Kiến thức: Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng.. Kĩ năng: Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm).[r]
Trang 1Ngày dạy
: Thứ ……, ngày / / 201
Luyện Tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng
2 Kĩ năng: Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm) Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn:
Dạng bài 1, bài 2, không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh lên sửa bài tập của
tiết trước
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp
2 Các hoạt động chính:
- Học sinh hát đầu tiết
- 3 em thực hiện
- Nhắc lại tên bài học
a Hoạt động 1: Bài tập 1 (12 phút)
* Mục tiêu: Củng cố cách gọi tên các tháng trong 1
năm, số ngày trong từng tháng
* Cách tiến hành:
Bài 1: Xem lịch rồi cho biết:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài - 1 HS đọc yêu cầu đề bài
Trang 2- Yêu cầu HS quan sát tờ lịch năm 2004 và làm bài.
- Cho 1 HS làm mẫu câu thứ nhất
- Yêu cầu HS tự làm bài vào sách
- Gọi 4 HS trả lời miệng
a) Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
Ngày đầu tiên của tháng 3 là ngày thứ mấy?
Ngày cuối cùng của tháng 1 là ngày thứ mấy?
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào?
Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày nào?
Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy?
Đó là các ngày nào?
c) Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày?
b Hoạt động 2: Bài tập 2 (12 phút)
* Mục tiêu: Củng cố cách gọi tên các tháng trong 1
năm, số ngày trong từng tháng
* Cách tiến hành:
Bài 2: Xem lịch năm 2013 rồi cho biết:
- Cho HS học nhóm đôi
- Gọi các nhóm phát biểu
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Quan sát lịch
- Một HS làm mẫu
- Cả lớp làm bài
- 4 HS trả lời miệng Thứ ba
Thứ hai Thứ hai Thứ bảy Ngày 5 Ngày 28
4 ngày 7; 14; 21; 28
29 ngày
- Học nhóm đôi
- 1 số nhóm phát biểu
Trang 3- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau