Gọi Ax và By là các tia vuông góc với AB ( Ax , By và nửa đường tròn cùng một nửa mặt phẳng bờ AB ).. Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc Ax..[r]
Trang 1BÀI TẬP ÔN HỌC KỲ 1 (09-10) TOÁN ĐẠI SỐ 9
Bài1 : 1) Trục căn thức ở mẫu : 262
√3+5
2) Rút gọn biểu thức : A = (√2+√6)√2−√3
Giải
1)Trục căn thức ở mẫu : 26
2√3+5 26
2√3+5 = 26(2√3 −5)
(2√3+5)(2√3 −5) =
2√3 ¿2−52
¿
26(2√3 −5)
¿
= 26(2√3 −5)
12− 25 = 26(2√3 −5)
−13 = –2(2 √3
– 5)
=–4 √3 +10 = 10– 4 √3
2)Rút gọn biểu thức : A = (√2+√6)√2−√3
A= √2 √2−√3 + √6 √2−√3
= √2(2−√3) + √6(2 −√3)
= √4 − 2√3 + √12− 6√3
= √1− 2√3+3 + √9 −2 3√3+3
=
√3
¿
12− 2√3+ ¿
√ ¿
+
√3
¿
32− 2 3√3+ ¿
√ ¿
= 1−√3¿
2
¿
√ ¿
+ 3 −√3¿
2
¿
√ ¿
= |1 −√3| +
|3 −√3|
= √3 –1+ 3 – √3 = 2
Bài 2: Giải phương trình :
1) √4 x +20 −3√x+5+4
3√9 x +45=6
2) √4 x2− 4 x +1=3
Giải
1) √4 x +20 −3√x+5+4
3√9 x +45=6
2√x +5 −3√x+5+4√x+5=6
√x+5 (2− 3+4 )=6
3√x +5=6
√x+5=2
|x +5| = 3
* x + 5 = 2 ( với x ≥ – 5 )
x = – 3 Nhận
* – x – 5 = 2 (Với x – 5 )
x = – 7 Nhận
Vậy S = {2;− 7}
2) √4 x2− 4 x +1=3
⇔ 2 x +1¿
2
¿
¿
√ ¿
⇔ |2 x+1| = 3 ⇔ * 2x + 1 = 3 ( x ≥ − 12 )
x = 1 Nhận
* – 2x – 1 = 3 ( x − 12 ) X= – 2 Nhận
Vậy S = {1;− 2}
Bài 3 : Tìm x thỏa điều kiện sau
a) √3+√x = 3
b) √25 x – √16 x = 9
Giải
Tìm x thỏa điều kiện sau
a) √3+√x = 3
Suy ra :3+ √x =9 hay √x = 6 = √36
Vậy x = 36
b) √25 x – √16 x = 9 Suy ra 5√x – 4√x = 9 Hay
√x = 9 = √81 Vậy x = 81
Bài 4:
1/Giải phương trình : √1− x +√4 −4 x+√9 − 9 x =6
Trang 22/Tính : √4 − 2√3
3/Rút gọn biểu thức: A= √4 −2√3+2√3+1
√3
Giải
1/ Giải phương trình :
√1− x +√4 −4 x+√9 − 9 x =6
√1− x +2√1− x +3√1− x=6
√1− x (1+2+3) =6 6 √1− x =6
√1− x =1 |1 − x| =1
* 1– x = 1 ( với x ≤ 1 )
x= –2 Nhận
* –(1 – x) = 1 (với x 1)
– 1+ x = 1 x= 2 Nhận
Vậy S = {−2 ;2}
2/Tính : √4 − 2√3
√4 − 2√3 = √1− 2√3+3 =
√3
¿
12− 2√3+ ¿
√ ¿
= 1−√3¿
2
¿
√ ¿
= |1 −√3| = √3 –1 Vậy √4 − 2√3 = √3 –1
3/Rút gọn biểu thức: A=
√4 −2√3+2√3+1
√3
= √3 −1+2√3+1
√3 = 3√3
√3 = 3
Bài 5 :
Cho biểu thức Q = (1−√x√x+
√x
1+√x) + 3 −√x
x −1 với x ≥0 và x ≠ 1 1) Rút gọn Q
2) Tìm x để Q = – 1
Giải
a) Q = ( √x
1−√x+
√x
1+√x) + 3 − x −1√x
=
x
1+ √ ¿
¿
x
1 −√ ¿
¿
√x( ¿
(1+√x )(1−√x )¿)
√x¿
¿
¿
+ 3 −√x
x −1
=
x
1+ √ ¿
¿
+√x (1−√x )
√x(¿¿ (1 −√x)(1+√x)¿ )
¿
¿
+ 3 − x −1√x
= (√x +x +√x − x
1 − x )+ ¿ 3 −√x
x −1
= 2√x
1 − x + √x − 3
1 − x
= 3√x − 3
1 − x
b)Với Q = – 1 Ta có 3√1 − x x − 3 = – 1 3(√x −1)
