1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Bài giảng Visual Studio .NET (Softech) - Nguồn: Internet

40 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hợp nhất để quản lý tất cả các công việc trong phát triển dự án phần mềm .... .NET 4.5 CÓ GÌ MỚI.[r]

Trang 1

GIỚI THIỆU NET

Người trình bày: Ngô Thanh Tùng

Phó TGĐ Softech

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

• Tổng quan về NET

• NET làm được gì?

• Nếu chọn NET bạn cần phải học những gì?

• Mục tiêu trở thành lập trình viên chuyên nghiệp.

• Cơ hội nghề nghiệp.

• Hỏi / Đáp

Trang 3

TỔNG QUAN VỀ NET

• NET Framework là gì?

• Do Microsoft phát triển

• Ra đời cuối năm 2000

• Là một tập hợp các kỹ thuật, công nghệ phát triển phầnmềm của Microsoft

• Hiện tại, NET Framework chỉ chạy trên các máy tính có

hệ điều hành Microsoft Windows

• Phiên bản sắp tới 2015, NET Framework trở thànhOPEN SOURCE và có thể chạy trên LINUX, UNIX, MACOS,…

Trang 4

QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA NET

.NET Framework 1.0 (Năm 2002, Visual Studio NET 2002)

.NET Framework 1.1 (2003, Visual Studio NET 2003)

.NET Framework 2.0 (2005, Visual Studio NET 2005)

.NET Framework 3.0 (2006, Visual Studio 2005)

.NET Framework 3.5 (2008, Visual Studio 2008)

.NET Framework 4.0 (2010, Visual Studio 2010)

.NET Framework 4.5 (2012, Visual Studio 2012)

.NET Framework 4.5.1 (2013, Visual Studio 2013)

Trang 5

CÁC THÀNH PHẦN CỦA NET FRAMEWORK

 Common Language Runtime (CLR)

 Dynamic Language Runtime (DLR)

 Base Framework Classes

 ASP.NET (Web Forms, MVC)

 Windows Forms, WPF

 ADO.NET, Entity Framework, LINQ

 Parallel LINQ, Task Parallel Library

Trang 6

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH CSHARP (C#)

• Microsoft giới thiệu C# như là một ngôn ngữ mới

có khả năng giải quyết tốt các khuyết điểm mà các ngôn ngữ truyền thống mắc phải Và là ngôn ngữ chủ đạo của NET Framework.

• C# thừa kế từ C++, Java.

• C# có các tính năng nổi bật:

Định kiểu rõ ràng (Strong typing).

Khai báo tường minh (Declarative).

Ràng buộc chặt chẽ (Imperative).

Hướng đối tượng (Object-oriented)

Hướng thành phần (Component-oriented)

Trang 7

VISUAL STUDIO

• Visual Studio là công cụ.

• Visual Studio là môi trường tích hợp để phát triển:

• Web, Desktop Application, Windows Store, WindowsPhone, XNA Game, Web Service, Testing, Team System

Trang 8

VISUAL STUDIO (UML)

Trang 9

TEAM FOUNDATION SERVER

Trang 10

Developer

Architect

Project Manager

Business

Analyst

Designer ProfessionalDatabase

Vai trò của Team Foundation Server trong ALM: Máy chủ

hợp nhất để quản lý tất cả các công việc trong phát triển dự

án phần mềm

Trang 11

.NET 4.5 CÓ GÌ MỚI?

• Desktop Application (Windows Forms):

• Ứng dụng cho máy tính để bàn chạy HĐH Windows

Trang 12

.NET LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?

• Desktop Application (Windows Forms):

• Ứng dụng cho máy tính để bàn chạy HĐH Windows

Trang 13

DESKTOP APPLICATION – PHẦN MỀM HRS

Trang 15

DESKTOP APPLICATION – PHẦN MỀM ECS

Trang 16

.NET LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?

• Web Application (Webforms & MVC):

• Ứng dụng chạy trên nền WEB được triển khai tại máychủ IIS của Microsoft

Trang 17

Web Application (Webforms)

Trang 18

Web Application (ASP.NET MVC)

Trang 19

.NET làm được những gì?

Windows Workflow Foundation (WF): Xây dựng

các thành phần, thư viện phục vụ các hệ thống có chức năng XỬ LÝ CÔNG VIỆC THEO QUY TRÌNH

(WORKFLOW)

Trang 20

Windows Workflow Foundation (WF)

Trang 21

.NET LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?

Windows Communication Foundation (WCF): Xây

dựng hệ thống có các thành phần hướng dịch vụ.

• Thường áp dụng trong các loại:

• Các giao dịch xử lý cần bảo mật cao

• Trao đổi dữ liệu giữa các hệ thống, các nền tảng khác

nhau

• Các hệ thống có nhiều giao diện đầu cuối nhưng sử dụngchung các nghiệp vụ xử lý

Trang 22

Windows Communication Foundation (WCF)

Trang 23

CSDL Hải quan

CSDL

Doanh nghiệp

Cổng tiếp nhận thông tin điện tử Hải Quan

-Loại hình Sản Xuất Xuất Khẩu.

