cao quý

Trang 5

-Nhận biết được 2 đương thẳng vuông góc với nhau

-Biết được 2 đờng thẳng vuông góc với nhau tạo ra bốn góc vuông chung đỉnh

III:Các hoạt động dạy học

( nhọn vuông ,tù hay bẹt)-GV vừa thực hiện thao tác vừa nêu: cô thầy kéo dài cạnh

CD thành đường thẳng DM kéo dài cạnh DC thành đường thẳng DM kéo dài cạnh BC thành đường thẳng BN khi đó

ta được 2 đường thẳng DM và

BN vuông góc với nhau tại C

- hãy cho biết góc

-3 HS lên bảng trả lời theo yêu cầu của GV

-Nghe

-Hình ABCD là hình chữ nhật

Trang 6

-Các góc này có chung đỉnh nào?

-GV: Như vậy 2 đường thẳng

BN và DM vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông cóchung đỉnh C

-Yêu cầu HS quan sát các đồ dùng học tập của mình quan sát lớp học để tìm2 đường thẳng vuông góc có trong thựctế

-GV HD HS vẽ 2 đường thẳngvuông góc với nhau: Chúng ta

có thể dùng ê ke để vẽ 2 đường thẳng vuông góc với nhau, chẳng hạn ta muốn vẽ đường thăng AB vuông góc với CD ta làm như sau+Vẽ đường thẳng AB+Đặt một cạnh ê ke trùng với đường thẳng AB, vẽ đường thẳng CD dọc theo cạnh của kia của e kê Ta được 2 đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau

-Yêu cầu HS cả lớp thực hành

vẽ đường thẳng MN vuông góc với PQ tại O

bài 1-Vẽ lên bảng 2 hành a,b như bài tập SGk

- Yêu cầu bài tập là gì?

-Yêu cầu HS cả lớp cùng kiểmtra

-Yêu cầu HS nêu ý kiến-Vì sao em nói 2 đường thẳng

HI và KI vuông góc với nhau?

- Tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm bài tập HDLT thêm

và chuẩn bị bài sau

-Góc vuông-Đỉnh C

-HS quan sát VD: hai mép của quyển sáh, vở

-Theo dõi thao tác của GV làm và làm theo

C

A O B

D

-1 HS lên bảng thực hành

vẽ, HS cả lớp vẽ vào nháp

-Nêu-HS dùng e ke để kiểm tra hình vẽ trong SGK 1 HS lênbảng làm

-Nêu

Trang 8

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

Giao nhiệm vụ quan sát hình SGK và thảo luận câu hỏi

-Kiểm tra giúp đỡ các nhóm thảo luận

-Ghi tóm tắt ý chính lên bảng

KL: Trang 9 SGK

- Nhận xét tiết học

-Nhắc HS về nhà họcghi nhớ

-3HS lên bảng trả lời câu hỏi

- Mở sách GK trang quan sát vàthảo luận theo cặp

-Đại diện các nhóm trình bày

-2HS đọc lại

-Thực hiện quan sát-Thực hiện

-2HS nêu

-Nêu và giải thích

-2HS đọc phần bạn cần biết

THỂ DỤC Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng.

Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh.

I.Mục tiêu:

II Địa điểm và phương tiện

-Vệ sinh an toàn sân trường

- Còi

III Nội dung và Phương pháp lên lớp

Trang 9

-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp.

-Trò chơi:

B.Phần cơ bản

1)Đội hình đội ngũ

-Chia tổ tập luyện, tổ trưởng điều khiển

Quan sát sửa sai cho HS

-Nêu tên trò chơi: Giải thích cách chơi

-Cho 1 tổ chơi thử 1-2 lần rồi lớp chơi thử

Trang 10

III.Các hoạt động dạy – học

-Giới thiệu bài-Đọc và ghi tên bài

-GV vẽ lên bảng HCN ABCD

và yêu cầu HS nêu tên vẽhình

-GV dùng phần màu kẻ 2hình đối diện AB và CD về 2phía và nêu:Kéo dài 2 cạnhAB;CD ta được 2 đườngthẳng song song với nhau-GV yêu cầu HS tự kéo dài 2cạnh đối còn lại của hình chữnhất là AD và BC và hỏi:Kéodài 2 cạnh AC và BD củahình chữ nhật ABCD chúng

ta có được 2 đường thẳngsong song không?