(1−√x)(1+√x) = – 1 − 3(1 −√x)
(1−√x)(1+√x) = – 1 −3
1+√x = – 1 1+ √x = 3 √x = 2 x = 4
Bài 6 : Cho biểu thức P = (√x −2√x +
√x
√x +2) x − 4
√4 x với x 0 ; x 4
Trang 3a/ Rút gọn biểu thức P.
b/ Tìm x để cho biểu thức P = 6
c/ Tìm x để P > 3
a/ P = ( √x
√x −2+
√x
√x +2) x − 4
√4 x = ((√√x − 2)( x (√x+2)√x +2)+
√x (√x − 2)
(√x+2)(√x − 2)) x − 4
√4 x = (√x (√x +2)+ x −2√2x (√x −2)) x − 4
√4 x = (x+2√x+x −2√x
x − 4 ) x − 4
√4 x = x − 4 2 x x − 4
√4 x = 2 x
2√x = x
√x = x√x
√x√x = √x b) P = 6 √x = 6 √x = √36 x = 36
c) P > 3 √x > 3 √x > √9 x > 9
Bài 7: a / Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :
(d) : y = 3x – 3 (d’) : y = -2x +4
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’)
Giải
1)Tìm 2 giao điểm của (d) với 2 trục là A(0; -3) , B(1; 0)
Tìm 2 giao điểm của (d’) với 2 trục là A’(0:3) , B’(2;0)
Vẽ đúng 2 đồ thị Đường thẳng (d) đi qua A và B
Đường thẳng (d’) đi qua A’ và B’
2) 3x-3 = - 2x +4 3x+2x = 4+3 5x=7
⇔ x = 75 Thay vào tìm được y = 65
Vậy Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’) là điểm M ( 75 ; 65 )
Bài 8: a / Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng mặt phẳng toạ độ :
(d) : y = 12 x -2 (d’) : y = -2x +3
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (d’)
Giải
a/ (d):y = 12 x -2
Có giao điểm với trục hoành
x= 0 y=-2 A(0;-2)
Giao điểm trục tung
y=0 0 = 12 x -2 x=4 B(4;0)
(d’) : y = -2x +3
Có giao điểm với trục hoành
x= 0 y=3 A’(0;3)
Giao điểm trục tung
Y=0 0 = -2x +3
x= 32 =1,5 B’(1,5;0)
b/ Tìm hoành độ của giao điểm là
1
2 x -2 = -2x +3 12 x +2x=3+2 52 x =5
x = 2 Thay x=2 vào một trong hai phương trình
ta tìm được tung độ của giao điểm là
y = -2.2 +3 = -1 Vậy toa độ của giao điểm là I(2;-1)
Trang 4Vẽ đồ thị hai hàm số
-Xác định cá điểm A(0;-2) ,B(4;0),
A’(0;3) , B’(1,5;0)
Đường thẳng (d) đi qua A và B
Đường thẳng (d’) đi qua A’ và B’
Bài 9: Cho biểu thức A = √24+12 x+√24 − 12 x
√24 +12 x −√24 −12 x
1) Tính giá trị của biểu thức khi x = 1 Sau đó rút gọn biểu thức
2 Làm mất căn ở mẫu của biểu thức A Sau đó rút gọn biểu thức
3) Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định
Giải
1)Khi x=1 ta có
A = √24+12 1+√24 − 12 1
√24 +12 1−√24 −12 1 = √36+√12
√36 −√12 = A = √36+√12¿
2
¿
¿
¿
= 36+2√36√12+12
24
= 48+2√62√22 3
24 = 48+2 6 224 √.3 = 48+2424 √ 3 = 24(2+√ 3)
2) Làm mất căn thức
A = √24+12 x+√24 − 12 x
√24 +12 x −√24 −12 x = √24+12 x+√24 − 12 x¿
