Sau khi người đó bán được một lượng rau thì còn lại 25 kg rau... Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi.[r]
Trang 1Trường Tiểu Học Phú Thuận 1
Họ và tên………
Lớp : 2/
BÀI ÔN TẬP LẦN 4
Môn: Toán
Phần 1 Bài tập trắc nghiệm:
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
10 chục trừ 3 chục bằng bao nhiêu ?
100 trừ 4 đơn vị bằng bao nhiêu ?
2 Đúng ghi Đ , sai ghi S :
Từ một thanh gỗ dài 10 dm người ta cắt đi 5 cm thì thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu ?
3 Đúng ghi Đ , sai ghi S :
a) 52 – 17 – 7 = 52 – 10 b) 74 – 8 + 2 = 74 – 10
= 42 = 64
b) 52 – 17 – 7 = 35 - 7 d) 74 – 8 + 2 = 66 + 2
= 28 = 68
4 Đúng ghi Đ, sai ghi S :
a) 15 cm – 1 dm = 14 cm
b) 15 cm – 1 dm = 5 cm
Phần 2 Tự Luận:
1 Đặt tính rồi tính:
a) 100 – 77 b) 100 – 9 c) 78+ 23 d) 54+ 46
………
………
………
2 Tìm x:
Trang 2a) 72 – x = 24 c) x – 18 = 57
………
………
………
………
………
………
3 Có một trăm quả trứng Hỏi sau khi bán bao nhiêu quả trứng thì còn lại ba chục quả
trứng ?
………
………
………
5 Tìm x:
……… ………
……… ………
……… ………
6 Tính:
Trang 37 Đàn lợn có 100 con , trong đó có 75 con đã tiêm phòng dịch Hỏi đàn lơn đó còn bao
nhiêu con chưa tiêm phòng dịch ?
Bài giải .………
………
………
8 Một người có 100 kg rau Sau khi người đó bán được một lượng rau thì còn lại 25 kg
rau Hỏi người đó đã bán bao nhiêu ki-lô-gam rau ?
Bài giải .………
………
………
9 Viết số thích hợp vào ô trống :
10 Tìm x:
a) 100 –x = 45 b) x + 48 = 75
……… ………
……… ………
……… ………
11 Đặt tính rồi tính:
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 4c) 86 + 14 d) 100 - 37
……… ………
……… ………
12 Một mảnh vải dài 7 dm 5cm Hỏi người ta cần cắt đi bao nhiêu xăng-ti-mét để mảnh
vải còn lại dài 28 cm?
Bài giải .………
………
………
13 Tìm một số biết rằng số đó kém 100 là 25 đơn vị
Bài giải .………
………
………
…………
14 Nối phép tính với kết quả đúng :
27 12 30 10 18 20 14 16
15.
* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 21; 18; 60; 72; 58; 20
……… b) 30; 27; 24; 18 ; 21; 9
………
3 x 4
3 x 9
Trang 516 Viết phép nhân thích hợp ?
a)
……… b)
………
17 Viết số thích hợp vào ô trống :
18 Số ?
19 Mỗi bàn có 2 học sinh ngồi Hỏi 6 bàn như thế có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
………
………
Trang 620 Mỗi túi gạo có 3 kg gạo Hỏi 5 túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
………
………
………
21 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 8; 10; 12; …; … ; … ; 20
b) 20; 18; 16; … ; … ; … ; 8
c) 12; 15; 18; …; …; … ; 30
d) 24; 21; 18 ; … ; … ; … ; 6
22 Con kiến đi từ A qua B, qua C rồi đến D Hỏi con kiến đi từ A đến D được quãng
đường dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài giải
………
………
………