1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập kim loại nhóm A

7 403 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập kim loại nhóm A
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCL.. Cho NaOH tác dụng với dung dịch MgSO4.. Điện phân nóng chảy NaOH e.. Điện phân dung dịch NaOH f.. Điện phân NaCl nóng chảy.. Trình

Trang 1

LUYỆN TẬP KIM LOẠI NHÓM A

1 Ion Na+ có tồn tại hay không nếu thực hiện các phản ứng sau

a Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCL b Nung nóng NaHCO3

c Cho NaOH tác dụng với dung dịch MgSO4 d Điện phân nóng chảy NaOH

e Điện phân dung dịch NaOH f Điện phân NaCl nóng chảy

2 A, B, C là các hợp chất vô cơ của cùng một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng A tác dụng với B thành C Nung nóng B ở nhiệt độ cao ta thu được chất rắn C, hơi nước và chất khí D Biết D là một hợp chất của cacbon, D tác dụng với A cho ta B hoặc C Xác định các chất A, B,C viết các phương trình hóa học xảy ra

3 Điện phân nóng chảy chất AX (A là kim loại kiềm, X là halogen), ta thu được chất rắn A và khí B Cho A tác dụng với nước được dung dịch D và khí C Cho C tác dụng với B được khí E Cho E tác dụng với dung dịch D ta được dung dịch F Cho một ít quỳ tím vào dung dịch F Viết các phương trình phản ứng xảy ra và cho biết màu quỳ tím trong dung dịch F

4 Một loại muối ăn bị lẫn tạp chất là Na2SO4, NaBr, MgCl2, CaCl2 và CaSO4 Trình bày phương pháp thu muối tinh khiết

5 Có 5 chất rắn màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt: NaCl, Na2SO4, Na2Co3, BaCO3 và BaSO4 Làm thế nào để phân biệt từng chất nếu chỉ có

6 Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là: BaCl2, NaHCO3 và NaCl Chỉ dùng thêm dung dịch của một chất, phân biệt 3 dung dịch trên

7 Một dung dịch chưa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3

a Khi thêm (a + b) mol CaCl2 hoặc (a + b) mol Ca(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong 2 trường hợp trên có bằng nhau không ? giải thích?

b Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0,1 mol và b = 0,2 mol

8 Phân hủy hoàn toàn a gam CaCO3 thu được V lít khí A Điện phân b gam dd NaCl với điện cực trơ có màng ngăn, sau điện phân thu được dung dịch B (hiệu suất điện phân đạt 80%) Hấp thụ hoàn toàn V lít khí A vào dung dịch B, thu được dung dịch C Dung dịch C vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng được với NaCl2 Xác định quan hệ giữa a và b?

9 Cho một mẩu Na vào 500 ml dung dịch HCl 1M, kết thúc thí nghiệm thu được 4,48 lít khí ở đktc Tính khối lượng của mẫu Na

10 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot Xác định công thức hóa học của muối đem điện phân

11 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào 400 ml dung dịch NaOH a% (D = 1,18 g/ml), sau đó thêm lượng dư BaCl2, thấy tạo ra 18, 715 gam kết tủa Tính giá trị của a?

12 Tính thể tích CO2 ở đktc cần hấp thụ vào 100 ml dung dịch NaOH 0,5M để thu được 2,96 gam muối

13 Cho một mẫu hợp kim Na – K tác dụng hết với nước, thu được A và 2, 24 lít khí hidro (đktc) Trung hòa dung dịch A bằng dung dịch HCl 0,5M, sau đó cô cạn dung dịch thu được 13,30 gam hỗn hợp muối khan

a Xác định thành phần % khối lượng của các kim loại trong hợp kim

b Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để dung hòa dung dịch A

14 Một mẫu kim loại Na có lẫn Na2O và tạp chất trơ Lấy 5 gam mẫu này cho tác dụng với nước, được dung dịch A và 1, 875 lít (đktc) khí B Dung dịch A được pha loãng bằng nước cất đến 100 ml 50ml dung dịch này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M Xác định thành phần các chất trong mẫu hợp kim trên

15 Hòa tan hoàn toàn 1, 47 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và cùng thuộc phân nhóm chính nhóm I vào nước, thu được 0,56 lít khí (đktc) Các định 2 kim loại

17 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học để giải thích khi cho kim loại Ba đến dư vào:

18 Có 3 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và 1 loại anion (không trùng lặp giữa các dung dịch) trong số các loại ion sau:

Ba2+, Mg2+, Na+, NO3-, SO42-, CO3

Trang 2

2-a Tìm 3 dung dịch b Chọn một muối làm thuốc thử để phân biệt các dung dịch trên.

19 Khi nhúng từ từ muối đồng đựng bột Mg cháy sáng vào cốc nước thì có hiện tượng gì xảy ra?

20 Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?

21 Cho một dung dịch có chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation

ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với chất nào sau đây:

22 Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ ở dạng tự do trong thiên nhiên vì

A- thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ

B- đây là những kim loại hoạt động rất manh

C- đây là những kim loại được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy

D- đây là những kim loại nhẹ

23 Nhận xét nào sau đây không đúng?

Xét phản ứng nung vôi: CaCO3 CaO CO 2 (phản ứng theo chiều thuận là phản ứng thu nhiệt)

Để thu được nhiều CaO, ta phải

A- hạ thấp nhiệt độ của phản ứng B- tăng nhiệt độ của phản ứng

24 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?

25 Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín, nếu không để lâu ngày vôi sẽ chết Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi chết?

26 Cho dung dịch chứa x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa 2x mol KHSO4 thì kết luận nào sau đây là đúng?

C- Có hiện tượng sủi bọt khí và dung dịch bị vẩn dục D- Dung dịch sau phản ứng có PH < 7

27 Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?

28 CaCO3 là thành phần hóa học chính của khoang

29 A, B, C, D là các chất khác nhau của cùng một nguyên tố kim loại, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

2

H O

ABC DA

A, B, C, D có công thức phản ứng là:

30 A, B, C là các chất khác nhau cua cùng một nguyên tố kim loại, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: 2

O

AB CA

A, B, C có công thức tương ứng là:

31 Có các phản ứng:

32 Có 4 ống nghiệm được đánh số 1,2,3,4 (không tương ứng) là Na2CO3, CaCl2, HCl, NaOH Ta có: Dung dịch ở ống nghiệm 1 tác dụng với dung dịch ở ống nghiệm 3: tạo kết tủa

Dung dịch ở ống nghiệm 4 tác dụng với dung dịch ở ống nghiệm 3: thoát khí

Các dung dịch 1,2,3,4 tương ứng là:

Trang 3

A- CaCl2, NaOH, Na2CO3, HCl B- HCl, Na2Co3, NaOH, CaCl2

33 Khi cho dd NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 trong suốt, thì trong cốc:

34 Loại khoáng chất không chứa canxi cacbonat là:

35 Đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng khí SO2, nhận thấy có 2 chất bột được sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng Bột B không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng cháy được trong không khí sinh ra khí C làm mất màu dung dịch KMnO4 Các chất A, B, C lần lượt là:

36 Để tách được 2 muối ra khỏi dung dịch gồm NaCl và CaCl2 cần dùng thêm hóa chất nào sau đây?

37 Để phân biệt các bột riêng biệt: CaO, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgCl2, có thể dùng thêm một hóa chất

38 Để dập tắt đám cháy do các kim loại K, Mg, Al thì nên dùng

39 Hỗn hợp A gồm (BaO, AlO3, Na2CO3, MgCO3) Hòa tan A vào nước dư, được dung dịch B và phần chất rắn không tan C C gồm:

40 Trong các chất: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

41 Trong số các chất: NaPO4, NaOH, Na2CO3, HCl, chất có thể làm mềm nước vĩnh cưu là

42 Dung dịch X chứa các muối: NH4HCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3, CaCl2 Đun sôi X một thời gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Trộn một ít dung dịch Y với dung dịch Ba(OH)2 thấy tạo thành kết tủa và có khí bay ra Dung dịch Y chứa những Ion nào?

2-43 Một bình đựng nước vôi trong không đậy nắp để lâu ngày trong không khí, thì khối lượng bình thay dổi như thế nào (lượng nước bay hơi không đáng kể)?

44 Sục khí CO2 vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% thu được a gam kết tủa và dung dịch X Cho Ca(OH)2 dư vào dung dịch X thu được b gam kết tủa Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 49,4 gam Tính số mol CO2 đã dùng

45 Hòa tan hoàn tòa 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loạt A, B thuộc phân nhóm chính nhóm II và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Xác định 2 kim loại A, B

46 Cho 4,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc 2 chu kì kế tiếp và thuộc cùng phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Xác định 2 kim loại

47 Hòa tan 28,1 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có thành phần khối lượng thay dổi (chứa a% MgCO3) vào dung dịch HCl dư thu khí A Hấp thụ hoàn toàn A vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu kết tủa

B Xác định a để lượng kết tủa B nhỏ nhất?