2
¿
¿
¿
= 24+12 x+2 24 x √24+12 x √24 −12 x +24 −12 x = 48+2 2 224 x √6+3 x √6 − 3 x
= 48+2 2 2√3 (2+ x).√3(2 − x )
24(2+√22− x2)
24 x = 2+√22− x2
x
3)Tìm điều kiện của x để biểu thứcA xác định
Biểu thức xác định khi mẫm khác 0 và căn thúc có nghĩa
Nên √24+12 x √24 −12 x Suy ra x 0
Và 24+12x ≥ 0 và 24 -12x ≥ 0 Suy ra x ≥ -2 và x ≤ 2 Hay -2 ≤x ≤ 2
Vậy điều kiện của x để biểu thức xác dịnh là -2 ≤x ≤ 2 và x 0
Bài 10 : 1) Rút gọn các biểu thúc sau : M= √x+1 −2√x và N = √x+1+2√x
2 ) Giải phương trình M+N = 4
Giải
1) rút gọn
M= √x+1 −2√x = √x¿
2 + 12− 2√x 1
¿
√ ¿
= √(√x)−1¿2 = √x -1
N = √x+1+2√x = √x¿
2 +12+2√x 1
¿
√ ¿
= √(√x)+1¿2 = √x +1
2)Giải phương trình M+N = 4 M+N = 4
√x -1 + √x +1 =4
2 √x = 4 √x =2 √x =
√4
x = 4 Vậy : Tập nghiệm của phương trình là
S = { 4 }
Trang 5Bài 11 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho đường thẳng (dm ) có phương trình
y = (2m+4)x– 3
1)Với giá trị nào của m thì hàm số y = (2m+4)x– 3 là hàm đồng biến
2) Khi m = 1 ta có đường thẳng (d), Viết phương trình đường thẳng ()qua điểm M(1;2) và song song với đường thẳng (d)
3) Vẽ (d) và biểu diễn M lên mặt phẳng tõa độ Oxy
1) Hàm số đồng biến khi : 2m +4 0 2m -4 m -2
Vậy với m -2 thì hàm số y = (2m+4)x– 3 là hàm đồng biến
2)Khi m = 1 ta có đường thẳng (d) : y=(2.1+4)x -3 y=6x-3
Phương trình đường thẳng ()có dạng y =ax+b vì song song với đường thẳng (d)
Nên a= 6 Phương trình đường thẳng ()có dạng y = 6x +b
Phương trình đường thẳng ()qua điểm M(1;2) nên ta có 2 = 6.1 +b b= -4
Vậy phương trình đường thẳng ()là y= 6x – 4
3)Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) với hai trục tọa độ:
(d) : y=6x-3
Với x=0 y= -3 nên giao điểm với trục tung tại điểm A(0;-3)
Với y=0 0= 6x -3 6x=3 x = 12 nên giao điểm với trục hoành tại điểm B( 12 ;0)
Vẽ đường thẳng đi qua A và B ta được phương trình đường thẳng (d)
Bài 12 : a/ Tìm giá trị của x để biều thức √ 1
x − 1 có nghĩa b/ Trục căn thức ở mẫu : 4
√7+√5 c/ Tính giá trị của biểu thức : 1
2+√3 + 1
2 −√3 Giải
a/ Tìm giá trị của x để biều thức √ 1
x − 1 có nghĩa
x − 1 có nghĩa nếu x −11 ≥0
x – 1 0
x 1
Vậy : Để biều thức √ 1
x − 1 có nghĩa thì x
1
b/ Trục căn thức ở mẫu : 4
√7+√5 4
√7+√5 = 4 (√7 −√5)
(√7+√5)(√7 −√5) = 4(√7 −√5)
7 −5 = 4(√7 −√5)
2 = 2(√7 −√5)
Bài 13: Viết phương trình của đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A(-2;1).
