Trong phần này các bạn tham khảo tuổi để kết hôn theo Thập nhị Địa chi: Tam hợp, Tứ hành xung, Tứ tuyệt, Lục hợp, Lục xung, Lục hại, kết hợp với Thập Thiên can hợp khắc và Ngũ hành nạp â
Trang 1Trong phần này các bạn tham khảo tuổi để kết hôn theo Thập nhị Địa chi: Tam
hợp, Tứ hành xung, Tứ tuyệt, Lục hợp, Lục xung, Lục hại, kết hợp với Thập Thiên
can hợp khắc và Ngũ hành nạp âm sinh khắc
+
i \
! ì z7 km
ưŒ _
>>
Tương Sinh: “+ Tương Khắc: -—>+
Thập nhị Địa chỉ: Tam hợp (Tốt)
Thân-Tý-Thìn
Dan-Ngo-Tuat
Ty-Suu-Dau
Hợi-Mão-Mùi
Thập nhị Địa chi: Lục hợp (Tốt)
Tỷ hợp Sửu
Dân hợp Hợi
Mão hợp Tuất
Thìn hợp Dậu
Ty hợp Thần
Ngọ hợp Mùi
Thập nhị Địa chỉ: Lục xung (Xấu)
Tỷ xung Ngọ
Sửu xung Mùi
Dân xung Thân
Mão xung Dậu
Thìn xung Tuất
Ty xung Hoi
Thập nhị Địa chỉ: Tứ hànhxung (Xấu)
Trang 2Thìn-Tuất-Sửu-Mùi
Ty-Ngo-Mao-Dau
Dan-Than-Ty-Hoi
-Tránh xung (Xấu) :
Tỷ xung Mão
Ngọ xung Dậu
Dân xung Ty
Thân xung Hợi
Thìn xung Mùi
Tuất xung Sửu
Tránh ky (Xấu):
Tý ky Ngọ
Mão ky Dậu
Dân ky Thân
Ty ky Hợi
Thìn ky Tuất
Sửu ky Mùi
click xem Tÿ Hưu Bắc Kinh
giá trị Số 1 Về Phong Thủy hiện nay
-Tránh tứ tuyệt (Xấu)
Tuổi TỶ tuyệt tuổi TY
Tuổi DẬU tuyệt tuổi DÂN
Tuổi NGỌ tuyệt tuổi HỢI
Tuổi MÃO tuyệt tuổi THÂN
-Tránh lục hại (Xấu) :
TY hai MUI
DAN hai TY
THAN hai HOT
SUU hai NGO
MAO hai THIN
DAU hai TUAT
Thiên Can hợp khắc (Hợp: Tốt, Khắc: Xấu) :
GIÁP hợp KỶ, khắc CANH
AT hop CANH, khac TAN
BÍNH hợp TÂN, khắc NHÂM
Trang 3ĐINH hợp NHÂM, khắc QUÝ
MẬU hợp QUÝ, khắc GIÁP
KỶ hợp GIÁP, khắc ẤT
CANH hợp ẤT, khắc BÍNH
TÂN hợp BÍNH, khắc ĐINH
NHÂM hợp ĐINH, khắc MẬU
QUÝ hợp MẬU, khắc KỶ
Ngũ hành nạp âm (Bản mệnh) tương sinh (Tốt) Thủy sinh Mộc
Mộc sinh Hỏa
Hỏa sinh Thổ
Thổ sinh Kim
Kim sinh Thủy
Ngũ hành nạp âm (Bản mệnh) tương khắc (Xấu)
Thủy khắc Hỏa
Hỏa khắc Kim
Kim khắc Mộc
Mộc khắc Thổ
Thổ khắc Thủy