-GV nêu: hai đường thẳngsong song với nhau khôngbao giờ cắt nhau

-GV yêu cầu HS quan sát đồ

-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

-Nghe-Nêu

-HS theo dõi thao tác của GV

A B

D C-Được 2 đường thẳng SS

-nghe

Trang 11

-Yêu cầu HS vẽ 2 đườngthẳng song song

bài 1

-Vẽ lên bảng HCN ABCDsau đó chỉ cho HS thấy rõ 2cạnh AB và CD là một cặpcạnh song song với nhau-Ngoài cặp cạnh AB và CDtrong hình CN ABCD còn cócặp nào song song với nhaunữa?

-Vẽ lên bảng hình vuôngMNPQ và yêu cầu HS tìmcác cặp cạnh song song vớinhau có trong hình vuôngMNPQ

Bài 2

-Gọi 1 HS Đọc đề bài trướclớp

-Yêu cầu HS quan sát thật kỹ

và nêu các cạnh song songvới cạnh BE

-Yêu cầu HS tìm các cạnhsong song với AB,BC,EG,ED

Bài 3

-yêu cầu HS quan sát kỹ cáchình trong bài

-Trong hình MNPQ có cáccặp cạnh nào song song vớinhau?

-Tổng kết giờ học, dặn dò HS

về nhà làm bài tập HD luyệntập thêm và chuẩn bị bài sau

-VD mép đối diện của quyểnsách HCN,2 cạnh đối diện của bảng đen

-HS vẽ-Quan sát hình

-Cạnh AD và BC song song với nhau

Trang 12

-Lời kể tự nhiên chân thực có thể kết hợp với lời nói,cử chỉ, điệu bo

2 Kỹ năng:

-Chăm chú nghe bạn kể, có thể kết hợp với lời nói nhận xét đúng lời kể của bạn

3 Thái độ: Yêu môn học

II Đồ dùng dạy – học.

-GV: Bảng lớp viết đề bài

-HS: bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Cho HS đọc đề bài và gợi ý 1

-Gạch chân dưới những từ quan trọng cụ thể gạch chân dưới những từ sau:Ước mơ đẹp của em,bạn bè,người thân

-GV:Các em chú ý câu chuyện các em kể phải có thực

a)Giúp HS hiểu các hướng xây dựng cốt truyện

-Cho HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 2

-GV dán lên bảng lớp tờ giấy ghi 3 HD xây dựng cốt truyện

-Cả lớp theo dõi SGK

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

Trang 13

b)Đặt tên cho câu chuyện-Cho HS đọc gợi ý 3-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày-Gv dán lên bảng dàn ý kể chuyện và lưu ý HS: khi kể chuyện chungs em đã chứng kiến em phải mở đầu chuyện

ở ngôi thứ nhất(tôi, em)a)Cho HS kể chuyện theo cặp

-Gv theo dõi HD HS góp ýb)Cho HS thi kể chuyện-GV dán lên bảng tiêu chí đánh giá bài KC

-Cho HS thi kể chuyện trướclớp

-GV nhận xét khen những

HS kể hay-Nhận xét tiết học-yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp chongười thân nghe

-Dặn HS về nhà chuẩn bị trước cho bài kể chuyện:bàn chân kỳ diệu

-HS nối tiếp trình bày ý kiến

-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe

-HS làm bài cá nhân tự đặt tên cho câu chuỵên

-HS lần lượt nói tên câu chuyện của mình

-từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện mơ ước củamình

-HS đọc thầm lại tiêu chí-1 số HS thi kể

Trang 14

Tiết 2 Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ ƯỚC MƠ I.Mục tiêu

1 Kiến thức :

- Củng cố mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Ước Mơ

- Biết đầu phân biệt được những ước mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ trợ cho từ Ước Mơ và VD minh hoạ

2 Kĩ năng:

- Hiểu ý nghĩa 1 số câu tục ngữ thuộc chủ điểm Ước Mơ

3 Thái độ: Yêu môn học

II Đồ dùng dạy- học.