Giải
Phương trình đường thẳng có dạng y=ax+b
Vì hệ số góc bằng 3 nên a = 3 , ta có phương trình y= 3x +b
Vì đi qua điểm A(-2;1) nên ta có 1= 3.(-2)+b b = 7
Vậy phương trình cần viết là y=3x+7
Trang 6BÀI TẬP ÔN HỌC KỲ 1 (09-10) TOÁN HÌNH HỌC 9
Bài 1 Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R Gọi Ax và By là các tia vuông góc
với AB ( Ax , By và nửa đường tròn cùng một nửa mặt phẳng bờ AB ) Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc Ax Qua M Kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn , cắt By tại N a/ Tính
số đo góc MON
b/ Chứng minh rằng : MN=AM + BN
c/ Chứng minh rằng : AM BN =R2
Giải:
Vẽ hình đúng
Gọi I là tiếp tuyến của MN với nửa đường tròn
a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có
M
¿
O❑^
¿
A = M
¿
O❑^
¿
I ( =
¿
A O
^
❑I
2
¿
)
N
¿
O❑^
¿
I = N
¿
O❑^
¿
B ( =
¿
B O
^
❑I
2
¿
)
Mà A
¿
O
^
❑
¿
I và B
¿
O
^
❑
¿
I kề bù
Do đó M
¿
O
^
❑
¿
I + I
¿
O
^
❑
¿
N = 900 hay M
¿
O
^
❑
¿
N = 900
b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có
AM=MI và MI = BN
Mà MI+IN = MN Nên MN=AM+BN c) Trong tam giác vuông OMN
Ta có OI2= MI IN (hệ thức h2= b’ c’)
Mà AM=MI và MI = BN Suy ra R2= AM.BN
Bài 2 : Cho ΔABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC = 8 cm Kẻ đường cao AH
a)Tính BC , AH , HB , HC
b)Tính giá trị của biểu thức Q = sinB + cosB
Giải:
a)Vẽ hình đúng Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông
ABC Ta có :BC2= AB2+AC2 =102
BC = 10 (cm)
AH = AB ACBC = 106 8 = 4,8 (cm)
HB = AB2
BC = 62
10 = 3,6 (cm)
HC = 10 -3,6 = 6,4 (cm)
Trang 7b)Q = sinB + cosB
= 108 + 106 = 1410 = 75
Bài 3
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên nửa mặt phẳng chứa điểm A bờ BC vẽ tia Bx vuông góc với BC Gọi M là trung điểm của đoạn BC Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AB , cắt Bx tại O
1)Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn (O;OA)
2) Chứng minh rằng bốn điểm O,A,M,B cùng nằm trên một đường tròn
Giải:
Vẽ hình đúng 1)Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn
(O;OA)
Gọi I là giao điểm của MO vá AB Theo đề bài MI là đường trung bình của tam giác ABC nên IA=IB
Do đó tam giác OAB cân tại O (MI vừa là đường cao vừa là trung tuyến)
Suy ra : OA =OB
Mà OB vuông góc với BC
Vì vậy BC là tiếp tuyến của đường tròn (O;OA)
2)Chứng minh rằng bốn điểm O,A,M,B cùng nằm trên một đường tròn
Tam giác BOM vuông tại B nên ba điểm B,O,M cùng nằm trên đường tròn có tâm là
trung điểm cạnh huyền MO
Xét hai tam giác BOM và AOM có
OA=OB
¿
AOM❑^