48 Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp NaCO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl Dẫn khí thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Tính m?

49 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và 1 kim loại thổ vào nước thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch X Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X cần vừa đủ ml dung dịch HCl 2M Tính giá trị V?

50 Dung dịch A gồm: amol ion Mg2+, b mol Ba2+, c mol ion Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol ion NO3- Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1 M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất Tính thể tích dung dịch K2CO3 đã cho vào

51.Cho 12 gam hỗn hợp gồm MgO và Ca tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc) Tính thành phần % về khối lượng của các chất trong hỗn hợp đầu

Trang 4

52 Để tác dụng hết với 20 gam hỗn hợp gồm Ca và MgO cần V ml dung dịch HCl 2M Tính giá trị của V

53 Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol HCO3-

a Nước trong cốc thuộc loại độ cứng gì?

b Cho V ml dung dịch Ca(OH)2 x mol/l vào cốc nước, nước trong cốc có độ cứng nhỏ nhất Lập biểu thức tính

V theo a, b, x

54 Dung dịch A chứa cation Mg2+, Ca2+, Ba2+ và 0,1 mol Cl-, 0,2 mol NO3- Thêm V lít dung dịch chứa K2CO3 1M vào dung dịch A đẻ thu được lượng kết tủa lớn nhất Tính V

55 Hòa tan 5,96 gam hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại kiềm thổ vào nước thu được 100 ml dung dịch X Làm kết tủa hoàn toàn ion Cl- bằng dung dịch AgNO3 thu được 17,22 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Tính m

56 Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7 M, kết thúc thí nghiệm thu được 4 gam kết tủa Xác định V

57 Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị I và một muối cacbonat kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thu được 0,2 mol khí Cô cạn dung dịch sau phản ứng, số gam muối khan thu được bằng

58 Trong một loại đá, ngoài CaCO3, MgCO3 còn có Al2O3, trong đó khối lượng Al2O3 bằng 1/8 khối lượng 2 muối cacbonat Nếu nung loại đá này đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng bằng 6/10 khối lượng trước khi nung Tính % về khối lượng của MgCO3 trong loại đá đó

59 Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH đun nóng được dung dịch A và khí B Thêm NH4Cl vào dung dịch A, đun nóng, thấy tạo thành kết tủa C và khí D thoát ra Xác định A, B, C, D và viết các phương trình hóa học xảy ra

60 Cho nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng, du thu được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch KOH được kết tủa B, dung dich C và khí D có mùi khai Cho từ từ dung dịch HCl vào C lại thấy xuất hiện kết tủa B Cho kết tủa B và khí D vào dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được dung dịch E Cô cạn dung dịch E ta thu được một loại phèn Viết phương trình phản ứng giải thích thức nghiệm trên

61 Cho một mẩu Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4, thu được khí A, dung dịch B và kết tủa

C Nung kết tủa C đến khối lượng không đổi được chất rắn D Cho khí hidro dư qua D nung nóng được chất rắn

E E hoàn toàn không tan trong dung dịch HCl Xác đinh A, B, C, D, E Viết phương trình phản ứng

62 Một dung dịch A có các muối: NH4HCO3, Ca(HCO3)2, CaCl2 Đun sôi A một thời gian để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch B Cho Ba(OH)2 vào dung dịch B thấy tạo thành kết tủa và có khí thoát ra

a) So sánh pH của A với 7 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi đun sôi A

b) Trong B có những ion nào? Viết phương trình xảy ra khi trộn lẫn B với dung dịch Ba(OH)2

c) Nếu trộn lẫn B với dung dịch MgSO4 có kết tủa tạo ra không?

d) Thổi từ từ SO2 vào B Có phản ứng gì xảy ra?