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy - học

-Cho HS đọc yêu cầu BT1-GVnhắc lại yêu cầu : các em đọc lại bài trung thu độc lập vàghi lại những từ cùng nghĩa với ước mơ có trong bài-Cho HS làm bài GV phát 3 tờ giấy khổ to cho 3 HS làm bài-Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lại lời giải đúng-Từ cùng nghãi với ước mơ:

Mơ tưởng,mong ước

-Cho HS đọc yêu cầu BT 2-GV giao việc: các em phải tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ,từ tìm thêm bắt đầu tiếng ước và bắt đầu bằng tiếng mơ

-Cho HS làm bài.GV phát giấykhổ to và 1 vài trang chuẩn bị

-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

-Nghe

-Cả lớp đọc thầm trung thu độc lập

-3 HS được phát giấy làm vào giấy HS còn lại làm vào

vở BT

-1 vài HS phát biểu-3 HS đem dán bài của mình lên bảng lớp trình bày

-Lớp nhận xét

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-HS làm bài theo nhóm

Trang 15

-Từ bắt đầu bằng tiếng mơ: mơước, mơ tưởng

-Cho HS đọc yêu cầu BT3+

đọc những từ ngữ thể hiện sự đánh giá

-GV: Giao việc các em tìm những từ ngữ thể hiện sự đánh giá cao , đánh giá không cao ,đánh giá thấp để thêm vào sau

từ ước mơ Các em chọn từ đã cho trong dấu ngoặc đơn để ghép sao cho đúng

-Cho HS làm bài GV phát giấycho HS làm bài

-Cho HS trình bày-Nhận xét chốt lại lời giải đúng.Đánh giá cao: ước mơ đẹp đẽ,ước mơ cao cả

.Đánh giá không cao:ước mơ nho nhỏ

.Đánh giá thấp: ước mơ viển vông ước mơ kỳ quặc

-Cho HS đọc yêu cầu BT4-Giao việc:mỗi em tìm ít nhất

1 VD minh hoạ về ước mơ nói trên để làm được bài tập này các em đọc gợi ý 1 trong bài:

kể chuyện đã nghe đã đọc-Cho HS làm bài

-Cho HS trình bày kết quả-Nhận xét chốt lại những ước

mơ mà đúng các em đã tìm được

-Nhận xét tiết học-Yêu cầu nhớ các từ đồng ngiãvới từ ước mơ

-Đại diện nhóm trình bày-Lớp nhận xét

-HS chéo lại lời giải đúng vào vở

Trang 16

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 18

III Các hoạt động dạy – học

a)Cho HS đọc đoạn-GV chia 3 đoạn.Đ1:Từ đầu đến sung sướng hơn thế nữa

Đ2:Tiếp đến cho tôi sống được

Đ3 còn lại-Cho HS luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai:Mi-đát,đi-ô-ni-dốt, pác –tôn

-Cho HS đọc cả bàib)Cho HS đọc chú giải ,giải nghĩa từ

-Gv giải nghĩa thêm các từ khủng khiếp, phán truyền bảohay ra lệnh

c)GV đọc diễn cảm toàn bài-Lời vua mi-đát từ phấn khởi thoả mãn chuyển sang hoảng

-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu GV

-Nghe

-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trong SGK

-HS luyện đọc

-1 HS đọc to lớp lắng nghe-1-2 HS giải nghĩa từ có trong phần chú giải

Trang 19

-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

- Tại sao vua Mi-đát lại xin thần lấy lại điều ước?