¿
=
¿
BOM❑^
¿
(do tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
MO là cạnh chung )
Vì vậy ΔBOM=ΔAOM (c,g,c)
Do đó Tam giác AOM vuông tại A nên ba điểm A,O,M cùng nằm trên đường tròn có tâm
là trung điểm cạnh huyền MO
Vậy bốn điểm O,A,M,B cùng nằm trên một đường tròn
Bài 4 :
Một cái thang dài 4 m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600
Hãy vẽ hình minh họa và tính khoảng cách từ chân thang đến tường
Giải:
Vẽ hình đúng
Khoảng cách chân thang đến tường là : 4 cos 600
= 4 12 = 2 (m)
Bài 5:
Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB =2R Kẻ các tiếp tuyến Ax ; By cùng phía với nửa đường tròn đối với AB Vẽ bán kính OE bất kỳ Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại E cắt Ax , By theo thứ tự tại C và D
Trang 8Chứng minh rằng :
a/CD=AC+BD
B/
¿
COD❑^
¿
=900
C/ Tích AC.BD = R2
Giải:
a/ CD=AC+BD Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau Thì AC= EC và BD=ED mà DC = EC+ED Nên CD = AC+BD b/
¿
COD❑^
¿
=900
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có C
¿
O❑^
¿
A = C
¿
O❑^
¿
E ( =
¿
A O
^
❑E
2
¿
)
E
¿
O
^
❑
¿
D = B
¿
O
^
❑
¿
D ( =
¿
E O
^
❑B
2
¿
)
Mà A
¿
O
^
❑
¿
E và E
¿
O
^
❑
¿
B kề bù
Do đó C
¿
O
^
❑
¿
E + EB = 900 hay C
¿
O
^
❑
¿
D = 900
c/ Tích AC.BD = R2
Trong tam giác vuông OCD
Ta có OE2= EC ED (hệ thức h2= b’ c’) mà AC= EC và BD=ED Suy ra R2= AC.BD
Bài 6:
Cho tam giác ABC vuông tại A , có BC= 5 Cm , AB =2AC
a/Tính AB
b/Kẻ đường cao AH Tính HB , AH
c/Tính tg
¿
BAH
^
❑
¿
, Suy ra giá trị gần đúng của số đo
¿
BAH
^
❑
¿
d/Vẽ hai đường tròn (B;BA) và (C;CA) Gọi E là giao điểm thứ hai của hai đường tròn Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B)
Giải:
Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông , ta có AB2+ (AB2 )2 = BC2
AB2+ AB2
4 = BC2
Trang 94 AB2
4 + AB2
4 = BC2
5 AB2
4 = BC2 5AB2 = 4BC2
AB2 = 4 BC2
5 = 4 52
5 = 20 AB= √20 = 2 √5 (cm) b)Kẻ đường cao AH Tính HB , AH
Ta có AC= AB2 = 2√5
2 = √5 (cm) AH.BC=AB.AC (hệ thức h.a=b.c )
AH= AB ACBC = 2 √5 √5
5 = 2 (cm)
AB2= BC.HB ( Hệ thức c2=a.c’)
Suy ra HB= AB2
BC = 2√5¿
2
¿
¿
¿
= 4 (cm)
c)Tính tg
¿
BAH
^
❑
¿
, Suy ra giá trị gần đúng của số đo
¿
BAH
^
❑
¿
Ta có tg
¿
BAH❑^
¿
= HBAH = 42 = 2 Suy ra
¿
BAH
^
❑
¿
≈ d) Xét hai tam giác ABC và EBC có
BA=BE (là bán kính đường tròn (B;BA) )
CA =CE (là bán kính đường tròn (C;CA) )
BC là cạnh chung
Suy ra ΔABC=ΔEBC (c,c,c)
Mà
¿
A❑^
¿
=900 nên
¿
E^
❑
¿
= 900 Hay CE vuông góc với bán kính BE tại tiếp điểm E Vậy : CE là tiếp tuyến của đường tròn (B;BA)