1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

BÀI ÔN TẬP TOÁN - TV LỚP 3

6 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 25,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đầu chú rung rung chiếc mào……Mắt chú như hai hạt cườm……Cái cánh to màu…..Đôi chân chú …….Mỗi sáng chú vịn chân lấy hơi rồi cất vang tiếng gáy.[r]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT LỚP 3 ******************* I/ BÀI TẬP TOÁN ÔN Ở NHÀ

1) Đặt tính rồi tính:

a) 1786 + 4315 b) 4105 + 1367

6732 + 1864 3116 + 2170

3705 + 4218 4516 + 2617

2657 + 1025 1260 + 1978

2) Đặt tính rồi tính:

a) 9685 – 3721 b) 9278 - 3597

7125 – 3985 9143 - 6562

8610 – 3845 8407 - 3549

8386 – 1594 8464 – 1857

3) Đặt tính rồi tính:

a) 104 x 6 b) 124 x 4

216 x 4 108 x 6

249 x 3 237 x 4

324 x 3 130 x 6

215 x 4 157 x 4

109 x 4 235 x 3

4) Đặt tính rồi tính:

a) 572 : 4 b) 615 : 5

433 : 5 768 : 6

Trang 2

257 : 3 816: 4

504 : 3 318 : 3

410 : 5 756 : 6

767 : 5 265 : 5

5) Tính giá trị của biểu thức:

a) 1326 +2170 - 523 b) 5479 – 1269 +2324 c) 4665 – 2365 + 460 d) 3585 – 1185 – 180 e) 245 x 2 x 2 f) 488 : 2 x 3

6) Tính giá trị của biểu thức:

a) 4785 - 245 : 5 b) 305 x 5 +110

c) 1435 + 235 : 5 d) 848 : 4 + 147

e) 2436 - 126 : 6 f) 125 x 4 + 255

g) 1753 + 482 : 2 h) 115 x 3 +245

7) Tính giá trị của biểu thức:

a) 3145 + (2355 - 210) b) 4215 – (255 + 15) c) (3786 + 1095) : 3 d) (150 x 4) + 2105 e) 6892 : ( 6 : 3) f) (4475 - 2125) x 2 g) 4150 + (2369 - 169) h) 6115 – (1255 + 45)

8) Tìm X:

a) X + 2356 = 9455 b) X : 2 = 175 + 280

c) X x 8 = 948 - 244 d) X : 2 = 214 x 2

e) X x 4 = 806 - 150 f) X - 2345 = 1475 - 180

9) Điền dấu < ; > ; =

a) 34561 ….2349 b) 452 : 4 … 129 : 3

Trang 3

2345 + 1234 …4569 234 x 2 …251 x 2

8346 ….3451 + 1231 1234 + 231 … 999 +247

4234 …321 x 2 4563 - 1243 … 145 x 3

5369 …1230 + 2341 3234 + 1231 … 1205 + 2341

211 x 2 … 4019 6232 - 232 …5012 + 988

4032 + 1231 …213 x 3 4453 …4099

10) Viết số, biết số đó gồm:

a) Bốn nghìn, ba trăm, hai chục, sáu đơn vị

b) Năm nghìn, hai trăm, ba chục, hai đơn vị

c) Chín nghìn, một trăm, bốn chục, một đơn vị

d) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị

g) Tám nghìn, năm trăm, năm chục

h) Tám nghìn, năm trăm

11) Viết số thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 9732 = 9000 + 700 + 30 + 2

Mẫu: 9009 = 9000 + 9

a) 1854 = f) 3205 =

b) 4563 = g) 5670 =

c) 6784 = h) 2020 =

d) 4063 = i) 5007 =

e) 5013 = j) 4600 =

12) Viết các tổng (theo mẫu):

Mẫu: 3000 + 200 + 20 + 1 = 3221

Mẫu: 3000 + 20 + 1 = 3021

Trang 4

a) 1000 + 300 + 30 + 1 f) 3000 + 30

b) 4000 + 500 + 40 +7 g) 5000 + 200

c) 6000 + 100 + 40 + 8 h) 2000 + 10 + 5 d) 4000 + 500 + 30 + 1 i) 5000 + 400 + 4 e) 5000 + 300 + 90 + 7 j) 4000 + 9

13) Đọc các số (theo mẫu):

Mẫu: 2341: Hai nghìn ba trăm bốn mươi mốt

a) 2456; 4563; 6789; 5639; 8965; 7894

b) 7900; 5690; 5005; 4506; 3065; 3900

14) Cho các số 5; 4; 1; 0

a) Viết các số có bốn chữ số khác nhau mà chữ số hàng nghìn bằng 4:

Mẫu: 4510;……… b) Xếp các số vừa viết được theo thứ tự từ bé đến lớn:

Giải bài toán

1) Xe thứ nhất chở được 4560 kg ngô, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 450 kg ngô Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam ngô?

2) Một của hàng có 1260 kg gạo nếp, đã bán đi 156 kg Số gạo nếp còn lại chia đều vào 8 bao Hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp? 3) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài Tính chu vi khu vườn đó

4) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng 58m, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi miếng đất đó

5) Tính chu vi viên gạch hình vuông có cạnh 40cm

Trang 5

1) Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho thích hợp

để có đoạn văn tả chú gà trống: ( váng bóng, cứng và nhọn, lấp lánh,

đỏ tươi, giòn giã, đen pha xanh)

Chú gà trống nhà em đẹp lắm! Bộ lông…….như nhung Trên đầu chú rung rung chiếc mào……Mắt chú như hai hạt cườm……Cái cánh to màu… Đôi chân chú …….Mỗi sáng chú vịn chân lấy hơi rồi cất vang tiếng gáy Tiếng gáy… của chú không gà nào thắng nổi

2) Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào?

a) Người Tày, người Nùng thường múa sư tử vào các dịp lễ hội mùa xuân

b) Tháng năm, bầu trời như chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng

c) Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945

3) Viết 5 câu theo mẫu Ai thế nào?

Mẫu: Chị em học rất giỏi

4) Viết 5 câu theo mẫu Ai làm gì?

Mẫu: Bố em dắt trâu ra đồng cày ruộng

5) Viết 5 câu theo mẫu Ai là gì?

Mẫu: Bạn Minh là người dũng cảm

6) Điền vào chỗ trống:

a) r/d hoặc gi? b) tr hoặc ch?

cá …án ….í thức

gỗ ….án … í óc

con ….án xử …í

suối chảy ….óc ……ách …iều đình

mát… ượi …ế tạo

trang … ấy ý …í

….ấy trắng, leo …èo

….òng kẻ ….ăng rằm

Trang 6

đàn tơ …ưng ….ong ….óng

…ong chơi ….í hướng

7) Viết lại các tên riêng sau cho đúng quy tắt viết hoa:

- trần hưng đạo

- võ thị sáu

- sông cửu long

- hồ gươm

- vũng tàu

- nguyễn thị bích trâm

- cam pu chia

- xin ga po

- ma lay si a

8) Viết một đọan văn ngắn (khoảng 7 câu) kể về người lao công của trường em.

* GV tổ 3 thống nhất với nội dung ôn tập như trên./.

Tổ trưởng

Vương Thị Cẩm Loan

Ngày đăng: 10/03/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w