*Đoạn 3-Cho HS đọc thành tiếng-Cho HS đọc thầm trả lời câu hỏi

- Vua Mi-đát đã hiểu ra điều gì?

-HD HS theo cách phân vai

-Cho HS thi đọc diễn cảm-Nhận xét khen những nhóm đọc hay

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

-Nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà chuẩn bị cho bài học sau

-HS đọc thành tiếng-Làm cho mọi vật mình chạm đến điều biến thành vàng-Vua chạm vào thứ gì thứ đó đều biến thành vàng -Cho HS đọc thành tiếng

-Vì nhà vua đã nhận ra điều khủng khiếp của điều ước -HS đọc thành tiếng

-Rằng: hạnh phúc không thể xây dựng được từ ước muốn tham lam

-HS đọc phân vai mỗi nhóm sắm 3 vai nhân vật để đọc-3 nhóm lên thi đọc

-Lớp nhận xét-HS phát biểu

Trang 20

Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2015

-Biết vẽ đường cao của tam giác

3 Thái độ: Yêu môn học

II: Đồ dùng dạy – học:

- GV: Thước vuông Phiếu HT

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy – học

-Chữa bài nhận xét

-Giới thiệu bài-Đọc và ghi tên bài

-GV thực hiện các bước vẽ như SGK đã giới thiệu vừa thao tác vẽ vừa nêu cách vẽ cho HS cả lớp quan sát-Đặt 1 cạnh góc vuông của e

ke trùng với đường thẳng AB-Chuyển dịch e ke trượt theo đường thẳng AB sao cho cạnh góc vuông thws 2 của e ke gặpđiểm E vạch 1 đường thăng theo cạnh đó thì được đường thẳng CD đi qua E và vuông góc với đường thẳng AB-Điểm E nằm trên đường thẳngAB

-GV tổ chức cho HS thực hànhvẽ

+yêu cầu HS vẽ đường thẳng

AB bất kỳ

-3 HS lên bảng làm theo yêu cầu

-Nghe-Theo dõi thao tác của GV

-Điểm E nằm ngoài đường thẳng AB

-1 HS lên bảng vẽ vào vở bài tập

Trang 21

đi qua điểm A và vuông góc với cạnh BC của tam giác ABC

-Yêu cầu HS vẽ đường cao hạ

từ đỉnh B, đỉnh C của 1 hình tam giác ABC

Bài 2

-Đường cao AH của hình tam giác ABC là đường thẳng đi qua đỉnh nào của hình tam giácABC vuông góc với cạnh nào của hình tam giác ABC?

Bài 3

-Yêu cầu HS đọc đề bài vẽ đường thẳng qua E vuông gócvới CD tại G

-Hãy nêu tên các hình chữ nhậttrong có trong hình

Tổng kết giờ học Dặn HS về nhà làm bài tập HD LT thêm

và chuẩn bị bài sau

-Tam gíac ABC-1 HS lên bảng vẽ HS cả lớp

vẽ vào giấy nháp A

B C

H

-3 HS lên bảng vẽ mỗi HS vẽ trong 1 trường hợp

-Nêu các bước như ở phần HD

-Vẽ hình vào vở E B

A E

D C

G -Nêu:ABCD,AEGD,EBCG

AB và CD

Trang 22

-Biết kể 1 câu chuyện theo trình tự không gian

3 Thái độ: Yêu thích môn văn

II Đồ dùng dạy – học.

- GV: Tranh minh hoạ trích đoạn b của vở kịch yết kiêu, bảng phụ

- HS: Tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy – học

-Cho HS đọc yêu cầu BT1 đọc

2 đoạn trích-GV giao việc các em làmnhiệm vụ đọc kỹ 2 đoạn trích-Gv đọc diễn cảm( giộng yếtkiêu khăng khít rắn rỏi giọngngười cha hiền từ động viêndọng nhà vua dõng dạc khoanthai

- Cảnh 1 có những nhân vậtnào?

- Cảnh 2 có những nhân vậtnào?

- Yết kiêu là người như thếnào?

- Cha yết kiêu là người như thếnào?

- những sự việc trong 2 cảnhcủa vở kịch được diễn ra theotrình tự nào?

-Cho HS đọc yêu cầu BT2 đọc

-3 HS lên bảng làm theo yêucầu GV

-Nghe

-Một số HS đọc to cả lớplắng nghe

-Một số HS đọc chú giải

-Cha và yết kiêu

- nhà vua và yết kiêu

-Là người có lòng căm thùgiặc xâm lược quyết chí diệtgiặc

-Là người yêu nước tuổi già

cô đơn vẫn động viên con điđánh giặc

-Diễn ra theo trình tự thờigian

Trang 23

đề 3 đoạn lên bảng

- Câu chuyện yết kiêu kể nhưgợi ý của BT2 SGk lời kêt theotrìh tự nào?

-Cho HS làm mẫu

-Cho HS thi kể-Nhận xét khen những HS kểhay

-GV nhận xét tiết học-Yêu cầu về nhà tiếp tục hoànchỉnh việc chuyển thể tríchđoạn kịch thành câu chuyệnviết lại vào vở

-Xem trước nội dung bài mớitrang 95

-1 HS đọc to lớp lắng nghe

-1 HS đọc lại tiêu đề nêutrên

-Kể lại trình tự không gian

-1 HS làm mẫu lớp theo dõi-Cả lớp làm bài kể theo cặp-4 em lên thi kể

-Lớp nhận xét

Trang 24

Môn: Lịch sử và địa lí Bài: Làm quan với bản đồ.

I Mục tiêu

II Chuẩn bị.

-Một số loại bản đồ thế giới

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

-Treo các loại bản đồ lên bảng theo thứ tự lãnh thổ từ lớn đến nhỏ(thế giới, châu lục, Việt nam )

-Nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện trên bản đồ?

+Tên bản đồ cho ta biết điều gì?+Hoàn Thi n b ng:ệ ả

Tên bản đồ Phạm vi thể hiện Thông tin chủ yếu

+Trên bản đồ người ta quy định hướng như thế nào?

+Tỉ lệ bản đồ cho em biết gì?+1Cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu m trên thực tế

+Chú giải có kí hiệu gì? Kí hiệu

đó để làm gì?

-Đại diện các nhóm trả lời-Nhận xét – bổ xung

-Thực hành vẽ vào vở bài tập

Trang 25

-nhận xét bình chọn.

Trang 26

- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường theo đường vạch dấu.

- Rèn luyện kĩ năng tính kiên trì, sự khéo léo của đôi tay

II Chuẩn bị

- Tranh quy trình khâu thường, mẫu khâu thường

- Một số sản phẩm của HS năm trước

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

-Kiểm tra đồ dùng

-Nhận xét chung

Giới thiệu bài

-Đưa mẫu và giới thiệu:

Khâu thường còn được gọi

là khâu tới khâu luôn

-So sánh đường, mũi khâu ởmặt phải và mặt trái?

-Vậy thế nào là khâuthường?

-HD Hình 1: Cách cầm vải vàcầm kim

-Hình 2: Nêu cách lên kim,xuống kim?

HD thực hiện một số điểmcần lưu ý:

+Khi cầm vải

+Cầm kim chặt vừa phải

+Chú ý an toàn khia cầmkim

-KL:

-Treo tranh quy trình

-Tự kiểm tra đồ dùng học tập củamình

-Quan sát mẫu và nhận xét hình 3

a và hình 3 b

+Đừng khâu ở mặt phải và mặttrái giống nhau

+Mũi khâu ở mặt phải và mũikhâu ở mặt trái giống nhau, dàibằng nhau và cách đều nhau.-Nêu:

Ngày đăng: 11/03/2021, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w