63 Phân biệt các chất trong mỗi dãy sau bằng ít hóa chất nhất

64 Trình bày phương pháp hóa học để điều chế các kim loại riêng biệt từ hỗn hợp gồm: MgCO3, NaCl, Al2O3 Viết các phương trình phản ứng cần dùng

65 Nêu hiện tượng xảy ra khi cho dần đến dư các chất sau vào dung dịch AlCl3

66 Nêu hiện tượng xảy ra khi cho dần đến dư các chất sau vào dung dịch NaAlO2

67 Hỗn hợp A gồm AlCl3, BaO, Na2CO3, MgCO3 Hòa tan A vào nước dư thu được dung dịch B và chất rắn C Cho Al vào dung dịch B thấy thoát khí Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan Nung C đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D Hòa tan D vào nước dư, thu được E và chất rắn F Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra để giải thích thực nghiệm trên

68 Để tách AlO3 ra khỏi hỗn hợp bột gồm Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng các hóa chất sau:

69 Để thu được kết tủa Al(OH)3 người ta dùng cách nào sau đây

Trang 5

A- Cho từ từ dd NaOH vào dung dịch AlCl3 dư

B- Cho nhanh dd NaOH vào dung dịch AlCl3 dư

C- Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH dư

D- Cho nhanh dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH dư

70 Để kết tủa hòa toàn có thể dùng cách nào sau đây

A- Cho dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

B- Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ

C- Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư

D- Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dịch HCl dư

71 Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?

72 Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?

73 Có 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Dùng duy nhất một hóa chất để phân biệt chúng Hóa chất không thể dùng được là

74 Tính bazơ của hidroxit nào yếu nhất trong số các hidroxit sau đây?

75 Phèn chua không được dùng để

76 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch MgCl2, CaCl2, AlCl3?

77 Những ứng dụng nào sau đây của Al dựa trên tính chất hóa học của nhôm?

78 Tính chất nào sau đây đã làm cho muối nhôm được dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải

A- CHúng là những hợp chất lưỡng tính B- Chúng dễ bị thủy phân tạo ra kết tủa Al(OH)3

C- Chúng hòa tan tốt trong nước D- Tác dụng được với dung dịch bazơ tạo ra kết tủa Al(OH)3

79 Cho phản ứng M + HNO3→ M(NO3)n + NH4NO3 + H2O

Kim loại M có thể là

80 Cho luồng khí H2 đi qua ống sứ chứa bột Al2O3, FeO, CuO, MgO đun nóng đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống là

81 Trong công nghiệp người ta không điện phân nóng chảy AlCl3 để sản xuất nhôm vì

C- AlCl3 dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao D- AlCl3 dễ bị thăng hoa khi ở nhiệt độ cao

82 Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo ra khí A nhẹ hơn khí CO Dung dịch X là

84 Một hỗn hợp bột gồm Al, Mg, Zn Hóa chất nào sau đây giúp tách được nhôm ra khỏi hỗn hợp không làm thay đổi khối lượng của Al?

85 Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 Hiện tượng xảy ra là

A- Có kết tủa trắng không tan tạo thành B- Có bọt khí thoát ra sau đó xuất hiện kết tủa trắng không tan

C- Xuất hiện kết tủa sau đó có bọt khí thoát ra D- Không có kết tủa chỉ có bọt khí thoát ra

87 Hòa tan một miếng nhôm vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X (không có khí thoát ra) Thêm NaOH dư vào dung dịch Y thấy thoát ra khí Z Z là

88 Nguyên tố M được coi là thủ phạm gây bệnh mất trí nhớ Trong các hợp chất M chỉ thể thiện số oxi hóa duy nhất là +3 M là

Trang 6

89 Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy

C- Có kết tủa sau đó tan dần D- Có kết tủa trắng không tan

90 Nung hỗn hợp A gồm bột Al và bột Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp B Hòa tan B trong dung dịch HCl du thu được H2 Nếu hòa tan B trong dung dịch NaOH thì thấy B tan một phần, có khí thoái ra thu được dung dịch C Các phản ứng xảy ra hoàn toàn B gồm:

91 Cho các chất: HCl, NaOH, CO2, Mg(OH)2, Ba(OH)2, BaCl2

NaHCO3 có thể tác dụng được với các chất:

92 Có 4 ống nghiệm được đánh số 1, 2, 3, 4 chứa các dung dịch (không tương ứng) là NaOH, AlCl3, HCl, NaAlO2

- Cho từ từ dung dịch ở ống 2 vào dung dịch ở ống 1: xuất hiện kết tủa, sau đó tan ra

- Dung dịch ở ống 2 không tác dụng được với dung dịch ở ống 3

- Dung dịch ở ống 3 tác dụng với dung dịch ở ống 1 tạo thành kết tủa

Dung dịch chứa trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 tương ứng là

