Ñeà baøi 2 : Keå veà moät haønh ñoäng duõng caûm baûo veä moâi tröôøng.. - Yeâu caàu HS ñoïc ñeà baøi.[r]
Trang 1+ Thực hiện phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
+ Nhân một một số thập phân với một tổng hai số thập phân.
2 Kĩ năng: - Rèn HS thực hiện tính cộng, trừ, nhân số TP nhanh, chính xác
3 Thái độ: - Yêu thích môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
2 KT bài cũ: Luyện tập.
-Yêu cầu HS sửa BT1/61
-Giáo viên nhận xét
- 3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới:
-Luyện tập chung
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng
cố phép cộng, trừ, nhân số TP
Bài 1:
• -• Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc +,
–, số thập phân
- GV HD sửa bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề, nhắc lại quy tắc nhân
nhẩm và nhẩm
- HSKK làm câu a
- Ổn định lớp
- HS sửa BT1/61
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp
-HS nhắc quy tắc
-3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vơ.û 375,86 80,475 48,16
+ 29,05 - 26,827 x 3,4 404,91 53,648 19264 14448 163,744
-Học sinh đọc đề
-Nhắc lại quy tắc nhân nhẩm một số thậpphân với 10; 100; 1000; 0, 1 ; 0,01 ;
0, 001
-Một số em nêu kết qua.û
Trang 23’
1’
• Giáo viên chốt lại
-Nhân nhẩm một số thập phân với 10; 100;
1000; 0.1; 0.01; 0.001
Hoạt động 2: HD HS bước đầu nắm được
quy tắc nhân một tổng các số thập phân với
số thập phân
Bài 4 a:
-GV yêu cầu HS nhắc quy tắc nhân một số
với một tổng
- Tổ chức HS thảo luận nhóm đôi làm BT 4a
- HSKK làm dịng 1
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS so sánh giá trị của
(a + b ) x c và a x c + b x c
•- Giáo viên chốt lại: tính chất nhân 1 số thập
phân với một tổng hai số thập phân
5 Dặn dò-nhận xét:
-Chuẩn bị bài: “Luyện tập chung”.
-Nhận xét tiết học
78,29 10 78, 29 0,10,68 10 0,68 0,1 265,307 0,01 265,307 100
Hoạt động nhóm, lớp.
- HS nhắc lại
- Học sinh làm bài
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện một số nhóm báo các kết quả
2,4 3,8 1,2 7,44 7,446,5 2,7 0,8 7,36 7,36
- HS so sánh:
(a + b ) x c = a x c + b x c(a+b) x c = a x c + b x c hoặc
- HS tính
9,3 x 6,7 + 9,3 x 3,3 = 9,3 x (6,7 + 3,3) = 9,3 x 10
= 937,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2 = 0,35x (7,8+2,2) = 0,35 x 10 = 3,5
1 Kiến thức: - Hiểu nội dung bài: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự thông minh
và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi
2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi phù hợp với diễn biến
các sự việc
Trang 33 Thái độ: * GDBVMT: Có ý thức bảo vệ rừng, môi trường thiên nhiên.
* KNS: GDKN ứng phó với căng thẳng; KN đảm nhận trách nhiệm.
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc
+ HS: Bài soạn, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 KT bài cũ: Hành trình của bầy ong
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
-Giáo viên nhận xét
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài mới:
“Người gác rừng tí hon”
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: HD luyện đọc
- Yêu cầu 1 HS khá giỏi đọc toàn bài
+ Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?
-Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối nhau
đọc trơn từng đoạn, kết hợp uốn nắn đọc
đúng và giải nghĩa từ
-Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu bài
• - Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+Thoạt tiên phát hiện thấy những dấu chân
người lớn hằn trên mặt đất, bạn nhỏ thắc
mắc gì?
+Lần theo dấu chân, bạn nhỏ đã phát hiện
được điều gì? ( HSKK)
-Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
+ Kể những việc làm của bạn nhỏ cho thấy
bạn là người thông minh, dũng cảm
-GV HD HS xem tranh
+ Em học tập được ở bạn nhỏ điều gì?
+ Nội dung bài nêu gì?( HSHTK-T)
-Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ (2em)
Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm đôi.
