+ Bộ phận di chuyển được cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp. + Từ sống bám đến di chuyển chậm rồi di chuyển nhanh[r]
Trang 1Nªu sù tiÕn ho¸ c¬ quan di chuyÓn cña §éng vËt? Cho vÝ dô?
Trang 5Ch©n khíp
§éng vËt cã
x ¬ng sèng
Ch a cã
Da
HÖ èng khÝ
Mang
Da vµ phæi Phæi
Phæi vµ tói khÝ
Phæi
Ch a ph©n ho¸
TuyÕn SD kh«ng cã èng dÉn
TuyÕn sinh dôc cã èng dÉn
Ch a ph©n ho¸
H×nh chuçi h¹ch( chuçi h¹ch bông)
Tim Cã TT,
TN, hÖ tuÇn hoµn kÝn
H×nh m¹ng luíi
Ch a cã
H×nh chuçi( chuçi h¹ch ngùc vµ bông)
H×nh èng (bé n·o vµ tuû sèng)
TT vµ TN,hÖ
TH hë
Trang 6I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của hệ hô hấp đ ợc thể hiện nh thế nào qua các lớp động vật đã học?
Trang 7Từ ch a phân hóa
Trao đổi qua da
Bằng phổi (Hoàn thiện)
Trang 8I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
- Hệ hô hấp từ ch a phân hoá trao đổi khí trên toàn
bộ bề mặt da ống khí mang đơn giản mang da và phổi phổi
Trang 9I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của hệ tuần hoàn đ ợc thể hiện nh thế nào qua các lớp động vật đã học?
Trang 10II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Ch a có tim
Tim ch a có ngăn
Tim 2 ngăn
Tim 3 ngăn( Máu pha nuôi cơ thể)
Tim 4 ngăn ( Máu nuôi cơ thể màu đỏ t ơi)
Tim 3 ngăncó vách hụt (Máu pha nuôi cơ thể)
Trang 11I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
- Hệ tuần hoàn từ ch a phân hoá tim
ch a có ngăn tim 2ngăn tim
3ngăn tim 3 ngăn có vách hụt tim 4 ngăn
Trang 12I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của hệ thần kinh đ ợc thể hiện nh thế nào qua các lớp động vật đã học?
Trang 13I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Từ ch a phân hoá Thần kinh mạng l ới Chuỗi hạch
Hình ống phân hoá bộ não, tuỷ sống (Cá chép ếch Thằn lằn Chim bồ câu Thỏ)
Trang 14I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
- Hệ thần kinh: từ ch a phân hoá hệ thần kinh mạng l ới chuỗi hạch đơn giản chuỗi hạch phân hoá cao hình ống phân hoá não bộ và tuỷ sống
Trang 15-Hệ sinh dục từ ch a phân hoá tuyến sinh
dục không có ống tuyến sinh dục có
ống dẫn
I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
?Sự phức tạp hoá của hệ sinh dục đ ợc thể hiện
nh thế nào?
Trang 16I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
? Sự phức tạp hoá của tổ chức cơ thể ở động vật có ý nghĩa gì?
Trả lời: ý nghĩa:
- Các cơ quan hoạt động có hiệu quả hơn
- Giúp cơ thể thích nghi với môi tr ờng sống
Trang 17I- So sánh một số hệ cơ quan của động vật
? Tại sao ngày nay vẫn còn có những động vật có các hệ cơ quan đơn giản?
Trả lời: Những sinh vật có hệ cơ quan đơn giản vẫn phát
triển vì chúng thích nghi đ ợc với môi tr ờng sống ( ảnh
Trùng biến hình)
II- Sự phức tạp hoá của các hệ cơ quan
Trang 19Câu 1:
a Cá chép là loài động vật hô hấp bằng da, có tim 2ngăn
b Châu chấu là loài động vật chân khớp, hệ thần kinh hình chuỗi hạch, có hạch não lớn
c Thằn lằn là loài động vật chân khớp, tim 3 ngăn, tuyến sinh dục có ống dẫn
d Thỏ là loài động vật có x ơng sống, tim 4 ngăn, hệ thần kinh hình ống đơn giản
Trang 20hoá hoàn thiện
a Thuỷ tức, giun đất, cá chép
b Rùa, ếch đồng, tôm sông
c Chim bồ câu, thỏ
d Thằn lằn, cá sấu, thạch sùng
Trang 21a Động vật nguyên sinh có cơ thể đa bào đã phân hoá thành các bộ phận rõ rệt.
b Cơ thể giun đất có cấu tạo cơ thể phức tạp hơn ruột
khoang Hệ tuần hoàn đã có tim có 3 ngăn
c Hệ tuần hoàn của thằn lằn tiến hoá hơn so với cá chép vì tim có 4 ngăn
d Hệ hô hấp của thỏ tiến hoá hơn thằn lằn Phổi có nhiều phế nang giúp trao đổi khí tốt hơn
Trang 22-Häc bµi, tr¶ lêi c©u hái SGK
-K b¶ng trang 180 vµo vë ẻ
HƯỚNG DẪN vÒ nhµ
Trang 23BÀI 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
I) Mục tiêu :
- HS nêu được mức độ phức tạp dần trong tổ chức cơ thể của các lớp ĐV thể hiện ở sự phân hóa về cấu tạo và chuyên hóa về chức năng.
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh, kĩ năng phân tích tư duy.