94 Tất cả các chất lỏng trong dãy sau đây đều không thể dùng vật bằng nhôm để đựng được:

A- dd NaOh, dd H2SO4, dd MgSO4, nước nguyên chất

B- dd KOH, dd HCl, dd CuSO4, nước nguyên chất

C- dd NaCl, dd Ba(NO3)2, dd Na2S04, nước nguyên chất

D- dd KOH, dd HCl, dd CuSO4, dd Na2CO3

95 Nhôm và hợp kim nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ vì:

A Chúng nhẹ và bền với không khí và nước B Chúng dẫn nhiệt và điện tốt

96 Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 thì:

C xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị tan ra một phần

D lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa bị tan ra hết

97 Cho sơ đồ chuyển hóa

0

2

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

98 Cho m gam kim loại M (hóa trị n) tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đúng 400ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác nếu cho m gam tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 85,2 gam muối và khí nitơ (không có sản phẩm khử khác)

99 Cho 13,2 gam hỗn hợp X gồm Al và K tan hoàn toàn trong 112, 6 gam nước, phản ứng xong thì thu được dung dịch A chỉ chứa 1 muối duy nhất

a) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp

b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A

100 A là hợp kim của Ba, Al, Mg

- Lấy m gam A cho tác dụng với nước dư thu được 0.896 lít khí hidro

- Lấy m gam A cho tác dụng với dung dịch NaOh du thu được 6,944 lít khí hidro

- Lấy m gam A cho tác dung với dung dịch HCl thu được dung dịch B và 9,184 lít khí hidro

Các thể tích khí đều đo ở đktc

a) Tính m và % khối lượng các kim loại trong A b) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch B

Trang 7

101 Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%, phản ứng xong thu được 0,78 gam kết tủa Tính m?

102 Cho m gam Al vào 1 lít dung dịch H2SO4 loãng thì nhôm tan hết và thu được 1 ltis dung dịch A Tiến hành 2 thực nghiệm

- Lấy 100 ml dung dịch A, thêm vào 88 ml dung dịch NaOh 1M, kết tủa thu được đem nung nóng tói khối lượng không đổi thu được 0,306 gam chất rắn

- Lấy 100 ml dung dịch A, thêm vào 120 ml dung dịch NaOH 1M, kết tủa thu được đem nung nóng tới khối lượng không đổi vẫn được 0,306 gam chất rắn

Tính m và nồng độ mol/lit của dung dịch axit H2SO4 đã dùng

103 Dung dịch A chứa m gam NaOh và 0,3 mol NaAl)2 Cho từ từ 1 mol HCl vào A thu được 15,6 gam kết tủa Tính m?

104 Oxi hóa hoàn toàn 14,3 gam hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22, 3 gam hỗn hợp oxit Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

105 Hỗn hợp X gồm a mol Al và 0,2 mol Al2O3 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y Dẫn CO2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Nung kết tủa Z đến khối lượng không đổi thu được 40,8 gam chất rắn E Tính giá trị của a?

106 Hỗn hợp X gồm có Al, Al4C3 Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với H2O thu được 31,2 gam Al(OH)3 Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl, thu được 1 muối duy nhất và 20,16 lít hỗn hợp khí (đktc) Tính khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp

107 Cho 31, 2 gam hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tá dụng với V ml dung dịch NaOH 4M, thu được 13,

44 lít khí hidro (đktc) Biết rằng người ta đã lấy dư 10% so với lượng thực tế phản ứng V có giá trị là:

109 Trộn 2, 7 gam bột Al với 9,28 gam bột Fe3O4 rồi nung trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được chất rắn X (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe) Hòa tan hoàn toàn chất rắn

X bằng dung dịch HCl (dư), thu được 2,688 lít chất khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

110 Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X gồm bột Al và bột Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí A và dung dịch B Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch B sao cho kết tủa đạt tới lượng lớn nhất thì dừng lại Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn Thể tích khí A thu được ở đktc là:

111 Hòa tan 12, 7 gam hỗn hợp gồm Na và Al vào nước dư Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch

A, V lít khí B (đktc) và còn 2, 7 gam chất rắn khôg tan V có giá trị là:

112 Trộn 10,8 gam bột nhôm với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian thu được hỗn hợp X Hòa tan X bằng dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí No duy nhất (đktc) (không có sản phẩm khử khác) V có giá trị:

113 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al vào dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thu được dung dịch X Thể tích dung dịch NaOh 0,8M cần cho vào dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

Ngày đăng: 08/11/2013, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w