1 Hằng số tốc độ phản ứng K của một phản ứng bậc zero được xác định ở các nhiệt độ khác nhau....2 Cho phản ứng A + 3B → 2C với điều kiện ban đầu: CB0 = 2CA0 và CC0 = 0. Phản ứng bậc zero và thể tích không đổi.........Vậy phương trình vận tốc cần tìm có dạng:
Trang 1BÀI TẬP KỸ THUẬT PHẢN ỨNG
Cho phản ứng A + 3B → 2C với điều kiện ban đầu: CB0 = 2CA0 và CC0 = 0 Phản ứng bậc zero và thể tích không đổi,
a/ Hãy mô tả sự biến đổi nồng độ theo thời gian phản ứng
b/ Khi nào nồng độ A và B cân bằng nhau
c/ Tác chất nào sẽ hết trước? Biễu diễn trên đồ thị
Trang 2a/ Ảnh hưởng của nhiệt độ lên K có tuân theo mô hình Arrhenius không?
b/ Nếu phản ứng có dạng A → B với CA0 = 2 kmol/m3 và CB0 = 1 kmol/m3 Hãy biểu diễn sự thay đổi nồng độ của 2 chất trên theo thời gian phản ứng tại nhiệt độ 340°C.c/ Khi nào toàn bộ chất A được sử dụng hết cho phản ứng? Tại đó, nồng độ chất B là bao nhiêu?
d/ Tính thời gian để A giảm một nửa lượng ban đầu (tại 340°C)
Giải
a) excel file.
b) Bậc zero, kA = kB = 1106 mol/m 3 min ( tại 340ºC).
CA(t) = CA0 – kA.t = 2000 – 1106.t.
Trang 3Cho phản ứng pha khí đồng thể bậc 0: A → 2.7 R, được thực hiện trong bình
phản ứng thế tích không đổi với hỗn hợp ban đầu gồm 80%A và 20% khí trơ ta có kết quả sau:
Trang 6CS >> CA nên xem như S không ảnh hưởng đến phản ứng.
Phản ứng có dạng A↔ R (k1:chiều thuận, k2:chiều nghịch)
rA= -dCA/dt
Nếu phản ứng bậc 0 : r là hằng số nên không thỏa
Nếu phản ứng bậc 1: r A= - dCA/dt = k1.CA – k2.CR
Trang 8A
A C
Trang 9dC
k dt C
(y = ax)
Theo đề bài, ta lập được bảng số liệu:
Trang 10dC
k dt C
Trang 11y = 0.0446x
R2 = 0.9988
-1 0 1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 124.644390899
4.204692619
Trang 13Từ bảng số liệu trên ta vẽ đồ thị logt1/2 theo PA0 ta được:
Trang 14Lấy tích phân ta được: P = P0 + k’.t
Dựa vào đề bài ta lập được bảng:
t
Trang 15
Vẽ đồ thị:
0 20 40 60 80 100 120
f(x) = 1.33 x − 0.35 R² = 1
Trang 160 20 40 60 80 100 120 0
Trang 1741.1
54.5
68.3
82.4
96.3
Pt,
mmHg
325
335
345
355
365
375
385
395
Trang 18Đồ thị P - t y = 0.751x + 323.41
R 2 = 0.9993
0 100
Từ đồ thị suy ra: k’= 0.751, R2 = 0.9993, PA0 = 323.41 mmHg
Ta thấy độ chính xác R2= 99.93 % > 90% nên suy ra điều giả thiết phản ứng bậc
0 là đúng
Vậy: phương trình vận tốc phản ứng dạng tích phân là: PA0 – PA = 0.751t
Một phản ứng pha khí giữa A và B A được lấy dư Xác định tốc độ phản ứng dựa trên kết quả thực nghiệm như sau:
Trang 19Từ excel ta được: = 2
Xét PB0 = 10, PA1 = 500 và P23 = 250, ta có khi nồng độ chất A tăng gấp đôi thì tốc
độ phản ứng tăng gấp đôi (t1 = 160 min và t2 = 80 min)
Vậy phản ứng của A phải là bậc 1: = 1
1.8 Cho phản ứng A + B + C → P Dựa trên kết quả thực nghiệm, hãy xây dựng
Trang 222.3 Cho các phản ứng song song sau:
18.2
16.7
14.3
11.1
Trang 24Trong đó: CH – nồng độ của acetic acid;
COH – nồng độ của rượu;
CE – nồng độ của ester;
CN – nồng độ của nước;
Hỗn hợp ban đầu gồm 2 khối lượng bằng nhau: dung dịch 90% khối lượng
acid với nước và dung dịch 95% khối lượng rượu với nước Với hỗn hợp oha3n
ứng có thể tích xem như không đổi, tính độp chuyển hóa của acid thành ester tại
những thời điểm khác nhau Giả sử hòa tan hoàn toàn, tính độ chuyển hóa cân
Trang 26K C=k1
k2=
5.471 X Ae ×(3.506+5.471 X Ae)(6.313−5.471 X Ae)×(5.471−5.471 X Ae)
Trang 28Phản ứng phân huỷ nhiệt oxide nitrous (N2O) trong pha khí ở 1030K trong một bình phản ứng có thể tích không đổi với các áp suất ban đầu khác nhau của N2O Số liệu thời gian bán sinh nhận được như sau:
Lấy tích phân, ta được:
Trang 291/ 2
( 1) 1/ 2
A
n A
Trang 31Phản ứng xảy ra theo bậc 1 Trong một thí nghiệm ở 50 0 C nồng độ đầu của
C6H5N2Cl là 10 g/l và lượng N2 được phóng thích như sau:
1 8
2 0
2 2
2 4
2 6
3 0 N2 được phóng
thích
cm 3 ở 50 0 C, 1at
1 9.3
2 6.0
3 2.6
3 6.0
4 1.3
4 3.3
4 5.0
4 6.5
4 8.4
5 0.3
Sự phân hủy hoàn toàn muối diazo phóng thích 58.3 cm 3 khí nitrogen Tính chính xác giá trị hằng số vận tốc phản ứng.
Trang 3220
22
24
26
30
V
A
(cm3)
39
32.3
25.7
22.3
17
15
13.3
11.8
9.9
8
lnV A 0
V A
0.402
0.590
0.819
0.961
1.232
1.357
1.477
1.597
1.773
1.986