-1, 2 học sinh đọc bài
+ Đoạn 1: Từ đầu …bìa rừng chưa?
+ Đoạn 2: Qua khe lá … thu gỗ lại + Đoạn 3 : Còn lại
-Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
-HS đọc nối tiếp đoạn theo cặp
Hoạt động lớp.
- HS đọc toàn bài
+ Thông minh: thắc mắc, lần theo dấu chân,tự giải đáp thắc mắc, gọi điện thoại báo côngan
+ Dũng cảm: Chạy gọi điện thoại, phối hợpvới công an
- HS xem tranh
-VD : Tinh thần trách nhiệm bảo vệ tài sảnchung/ Bình tĩnh, thông minh/ Phán đoánnhanh, phản ứng nhanh/ Dũng cảm, táo bạo …
Nội dung: Biểu dương ý thức bảo vệ rừng, sự
Trang 4- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung
=>GD HS bảo vệ rừng, bảo vệ môi trường
thiên nhiên
4 Dặn dò-nhận xét:
-Chuẩn bị bài: “Trồng rừng ngập mặn”.
-Nhận xét tiết học
thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ tuổi.
Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm đôi.
- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn
- HS đọc diễn cảm theo cặp đoạn 2
- HS thi đọc diễn cảm
-HS nhắc lại nội dung.
********************************
TVTC: Ơn luyện
I.Mục tiêu :
- Rèn kỹ năng đọc diễn cảm bài văn ca ngợi sự mưu trí và dũng cảm của cậu
bé cĩ ý thức bảo vệ rừng và sự chăm chỉ cần mẫn của lồi ong đã đem lại mật ngọt cho đời
- Cảm nhận và học tập Hành động mưu trí và dũng cảm của cậu bé
- Học tập ở lồi ong tính chăm chỉ, cần mẫn.
II.ĐDDH:
- Tranh minh hoạ sưu tầm Bài tập củng cố KT-KN ( SEQAP).
III.Các hoạt động dạy học :
- GV hướng dẫn luyện đọc và đọc phân
vai ( Gợi ý trong tài liệu SEQAP/49)
- Gv cho HS thi đọc
GV chấm điểm đọc từng nhĩm
* Hành trình của bầy ong
- HS thi đọc diễn cảm từng khổ thơ và thi
Hs đọc 1 đoạn văn do gv yêu cầu
Cả lớp đọc nối tiếp 1 lượt
- HS đọc theo nhĩm 3 em
- Hs thi đọc theo nhĩm
HS làm cá nhân Khoanh trịn vào b
Trang 5Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 2016 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng, trừ, nhân số thập phân.
- Biết vận dụng quy tắc nhân một số thập phân với một tổng, một hiệuhai số thập phân trong thực hành tính
2 Kĩ năng: - Làm thành thạo các dạng trên.
3 Thái độ: - Yêu thích môn học.
HSKK làm 1a,2( cách 1),3
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Bảng phụ
+ HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
2 KT bài cũ: Luyện tập chung.
-Gọi HS sửa bài nhà 2/61
-Giáo viên nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: Luyện tập chung.
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: HD HS củng cố phép cộng,
trừ, nhân số TP, biết vận dụng quy tắc nhân
một tổng các số thập phân với số TP để làm
tính
Bài 1: Tính giá trị biểu thức.
-Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc
trước khi làm bài
-Học sinh sửa bài 2/61
-Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp
-Học sinh đọc đề bài – Xác định dạng (Tínhgiá trị biểu thức)
-Học sinh làm bài
375,84-95,69+36,78=280,15+36,78 =316,93 7,7+7,3 x 7,4=7,7 x54,02=61,72
-Học sinh Sửa bài
-Học sinh đọc đề
-1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
* (6,75+3,25) x 4,2=10 x4,2 = 42(6,75+3,25)x4,2 = 6,75 x 4,2+3,25 x 4,2 =28,35+13,65=42
* (9,6-4,2)x3,6=5,4x3,6=19,44 (9,6-4,2)x3,6=9,6x3,6 – 4,2x3,6
Trang 6-Giáo viên cho học sinh nhẩm.
Hoạt động 2: HD HS củng cố kỹ năng
giải toán vềø quan hệ tỉ lệ
Bài 4:
-Giải toán: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
đề, phân tích đề, nêu phương pháp giải
-Tổ chức HS thảo luận nhóm đôi
-Giáo viên chốt cách giải
4 Củng cố:
-Yêu cầu HS nhắc lại cách cộng, trừ, nhân
số TP
5 Dặn dò-nhận xét:
Chuẩn bị bài: Chia một số thập phân cho một
số tự nhiên
-Nhận xét tiết học
=34,56 -15,12=19,44
-Cho nhiều học sinh nhắc lại
-Học sinh nhẩm, nêu miệng
5,4 x X=5,4 9,8 x X=6,2 x9,8 X=1 X=6,2
-Học sinh sửa bài
Hoạt động lớp, nhóm.
-Học sinh đọc đề
-Phân tích đề – Nêu tóm tắt
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả
Giải:
Giá tiền mỗi mét vải:
60000 : 4 = 15000(đồng)Giá tiền 6,8 mét vải:
15000 x 6,8 =102000(đồng) Mua 6.8 mét vải phải trả hơn 4 mét vảicùng loai:
1 Kiến thức: - Nhớ và viết đúng chính tả bài “Hành trình của bầy ong”; Trình bày đúng các câu
thỏ lục bát
2 Kĩ năng: - Luyện viết đúng những từ ngữ có âm cuối t – c dễ lẫn lộn.
3 Thái độ: - Có ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Bảng phụ
+ HS: SGK, Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
5’ 1 KT bài cũ:
-2 học sinh lên bảng viết 1 số từ ngữ chúacác tiếng có âm cuối t/ c tiết trước: tạc, ươt,
Trang 7a Giới thiệu bài mới:
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ
viết
-Giáo viên cho học sinh đọc một lần bài thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên tác giả?
• Giáo viên chấm bài chính tả
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện
tập
*Bài 2b: Yêu cầu đọc bài.
-• Giáo viên nhận xét
3.Củng cố:
- GV chốt lại các bài tập
4 Dặn dò-nhận xét:
-Chuẩn bị bài: “Chuỗi ngọc lam”.
-Nhận xét tiết học
bắt, kết, đột ngôt, chót, bắt
Hoạt động cá nhân, lớp.
-Học sinh lần lượt đọc lại bài thơ rõ ràng –dấu câu – phát âm (2 khổ cuối)
-Học sinh trả lời (2)
-Lục bát Nêu cách trình bày thể thơ lụcbát
-Nguyễn Đức Mậu
-Học sinh nhớ và viết bài
-Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tập soátlỗi chính tả
Hoạt động lớp, nhóm cá nhân
-1 học sinh đọc yêu cầu
-Tổ chức nhóm: Tìm những tiếng có âmcuối c / t Ghi vào bảng phụ
– Đại diện nhóm lên bảnủteo bảng phụ vàđọc kết quả của nhóm mình
– Uôt: rét buốt, con chuột– Uôc: buộc tóc, cuốc đất– Ươt: xanh mướt, mượt mà– Ươc: bắt chước, y dược– Iêt: viết, tiết kiệm, – Iêc: xanh biếc, quặng thiếc
***********************************
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hiểu được “Khu bảo tồn đa dạng sinh học”.
2 Kĩ năng: - Xếp các từ ngữ chỉ hoạt động với môi trường vào nhóm thích hợp; viết
được đoạn văn có đề tài gắn với nội dung bảo vệ môi trường
3 Thái độ: - Có ý thức bảo vệ môi trường.
Trang 8II CHUẨN BỊ:
+ GV: Bảng phụ
+ HS: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 KT bài cũ: LT về quan hệ từ.
- Gọi HS lên sửa BT4
- Giáo viên nhận xét
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài mới:
MRVT: Bảo vệ môi trường
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh mở
rộng, hệ thống hóa vốn từ õ về Chủ điểm:
“Bảo vệ môi trường”
* Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc đoạn văn và phần chú
thích
•
- Giáo viên chốt lại: Ghi bảng: khu bảo tồn
đa dạng sinh học
* Bài 2:
-GV yêu cầu nhóm làm ở bảng phu.ï
-• Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: HD HS biết sử dụng một số
từ ngữ trong chủ điểm trên
* Bài 3:
-Giáo viên gợi ý : viết về đề tài tham gia
- HS làm bài tập 4
Hoạt động nhóm đôi, lớp.
- HS đọc đoạn văn và phần chú thích
- HS trao đổi với bạn ngồi cạnh để trả lời câuhỏi
-Một số em trình bày:
* Khu bảo tồn đa dạng sinh học: nơi lưu giữnhiều loài giống động vật và thực vật Rừngnguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đadạng sinh học Vì rừng có động vật, có thảmthực vật đa dạng phong phú
-Học sinh đọc yêu cầu bài 2
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
+ Hành động bảo vệ môi trường : trồng cây,trồng rừng, phủ xanh đồi trọc
+ Hành động phá hoại môi trường: phá rừng,đánh cá bằng mìn, xả rác bừa bãi, đốt nương,săn bắn thú rừng, đánh cá bằng điện, buônbán động vật hoang dã
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc bài 3
-HS thực hiện cá nhân – mỗi em chọn 1cụm từ làm đề tài, viết khoảng 5 câu
Trang 91’
phong trào trồng cây gây rừng; viết về hànhđộng săn bắn thú rừng của một người nào đó
- Giáo viên chốt lại và giáo dục học sinh qua bài viết
- HSKK viết đoạn văn khoảng 3 câu
GV nhận xét + Tuyên dương
3.Củng cố:
-Nêu từ ngữ thuộc chủ điểm “Bảo vệ môitrường? Đặt câu
4 Dặn dò-nhận xét:
-Chuẩn bị bài: “Luyện tập về quan hệ từ”
- Nhận xét tiết học
-Học sinh sửa bài
-Cả lớp nhận xét
- HSthi đua cá nhân
***************************
Tập làm văn
LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
(Tả ngoại hình)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nêu được những chi tiết tả ngoại hình của nhận vật và quan hệ của chúng với
tính cách nhân vật trong bài văn, đoạn văn
2 Kĩ năng: - Biết lập dàn ý cho bài văn tả ngoại hình của một người em thường gặp.
3 Thái độ: - Yêu mến mọi người xung quanh, say mê sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các chi tiết miêu tả ngoại hình của người bà
Bảng phụ ghi dàn ý khái quát của bài văn tả người ngoại hình
+ HS: Bài soạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
-Yêu cầu học sinh đọc lên kết quả quan sát
về ngoại hình của người thân trong gia đình
-Giáo viên nhận xét
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài mới:
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: HD HS tìm ra mối quan hệ
giữa ngoại hình với việc thể hiện tính cách
nhân vật
* Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1
•a/ Bài “Bà tôi”
- 2 HS đọc
-Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm đôi, cá nhân.
-1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
-Cả lớp đọc thầm
Trang 10+ Chúng cho biết điều gì về tính tình cử bà?
- Giáo viên chốt lại:
b/ Bài “Chú bé vùng biển”
+ Đoạn văn tả những đặc điểm nào về ngoại
+ Tả hình dáng: Người đó bao nhiêu tuổi?
Vóc dáng, gương mặt, mái tóc, da dẻ, ăn mặc
ra sao?
+ Tả tính tình: Làm gì? Làm việc như thế
nào? Cư xử như thế nào?
