Câu hỏi: Những động vật nào sau đây có 3 hình thức di chuyển , những động vật nào có 2 hình thức di chuyển?. Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dụcChưa phân hóa Chưa phân hóa
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
CÁC EM HỌC SINH
Trang 2KiỂM TRA BÀI CŨ
Động vật có những hình thức di chuyển nào? Nêu lợi ích của sự hoàn chỉnh cơ quan
di chuyển trong quá trình phát triển của giới động vật?
Trang 3Câu hỏi: Những động vật nào sau
đây có 3 hình thức di chuyển , những động vật nào có 2 hình thức
di chuyển?
Câu hỏi: Những động vật nào sau
đây có 3 hình thức di chuyển , những động vật nào có 2 hình thức
Trang 41.So sánh một số hệ cơ quan ở động vật
2 Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể
Trang 5I SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
Trang 6Quan sát hình, đọc các thông tin có liên quan tới hình kết hợp kiến thức đã học, lựa chọn những câu trả lời thích hợp điền vào bảng sau:
Trang 10Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Ruột khoang
Giun đốt
Chân khớp
Hình mạng lưới
Tuyến sinh dục không có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Da
Hệ ống khí
Tuyến sinh dục
có ống dẫn
Hình chuỗi hạch (hạch não, hạch dưới hầu, chuỗi hạch bụng)
Hình chuỗi hạch (hạch não lớn, hạch dưới hầu, chuỗi hạch ngực
và bụng)
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn hở
Trang 11Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục
Mang
Da và phổi
Phổi
Phổi
và túi khí
Phổi
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Động vật
có xương sống
Động vật
có xương sống
Động vật
có xương sống
Động vật
có xương sống
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình ống ( bộ não và tủy sống)Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Tim có TN và TT,
hệ tuần hoàn kínTim có 2 ngăn
Trang 12Tên ĐV Ngành Hô hấp Tuần hoàn Thần kinh Sinh dục
Tuyến SD có ống dẫn
Châu
chấu Chân khớp Hệ ống khí Tim chưa có TN và TT, hệ tuần hoàn
hở
Hình chuỗi hạch (hạch não lớn, hạch dưới hầu, chuỗi hạch ngực và bụng)
Tuyến SD có ống dẫn
Trang 13II SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
Các cơ quan của động vật có cấu tạo từ đơn giản đến phức tạp từ ngành động vật nguyên sinh đến ngành động vật có xương sống
1 Hệ hô hấp
Trang 14Tên ĐV Ngành Hô hấp
Trùng
biến hình ĐV nguyên sinh Chưa phân hóa
Thủy tức Ruột khoang Chưa
phân hóaGiun đất Giun đốt Da
Phổi và túi khí
Trang 15II SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
Trang 16Tên động vật Ngành Tuần hoàn
Trùng biến hình Động vật nguyên sinh Chưa phân hóa
Thủy tức Ruột khoang Chưa phân hóa
Giun đất Giun đốt Tim chưa có tâm nhĩ và tâm
thất, hệ tuần hoàn kín Châu chấu Chân khớp Tim chưa có tâm nhĩ và tâm
thất, hệ tuần hoàn hở
Cá chép Động vật có xương sống Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ
tuần hoàn kín Ếch đồng Động vật có xương sống Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ
tuần hoàn kín Thằn lằn Động vật có xương sống Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ
tuần hoàn kín Chim bồ câu Động vật có xương sống Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ
tuần hoàn kín Thỏ Động vật có xương sống Tim có tâm nhĩ và tâm thất, hệ
Trang 17*Sù phøc t¹p ho¸ hÖ tuÇn hoµn thÓ hiÖn ë:
Trang 18II SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
Trang 19Tên động vật Ngành Thần kinh
Trùng biến hình ĐV nguyên sinh Chưa phân hóa
Thủy tức Ruột khoang Hình mạng lưới
Giun đất Giun đốt Hình chuỗi hạch (hạch não, hạch dưới
hầu, chuỗi hạch bụng) Châu chấu Chân khớp Hình chuỗi hạch (hạch não lớn, hạch
dưới hầu, chuỗi hạch ngực và bụng)
Cá chép ĐV có xương sống Hình ống (bộ não và tủy sống)
Ếch đồng ĐV có xương sống Hình ống (bộ não và tủy sống)
Thằn lằn ĐV có xương sống Hình ống (bộ não và tủy sống)
Chim bồ câu ĐV có xương sống Hình ống (bộ não và tủy sống)
Thỏ ĐV có xương sống Hình ống (bộ não và tủy sống)
Trang 20H×nh èng v i bé n·o v tuû sèng ớ à (C¸ chÐp Õch Th»n l»n Chim bå c©u Thá)
Tõ ch a
ph©n ho¸
ThÇn kinh m¹ng l íi
Chuçi h¹ch
n gi n
đơ ả
Chuỗi hạch phân hóa
Trang 21II SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
4 Hệ sinh dục
Trang 22Tên động vật Ngành Sinh dục
Trùng biến hình ĐV nguyên sinh Chưa phân hóa
Thủy tức Ruột khoang Tuyến sinh dục không có ống dẫnGiun đất Giun đốt Tuyến sinh dục có ống dẫn
Châu chấu Chân khớp Tuyến sinh dục có ống dẫn
Cá chép ĐV có xương sống Tuyến sinh dục có ống dẫn
Ếch đồng ĐV có xương sống Tuyến sinh dục có ống dẫn
Thằn lằn ĐV có xương sống Tuyến sinh dục có ống dẫn
Chim bồ câu ĐV có xương sống Tuyến sinh dục có ống dẫn
Thỏ ĐV có xương sống Tuyến sinh dục có ống dẫn
Trang 23II SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
4 Hệ sinh dục
Chưa phân hóa Tuyến sinh dục
không có ống dẫn Tuyến sinh dục
có ống dẫn
Trang 24HÃY GHÉP NỘI DUNG CÂU Ở CỘT A PHÙ HỢP
VỚI NỘI DUNG CÂU Ở CỘT B
1 Hệ
hô hấp
2 Hệ tuần hoàn
3 Hệ thần kinh
4 Hệ sinh dục
Trang 25- Học bài, trả lời câu hỏi trang 178 SGK
- Chuẩn bị bài mới
+ Ôn lại đặc điểm sinh sản của động
vật ở các lớp, các ngành động vật đã học