1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

DE TOAN LUYEN THI VAO THPT 01

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gäi giao ®iÓm cña ®êng th¼ng víi trôc tung vµ trôc hoµnh lµ B vµ E.. Chøng minh r»ng EO..[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 ( 3 điểm )

1) Vẽ đồ thị hàm số y= x2

2

2) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm ( 2 ; -2 ) và ( 1 ; - 4 )

3) Tìm giao điểm của đờng thẳng vừa tìm đợc với đồ thị trên

Câu 2 ( 3 điểm )

1) Giải phơng trình :

x+2x −1+x − 2x −1=2

2) Giải phơng trình :

2 x +1

x +

4 x

2 x +1=5

Câu 3 ( 3 điểm )

Cho hình bình hành ABCD, đờng phân giác của góc BAD cắt DC và BC theo

thứ tự tại M và N Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNC

1) Chứng minh các tam giác DAM , ABN , MCN , là các tam giác cân

2) Chứng minh B , C , D , O nằm trên một đờng tròn

Câu 4 ( 1 điểm )

Cho x + y = 3 và y 2 Chứng minh x2 + y2 5

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 ( 3 điểm )

1) Giải phơng trình : 2 x +5+x − 1=8

2) Xác định a để tổng bình phơng hai nghiệm của phơng trình x2 +ax +a –2 =

0 là bé nhất

Câu 2 ( 2 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( 3 ; 0) và đờng thẳng x – 2y = - 2

a) Vẽ đồ thị của đờng thẳng Gọi giao điểm của đờng thẳng với trục tung và trục hoành là B và E

b) Viết phơng trình đờng thẳng qua A và vuông góc với đờng thẳng

x – 2y = -2

c) Tìm toạ độ giao điểm C của hai đờng thẳng đó Chứng minh rằng EO EA

= EB EC và tính diện tích của tứ giác OACB

Câu 3 ( 2 điểm )

Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình :

x2 –(m+1)x +m2 – 2m +2 = 0 (1) a) Tìm các giá trị của m để phơng trình có nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt b) Tìm m để x12+x22 đạt giá trị bé nhất , lớn nhất

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O Kẻ đờng cao AH , gọi trung điểm của

AB , BC theo thứ tự là M , N và E , F theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của của B ,

C trên đờng kính AD

a) Chứng minh rằng MN vuông góc với HE

b) Chứng minh N là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác HEF

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 ( 2 điểm )

So sánh hai số : a= 9

11−√2;b=

6

3 −√3

Câu 2 ( 2 điểm )

Trang 2

Cho hệ phơng trình :

¿

2 x + y =3 a −5

x − y=2

¿ {

¿

Gọi nghiệm của hệ là ( x , y ) , tìm giá trị của a để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất Câu 3 ( 2 điểm )

Giả hệ phơng trình :

¿

x+ y+xy=5

x2

+y2

+ xy=7

¿ {

¿

Câu 4 ( 3 điểm )

1) Cho tứ giác lồi ABCD các cặp cạnh đối AB , CD cắt nhau tại P và BC , AD cắt nhau tại Q Chứng minh rằng đờng tròn ngoại tiếp các tam giác ABQ, BCP, DCQ , ADP cắt nhau tại một điểm

3) Cho tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp Chứng minh

AB AD+CB.CD

BA BC+DC DA=

AC BD

Câu 4 ( 1 điểm )

Cho hai số dơng x , y có tổng bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của :

S= 1

x2+y2+

3

4 xy

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 ( 2 điểm )

Tính giá trị của biểu thức :

P= 2+√3

√2+√2+√3+

2 −√3

2 −2 −√3

Câu 2 ( 3 điểm )

1) Giải và biện luận phơng trình :

(m2 + m +1)x2 – 3m = ( m +2)x +3

2) Cho phơng trình x2 – x – 1 = 0 có hai nghiệm là x1 , x2 Hãy lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là : x1

1 − x2;

x2

1− x2

Câu 3 ( 2 điểm )

Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức : P= 2 x −3

x +2 là nguyên

Câu 4 ( 3 điểm )

Cho đờng tròn tâm O và cát tuyến CAB (C ở ngoài đờng tròn) Từ điểm chính

giữa của cung lớn AB kẻ đờng kính MN cắt AB tại I , CM cắt đờng tròn tại E , EN cắt đờng thẳng AB tại F

1) Chứng minh tứ giác MEFI là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh góc CAE bằng góc MEB

3) Chứng minh : CE CM = CF CI = CA CB

ĐỀ SỐ 5 Câu 1 ( 2 điểm )

Trang 3

Giải hệ phơng trình :

¿

x2−5 xy −2 y2=3

y2

+ 4 xy +4=0

¿ {

¿

Câu 2 ( 2 điểm )

Cho hàm số : y= x

2

4 và y = - x – 1

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Viết phơng trình các đờng thẳng song song với đờng thẳng y = - x – 1 và cắt đồ thị hàm số y= x

2

4 tại điểm có tung độ là 4

Câu 2 ( 2 điểm )

Cho phơng trình : x2 – 4x + q = 0

a) Với giá trị nào của q thì phơng trình có nghiệm

b) Tìm q để tổng bình phơng các nghiệm của phơng trình là 16

Câu 3 ( 2 điểm )

1) Tìm số nguyên nhỏ nhất x thoả mãn phơng trình :

|x − 3| + |x +1| =4

2) Giải phơng trình :

3√x2−1− x2−1=0

Câu 4 ( 2 điểm )

Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 1 v ) có AC < AB , AH là đờng cao kẻ từ

đỉnh A Các tiếp tuyến tại A và B với đờng tròn tâm O ngoại tiếp tam giác ABC cắt nhau tại M Đoạn MO cắt cạnh AB ở E , MC cắt đờng cao AH tại F Kéo dài CA cho cắt đờng thẳng BM ở D Đờng thẳng BF cắt đờng thẳng AM ở N

a) Chứng minh OM//CD và M là trung điểm của đoạn thẳng BD

b) Chứng minh EF // BC

c) Chứng minh HA là tia phân giác của góc MHN

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:57

w