[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán lớp 12 Thời gian 90 phút
A Phần chung
Bài 1: (3 điểm)
y = x3 – 3x – 1
1 Khảo sát hàm số và vẽ đồ thị (2 điểm)
TXĐ
CBT: Đh y’ = 3x2 – 3
y’ = 0 x = ±1
Giới hạn
0,25 0,25 0,25 0,25 BBT
x -∞ -1 1 +∞
y’ + 0 – 0 +
y 1 +∞
cđ ct
-∞ -3
Đồ thị:
CĐ: (-1; 1)
CT: (1; -3)
Cắt Oy tại (0; -1)
0,5
0,5
2 (0,5 đ)
Tiếp điểm ; f’( ) = 3
y = hay y = 3x - 4 - 1
0,25 0,25
3 (0,5 đ)
x3 – 3x – 1 = 1 -
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt -3 < 1 - < 1 hay -4 < m < 4, m ≠ 0
0,25 0,25
Bài 2: (2 điểm)
1 (1 đ)
f(x) = 2xex – ln(cosx)
f ’(x) = 2ex + 2x.ex + tanx
f ”(x) = 2ex + 2ex + 2xex +
f”(0) = = 5
0,5 0,25 0,25
2 (1 đ)
32x – 3.3x – 4 = 0
t2 – 3t – 4 = 0, t = 3x > 0 Suy ra t = 4
Nghiệm x =
0,5 0,25 0,25
Bài 3: (2 điểm)
Trang 21 (1,5 đ)
Hình vẽ
H là tâm tam giác đều ABC, gọi I là
trung điểm BC
AH =
SH = a
VSABCD =
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
2 (0,5 đ)
Tâm O của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là giao điểm của mặt phẳng
trung trực cạnh SA với SH Bán kính r = SO = =
0,5
B Phần riêng
Phần dành cho học sinh học CT chuẩn
Bài 4: (2 điểm)
1 (1 đ)
y = trên [0; 5] [0; 6]
y’ =
y’ = 0 x = 3 [0; 5]
0,25 0,25 0,5
2 (1 đ)
Điều kiện: x > 5
x2 – 7x + 6 ≤ 0
Tập nghiệm S = (5; 6]
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 5: (1 điểm)
Hình nón có đường sinh l = SA = , bán kính đáy r = AH =
Diện tích xung quanh hình nón Sn =
0,25 0,25
Trang 3 Mặt cầu nội tiếp hình nón có bán kính r’ =
Diện tích mặt cầu Sc =
0,25 0,25
Phần dành cho học sinh học CT nâng cao
Bài 4: (2 điểm)
1 (1 đ)
Điều kiện: x > 0 ,
t3 + 3t – 4 = 0,
t = 1
Nghiệm x = 2
0,25 0,25 0,25 0,25
60
10 O E
H S