-Học sinh trao đổi theo cặp, trình bày từngcâu hỏi đoạn 1 – đoạn 2
-Tả mái tóc
-Mái tóc của bà qua con mắt nhìn của tácgiả – 3 câu – Câu 1: Mở đoạn: Giới thiệu bàngồi chải đầu – Câu 2: tả mái tóc của bà:đen, dày, dài, chải khó – Câu 3: tả độ dàycủa mái tóc qua tay nâng mớ tóc lên ướmtrên tay – đưa chiếc lược khó khăn
- Quan hệ chặt chẽ với nhau Chi tiết sau làmrõ chi tiết trước
-Tả giọng nói, đôi mắt và khuôn mặt+ Câu 1, 2 tả giọng nói(câu 1 tả đặc điểmchung của giọng nói, câu 2 tả tác động củagiọng nói tới tâm hồn của tác giả)
+ Câu 3: Tả sự thay đổi của đôi mắt khi bàmỉm cười
+ Câu 4: Tả khuôn mặt của bà
- Quan hệ chặt chẽ với nhau, bổ sung chonhau
-Tính tình của bà hiền hậu, dịu dàng tâm hồntươi trẻ, yêu đời, lạc quan
-Học sinh đọc yêu cầu bài 2
-Cả lớp đọc thầm
-Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi
-Gồm 7 câu – Câu 1: giới thiệu về Thắng –Câu 2: tả chiều cao của Thắng – Câu 3: tảnước da – Câu 4: tả thân hình rắn chắc (cổ,vai, ngực, bụng, hai cánh tay, cặp đùi) – Câu5: tả cặp mắt to và sáng – Câu 6: tả cáimiệng tươi cười – Câu 7: tả cái trán dôbướng bỉnh
- thông minh, bướng bỉnh, gan dạ
Hoạt động cá nhân.
- HS đọc yêu cầu bài tập 2
Trang 11- Gọi1 HS nhắc lại dàn bài tả người.
4 Dặn dò-nhận xét:
- Chuẩn bị: “Luyện tập tả người (Tả ngoai
hình)”.
- Nhận xét tiết học
- HS lập dàn y ù(2 em làm ở bảng phụ)
- 2 HS trình bày-Lớp nhận xét
- HS nhắc lại
*********************************
Thứ tư, ngày 30 tháng 11 năm 2016 Toán
CHIA MỘT SỐ THẬP PHÂN
CHO MỘT SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết thực hiện chia một số thập phân cho một số tự nhiên; biết vận
dụng trong thực hành tính
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh chia nhanh, chính xác
3 Thái độ: - Say mê môn học
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
-Gọi HS sửa bài 3øb/62
-Giáo viên nhận xét
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: Chia 1 số thập phân
cho 1 số tự nhiên
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nắm
được quy tắc chia một số thập phân cho một
số tự nhiên
-GV yêu cầu HS đọc VD1
+ Muốn biết mỗi đoạn dây dài mấy mét ta
-Ổn định lớp
-Học sinh sửa bài 3b/62
-Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
-Học sinh đọc đề – Cả lớp đọc thầm
-Tính chia: 8.4:4=?(m)
Trang 121’
1’
làm như thế nào?
-GV HD HS đổi 8,4m ra dm và thực hiện
phép chia
-GV HD HS đặt tính và thực hiện chia một số
TP cho một số tự nhiên
-GV cho HS nhận xét 2 kết quả
-GV nêu VD 2 yêu cầu HS đặt tính và tính
-+ Vậy muốn chia một số TP cho một số tự
nhiên ta làm như thế nào?
-Giáo viên chốt ý, treo bảng quy tắc – Giải
thích cho học sinh hiểu các bước và nhấn
mạnh việc đánh dấu phẩy
Hoạt động 2: HD HS bước đầu tìm được kết
quả của một phép tính chia một số thập phân cho
một số tự nhiên
Bài 1:
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
nêu yêu cầu đề bài và làm bài
- HSKK làm câu a,c
-Giáo viên nhận xét
Bài 2:
-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc
tìm thừa số chưa biết và tìm x
- HSKK làm câu a
Bài 3: HSHTT
4.Củng cố:
+ Muốn chia một số TP cho một số tự nhiên
làm như thế nào?
5 Dặn dò-nhận xét:
-Chuẩn bị bài: “Luyện tập”.
-Nhận xét tiết học
8, 4 : 4 = 84 dm 84 4
04 21(dm) 0
21dm=2,1m Vậy 8,4 : 4= 2,1(m)8,4 4
04 2,1(m) 0
72,58 19
15 5 3,82
038 0
- Muốn chia một số thập phân cho một số tự nhiên ta làm như sau:
+ Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia.
+ Viết dấu phẩy vào bên phải thương đã tìm được trước khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân của số bị chia để tiếp tục thực hiện phép chia.
+ Tiếp tục chia với từng chữ số ở phần thập phân của số bị chia.
- HS nhắc lại quy tắc
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
5,28:4=1,32 95,2:68=1,4 0,35:9=0,04 75,52:32=2,36
-Học sinh sửa bài
-Học sinh đọc đề
-Học sinh giải
Trang 13****************************************
Tập đọc
TRỒNG RỪNG NGẬP MẶN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hiểu từ ngữ: rừng ngập mặn, tuyên truyền.
- Nội dung: Nguyên nhân khiến rừng ngập mặn bị tàn phá; thành tích khôi
phục rừng ngập mặn; tác dụng của rừng ngập mặn khi được phục hồi
2 Kĩ năng: - Biết đọc với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch phù hợp với nội dungvăn bản khoa học
3 Thái độ: - Có ý thức bảo vệ rừng, yêu rừng
* GDBVMTBĐ: HS biết được nguyên nhân và hậu quả của việc phá rừng
ngập mặn, ý nghĩa và tác dụng của việc trồng rừng ngập mặn gĩp phần bảo vệ đê biển, MT biển
II CHUẨN BỊ:
+ GV: Tranh Phóng to.Viết đoạn văn rèn đọc diễn cảm, bảng phụ
+ HS: Bài soạn, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
a Giới thiệu bài mới:
b Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc
đúng văn bản kịch
- GV yêu cầu HS khá đọc toàn bài,
- GV chia đoạn(3 đoạn) mỗi lần xuống dòng
là mót đoạn,
- GV yêu cầu HS đọc, kết hợp HDHS đọc
đúng, giải nghĩa từ
- GV đọc toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu bài
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Nêu nguyên nhân và hậu quả của việc phá
rừng ngập mặn? ( HSKK)
- Giáo viên chốt ý
-Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm.
- Một HS HT đọc toàn bài
-Lần lượt học sinh nối tiếp đọc đoạn
-HS đọc nối tiếp đoạn theo cặp
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đoạn 1
-Nguyên nhân: chiến tranh – quai đê lấnbiển – làm đầm nuôi tôm
-Hậu quả: lá chắn bảo vệ đê, biển khôngcòn, đê điều bị xói lở, bị vỡ khi có gió bão
-Học sinh đọc đoạn 2,
Trang 142’
1’
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Vì sao các tỉnh ven biển có phong trào
trồng rừng ngập mặn?
+ Em nêu các tỉnh có phong trào trồng rừng
ngập mặn.( HSKK)
-Giáo viên hướng dẫn HS xem tranh và
chốt
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Nêu tác dụng của rừng ngập mặn khi được
phục hồi
+ Nội dung bài nêu gì? ( HSHTT)
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh thi đọc
diễn cảm
-GV HD HS đọc diễn cảm đoạn 3: HD HS
đọc điễn cảm đoạn 3, GV đọc mẫu
-Giáo viên nhận xét
3 Củng cố:
+ Nội dung bài nêu gì?
-Giáo dục ý thức bảo vệ rừng, yêu rừng,
bảo vệ môi trường thiên nhiên, mơi trường
biển, hải đảo thơng qua việc trồng rừng ngập
mặn
4 Dặn dò-nhận xét:
-Về nhà rèn đọc diễn cảm
-Chuẩn bị bài: “Chuỗi ngọc lam”.
-Nhận xét tiết học
-Vì làm tốt công tác thông tin tuyên truyền.-Hiểu rõ tác dụng của rừng ngập mặn
-Minh Hải, Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng,Hà Tỉnh, Nghệ An, Thái Bình, Hải phòng,Quảng Ninh
- Học sinh xem tranh và lắng nghe
-Học sinh đọc đoạn 3,
-Bảo vệ vững chắc đê biển, tăng thu nhậpcho người
-Sản lượng thu hoạch hải sản tăng nhiều
-Các loại chim nước trở nên phong phú
Nội dung: Nguyên nhân khiến rừng ngập
mặn bị tàn phá; thành tích khôi phục rừng ngập mặn; tác dụng của rừng ngập mặn khi được phục hồi.
-Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm đôi.
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
-HS đọc diễn cảm theo cặp
-HS thi đọc diễn cảm
- HS nêu
Tốn TC: Ơn luyện
I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Nắm vững cách nhân 1 số thập phân với 1 số tự nhiên, nhân 1 số thập phân với 1 số thập phân.
- Giải tốn cĩ liên quan đến kiến thức trên.
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học