-Loại hình Gia Công.

-Loại hình Đầu Tư.

WCF

Trang 25

.NET làm được những gì?

• Lập trình di động:

• Windows Store (Windows 8.1)

• Windows Phone (Nokia Lumia)

Trang 26

CHỌN NET THÌ NÊN HỌC CÁI GÌ?

• Hiểu rõ về lý thuyết của CSDL quan hệ

• Thiết kế cơ sở dữ liệu trên Microsoft Sql Server

• Lập trình cơ sở dữ liệu với T-SQL trên Microsoft Sql

Server

• Phát triển ứng dụng DESKTOP

• Phát triển ứng dụng trên WEB

Trang 27

CHỌN NET THÌ NÊN HỌC CÁI GÌ?

• Hiểu rõ về lý thuyết của CSDL quan hệ.

• Thiết kế cơ sở dữ liệu trên Microsoft Sql Server

• Lập trình cơ sở dữ liệu với T-SQL trên Microsoft Sql Server.

• Phát triển ứng dụng DESKTOP (Winforms, WPF)

• Phát triển ứng dụng trên WEB (HTML, WebForms,

MVC)

Trang 28

CHỌN NET THÌ NÊN HỌC CÁI GÌ?

Sử dụng thành thạo ADO.NET để truy cập CSDL từ

Trang 29

VÀ SAU ĐÓ TIẾP TỤC HỌC NÂNG CAO:

• Sql Azure (Database Cloud Computing)

• Programming: Design Pattern

• NoSql:

• MongoDb, RavenDb, CrouchDb, CasandraDb, …

• Real-time: SignalR

Trang 30

CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP, VÀ LỰA CHỌN CỦA BẠN

• Đừng bao giờ dùng số liệu thống kê ở đâu đó để giải quyết vấn đề lựa chọn ngôn ngữ lập trình.

• Bạn có thể lựa một ngôn ngữ nổi tiếng để dễ dàng xin việc nhưng nó cũng sẽ đẩy bạn vào cảnh đối chọi với hàng ngàn ứng viên khác.

• Những ngôn ngữ lập trình khác nhau được dùng để giải quyết các dạng vấn đề khác nhau.

Trang 31

CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP

Công nghệ lúc lên lúc xuống

Trang 32

TRỞ THÀNH LẬP TRÌNH VIÊN CHUYÊN NGHIỆP

Trang 33

MỤC TIÊU KỲ VỌNG CỦA MỘT LẬP

TRÌNH VIÊN

1 Không giới hạn ở bất kỳ 1 language (ngôn ngữ) hay 1 framework

( nền tảng) hay 1 specialization (chuyên môn CNTT).

2 Có kiến thức IT tổng quát và khả năng tìm hiểu sâu khi cần thiết

bất kỳ vấn đề gì thuộc: (1) Server – Network (2) Database (3) Web frameworks (4) Mobile frameworks 5 (Cloud Computing)

3 Hiểu và ứng dụng được UI/UX vào trong sản phẩm phần mềm.

4. Nắm bắt nhanh Business Logic và chuyển hóa thành Technical

Trang 34

HỎI / ĐÁP

thuộc bốn tính chất cơ bản của LẬP

a) Abstraction (Trừu tượng)

b) Constructor (Khởi tạo)

c) Polymorphism (Đa hình)

d) Encapsulation (Bao phủ, bao đóng)

e) Inheritance (Kế thừa)

f) Overload (Nạp chồng)

Trang 35

HỎI / ĐÁP

a) Sun Microsystem

b) Infosys

c) Oracle

d) IBM

Trang 36

HỎI / ĐÁP

Trang 37

HỎI / ĐÁP

tắt cho cụm từ nào?

a) Model – View – Cache

b) Model – View – Controller

c) Model – View – Component

d) Model – Visual – Controller

e) Model – Visual – Component

Trang 38

HỎI / ĐÁP

Câu 05:

public void call(String… args){}

Trang 39

HỎI / ĐÁP

Câu 06:

Int a = new Integer(“1”);

Int a = Integer.parseInt(“1”);

Nếu cả 2 đều đúng nên dùng câu

lệnh nào?

Trang 40

CẢM ƠN

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Loại hình Sản Xuất Xuất Khẩu. -LoạihìnhGia Công. - Bài giảng Visual Studio .NET (Softech)
                                 - Nguồn: Internet
o ại hình Sản Xuất Xuất Khẩu. -LoạihìnhGia Công (Trang 23)
Câu 04: Mô hình lập trình MVC viết - Bài giảng Visual Studio .NET (Softech)
                                 - Nguồn: Internet
u 04: Mô hình lập trình MVC viết (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN