1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 36,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Daën veà nhaø keå laïi cho ngöôøi thaân nghe -Chuaån bò baøi sau .-Nhaän xeùt tieát hoïc.. ...[r]

Trang 1

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ vẽ bài 3,SGK

III III Các hoạt động dạy học :

- GV nêu bài tốn: Cĩ 55 que , bớt đi 8

que Hỏi cịn lại bao nhiêu que ?

-Muốn biết cịn lại bao nhiêu que ta làm

thế nào?

- Yêu cầu hs đặt và thực hiện

- Em hãy nêu cách đặt và thực hiện

*Phép tính : 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9

- Hướng dẫn tương tự

*HĐ3: Hđ cá nhân, nhóm

*MT( HS khá, giỏi ):Làm được bài 1

( cột 4,5), bài 2 c, bài 3

Bài 1:Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu hs làm sách

-Em hãy nêu cách thực hiện của 45 – 9,

96 – 9, 87 – 9

Bài 2: Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu hs làm vở

- Thu chấm, nhận xét

Bài 3: Yêu cầu đọc đề

- 2 hs lên bảng, lớp làm bảng con

HĐ cả lớp

- HS nghe, phân tích đề

- 55 – 8

x = 27 – 9 x = 35 – 7

x = 18 x = 28 -Nêu yêu cầu

Trang 2

- Yêu cầu quan sát mẫu

TẬP ĐỌC

Câu chuyện bĩ đũa

I Mục tiêu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải biết đồn kết,thương yêu nhau.( Trả lời được các hỏi 1, 2, 3, 5)

- HS biết chia sẻ tự tin phát biểu ý kiến

- HS chăm học , biết giúp bạn

*KNS:- Xác định giá trị –Tự nhận thức về bản thân –Hợp tác – Giải

quyết vấn đề

-Gd tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

II Đồ dùng dạy học : 1 bĩ đũa

III Các hoạt động dạy học :

TIẾT 1

*HĐ1: KTBC, GTB (4’)

- Yêu cầu đọc bài “ quà của bố ”

-Quà của bố đi câu về thường cĩ những

- Giới thiệu các câu luyện đọc

+ Người cha bèn cởi bĩ đũa ra, / rồi

thong thả/ bẻ gãy từng chiếc một cách dễ

- 2 hs đọc, trả lời câu hỏi-Cà cuống ,niềng niễng ,hoa

-Vì quà gồm rất nhiều con vậtdưới nước

HĐ thảo luận nhĩm, cá nhân

- Lớp đọc thầm

- Học sinh nối tiếp đọc từng câu

- Học sinh đọc từ khĩ: lần lượt,chia lẻ., buồn phiền, gãy

- Học sinh luyện ngắt câu : + Một hơm, / ơng đặt một bĩ đũa

Trang 3

- Yêu cầu đọc đoạn 1

- Trong câu chuyện cĩ những nhân vật

nào?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

- Vì sao 4 người con khơng ai bẻ gãy

được bĩ đũa?

- Yêu cầu đọc đoạn 3

- Người cha bẻ gãy bằng cách nào?

Một chiếc đũa được ngầm so sánh với

gì? Cả bĩ đũa được ngầm so sánh với gì?

- Người cha khuyên các con điều gì?

*HĐ 4:cả lớp, nhĩm 

- Yêu cầu đọc theo vai

- Nhận xét, tuyên dương

*HĐ kết thúc

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

* GDMT: Anh em trong gia đình phải

như thế nào

- Nhận xét, dặn về đọc lại bài

và một túi tiền trên bàn , / rồi gọicác con, / cả trai, / gái, / dâu , / rểlại và bảo: //

+ Ai bẻ gãy được bĩ đũa này thìcha thưởng cho túi tiền //

…1 chiếc đũa: từng người

…cả bĩ đũa: cả 4 người con

…phải biết đồn kết mới cĩ sứcmạnh

HĐ nhĩm, đĩng vai, cá nhân

- Học sinh đọc theo vai

- 3 học sinh nêu ý kiến

- Phải thương yêu , giúp đỡ lẫnnhau

Trang 4

-HS biết cách thực hiện phép trừ cĩ nhớ dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

- HS yêu thích mơn học

II Đồ dùng dạy học :VBT

III Các ho t đ ng d y h c : ạ ộ ạ ọ

 Luyện tập

Baì 1: GV đọc đề

- HS nêu cách đặt tính và cách tính

Bài 2: GV đọc đề

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm

thế nào?

Củng cố - Dặn dị:

- GV nhận xét tiết học

75 65 85 45

9 6 7 8

76 86 56 46

7 8 8 9

- HS BC a) x + 8= 27 b) 9+ x = 37 x = 27 - 9 x = 37- 9 x = 19 x = 28 c) x + 7= 36 x = 36- 7 x = 29 - HS làm bài

Thứ ba ngày 5 tháng 12 năm 2017

TỐN

65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 - 29

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 –

17, 57 – 28, 78 – 29

- HS tự tin, hợp tác giao tiếp cộng tác nhĩm

- HS yêu thích học tốn

II Đồ dùng dạy học : SGK, bảng phụ, phiếu học tập.

III Các hoạt động dạy học :

*HĐ1: KTBC, GTB

- Yêu cầu tính: 65 – 8, 66 – 7, 47 – 8,

78 – 9

Và nêu cách đặt , cách thực hiện

- Nhận xét GTB

*HĐ2: Hđ lớp

*Phép trừ : 65 – 38

- 2 hs lên bảng, lớp làm nháp

65 – 8 = 57, 66 – 7 = 59, 47 – 8

= 39, 78 – 9 = 69

HĐ cả lớp

Trang 5

-Nêu bài tốn: Cĩ 65 que , bớt đi 38

que Hỏi cịn lại bao nhiêu que ?

- Muốn biết cịn lại bao nhiêu que ta

làm thế nào?

- Yêu cầu hs đặt và thực hiện

-Cho hs thực hiện

-Nhận xét , sửa sai

- Em hãy nêu cách đặt và thực hiện

* Phép trừ 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

-Yêu cầu nêu cách đặt và cách thực

hiện

-Nhận xét sửa sai

- Em hãy nêu cách đặt và thực hiện

*HĐ3: Hđ cá nhân, nhóm

*MT( HS khá, giỏi): Làm được bài

1(cột 4,5), bài 2(cột 2)

*HDHS làm BT/67:

Bài 1:Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu hs làm vào vở

-Yêu cầu lên bảng điền kết quả

Nhân xét, nêu cách thực hiện

Bài 2: Yêu cầu đọc đề

-Gợi ý : Số cần điền vào hình vuông ,

hình tròn.Trước khi điền chúng ta phải

làm gì?

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2 em

- Yêu cầu đại diện 2dãy lên bảng

điền( mỗi dãy có 2 em khá)

-Nhận xét khen thưởng

Bài 3: Yêu cầu đọc đề

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

-Đây là dạng toán gì?

-Để giải toán dạng ít hơn ta làm phép

gì? - Yêu cầu hs làm vở

- Thu chấm, nhận xét

*HĐ kết thúc:

-Tổ chức chơi trò “ Trồng nấm” ( Nếu

còn thời gian)

-Hệ thống lại các dạng bài tập

-GV liên hệ -GD

- HS nghe, phân tích đề

-Ta thực hiện tính trừ: 65 –38-1 em nêu cách đặt

-1 em lên bảng thực hiện, lớp làm bảng con

- 3 hs nhắc lại, lớp nhắc lại

-3hs lên bảng thực hiện, lớp làm bảng con

-2 hs làm việc theo nhóm

-Đại diện dãy 4 em lên điền( 2hs khá làm 2ý sau)

- 1 hs đọc đề tùoán giải

- 2 hs trả lời

- Toán ít hơn-Phép trừ

Trang 6

-Dặn hs về nhà làm bài tập trong VBT

-Chuẩn bị bài sau -Nhận xét tiết học -Ghi nhớ.

- Kể được từng đoạn theo gợi ý

- HS phát triển ngơn ngữ kể chuyện

- HS biết giao tiếp yêu quý ơng bà , cha mẹ

II Đồ dùng dạy học : 1 bĩ đũa,

III Các hoạt động dạy học :

- Yêu cầu kể trong nhĩm 2 em

- Yêu cầu kể trước lớp

- Yêu cầu hs nhận xét bạn kể

- Nếu hs lúng túng gv cĩ thể gợi ý

+Tranh 1: Các con cãi nhau khiến cha buồn

lịng

+Tranh 2: Người cha đố các con , ai bẻ được bĩ

đũa sẽ được thưởng túi tiền

+Tranh 3: Từng người cố bẻ nhưng khơng bẻ

được

+Tranh 4: Cha tháo bĩ đũa, bẻ từng chiếc dễ

dàng

+Tranh 5: Người cha khuyên các con

* Kể lại toàn bộ câu chuyện (Hs khá)

-Yêu cầu kể theo vai

- Yêu cầu kể theo nhóm

-Yêu cầu kể trước lớp

-Nhận xét các vai

- Nhận xét bạn

-Phải biết đoàn kết

Trang 7

*HĐ kết thúc:

-Qua câu chuyện, người cha muốn khuyên các

con điều gì?

-GV liên hệ –GD học sinh

-Dặn về nhà kể lại cho người thân nghe

-Chuẩn bị bài sau -Nhận xét tiết học

CHÍNH TẢ (Nghe, viết) Câu chuyện bĩ đũa

III Các hoạt động dạy học :

- Người cha nĩi gì với các con ?

- Lời cha được viết sau dấu câu gì?

- Đầu câu viết thế nào?

- Yêu cầu đọc, viết từ khĩ : chia lẻ, hợp lại ,

Bài 3: Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu thảo luận nhĩm 2 em

a/ dắt b/ bắc c/ cắt

- Nhận xét

- 2 hs lên bảng, lớp làm bảng con : câu chuyện, nhà giời, yên lặng

HĐ lớp, cá nhân

- 1 hs đọc , lớp đọc thầm

- 1 Hs lên bảng , lớp làm vở

- Hs nêu bài làm

- 1 hs đọc đề: ăc / ăt

Trang 8

*HĐ kết thúc:

-Dựa vào bài chấm GV nhận xét ưu khuyết

điểm của bài viết và bài tập GV nhận xét

tuyên dương

-Về nhà làm bài tập 3 a, 3b

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

II Đồ dùng dạy học : 1 vài lọ hố chất hay thuốc tây

III, Các hoạt động dạy học :

khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như

thức ăn ơi, thiu, ăn nhiều quả xanh, uống

nhầm thuốc…

* Quan sát thảo luận

- Em hãy kể tên những thức ăn cĩ thể gây

ngộ độc qua đường ăn uống ?

- Trong những thứ ấy, thứ nào thường được

cất

trong nhà?

- Yêu cầu thảo luận nhĩm 2 em

- Nếu bạn trong hình ăn bắp ngơ thì điều gì

xảy ra? Vì sao?

- Dầu hoả, xăng, thuốc, nước rửa chén

- Dầu hoả, thuốc, xà phòng…

- 2 em 1 nhóm

- HS quan sat hình 1, 2, 3, 4

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 9

- Yêu cầu thảo luận nhĩm

- Mọi người đang làm gì?

- Việc ấy cĩ tác dụng gì?

 Sắp xếp đồ dùng đúng chỗ, đúng vị trí, xem

thứ nào cĩ thể gây ngộ độc cất nơi khác

Khơng ăn thức ăn bị ơi thiu, khơng để ruồi,

chuộpt, gián đụng vào thứ ăn

Khi bị ngộ độc cần báo cho người lớn biết

và gọi cấp cứu Nhớ đem theo thứ bị ngộ

-Chuẩn bị bài sau

- Nhận xétgiờ học

- Quan sát hình 4, 5, 6

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến

- Hs nêu tác dụng từng việc

- Nhóm thảo luận

- Nhóm sắm vai

ĐẠO ĐỨC Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( tiết 1)

I Mục tiêu:

- Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- HS biết chia sẻ , giúp đỡ mọi người

- HS tham gia và nhắc nhở bạn bè mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gĩpphần làm mơi trường thêm sạch , đẹp, gĩp phần BVMT

*MT-TKNLĐ:GD HS biết tiết kiệm nước khi ở trường

Trang 10

II Đồ dùng dạy học : Bài hát: Em yêu trường em, Phiếu giao việc

III Các hoạt động dạy học :

*HĐ1: KTBC, GTB

- Vì sao ta cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

- Em hãy nêu những vịêc em đã làm để

quan tâm giúp đỡ bạn ?

- Nhận xét, đánh gía ,àGTB

*HĐ2: Hđkđ ,nhĩm

*MT(HS khá, giỏi):Biết nhắc nhở bạn bè

giữ gìn trường lớp sạch đẹp

*GDBVMT: Biết tác dụng của việc giữ

gìn trường lớp sạch đẹp đối với sức khoẻ

-Gv yêu cầu sắm vai tình huống : Giờ ra

chơi, trên bàn cĩ bánh kẹo của Hùng mời

vì sinh nhật Hùng Cĩ một bạn cầm hộp

khung để bỏ giấy- đĩ là ý kiến của Hùng

- Cơ khen Hùng

- Yêu cầu thảo luận nhĩm 4 em

+ Hùng làm gì trong buổi sinh nhật của

- Yêu cầu quan sát tranh

- Yêu cầu thảo luận nhĩm 2 em

+ Em cĩ đồng ý việc làm của bạn trong

tranh khơng ? vì sao?

+ Nếu là em , em sẽ làm gì?

+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường

lớp sạch đẹp ?

+ Trong những việc đĩ, việc nào em đã

làm được ?việc nào chưa làm được? Vì

sao?

àCần trực nhật, khơng bơi , vẽ lên bàn

ghế, tường ,khơng vứt rác bừa bải, đi vệ

sinh đúng nơi quy định

* Bày tỏ ý kiến:

- GV phát phiếu học tập

- 2 hs trả lời

HĐ nhóm

- Hs theo dõi tình huống

-Thảo luận nhóm - Đại diệnnhóm sắm vai

- HS nêu ý kiến của mình

- Hs quan sát

- 2 em 1 nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Hs đánh dấu + vào ý kiến cho

Trang 11

- Yêu cầu hs trình bày ý kiến

- Yêu cầu nhận xét, bổ sung

àGiữ gìn trường lớp là bổn phận của mỗi

hs , đó là thể hiện lòng yêu trường, lớpđể

được học tập trong một môi trường trong

THỂ DỤC

Đi thường theo nhịp Trò chơi " Vòng tròn"

I Mục tiêu:

- Ôn đi thường theo nhịp Thực hiện được đi thường theo nhịp ( nhịp 1 bước

chân trái, nhịp 2 bước chân phải)

- Học trò chơi " Vòng tròn" Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được

- Hs biết thực hiện đi đúng nhịp, biết cách chơi và tham gia chơi được vào trò

chơi ở mức tương đối chủ động

- Hs tính tích cực, chủ động, kỷ luật, thích vận động.

II địa điểm – phương tiện: - Sân, còi

III Các hoạt động dạy học :

1 Phần mở đầu: 6 phút

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yc giờ học

- Y/c hs giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

- Gv theo dõi, sửa động tác sai

- Cho hs vừa hô nhịp vừa tập

- Theo dõi, sửa động tác sai

Trang 12

- Gv cho hs điểm số theo chu kì 1 -2

- Cho hs tập nhảy chuyển đội hình( theo khẩu

lệnh " Chuẩn bị nhảy ! " hoặc " 1, 2, 3 ! "

hoặc dùng cịi

- Gv nhận xét sửa sai

- Hd hs tập bước tại chỗ, vỗ tay theo nhịp: Khi

nghe thấy lệnh" nhảy !" hoặc tiếng cịi các em

nhảy chuyển đội hình

- Hd hs tập đi cĩ nhún chân, vỗ tay theo nhịp:

Khi cĩ hiệu lệnh, nhảy chuyển đội hình

Thứ tư ngày 6 tháng 12 năm 2017

II Đồ dùng dạy học : 4 mảnh bìa hình tam giác ( bài 5).

III Các hoạt động dạy học :

Bài 1: Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu choi trò chơi truyền miệng :

-Nhận xét

Bài 2: Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu hs làm phiếu cá nhân

- 2hs lên bảng, lớp làm bảng con

75- 38 = 37; 56 – 17 = 39;

57 – 38 = 19; 88- 29 = 59

- 1 hs đọc đề: Tính nhẩm

- Hs nối tiếp nêu kết quả :

9, 9, 9, 9 ; 6 8, 9, 7…

- 1 hs đọc đề: Đặt tính -Làm phiếu cá nhân 2 HS

Trang 13

-Vì sao 15 – 5 – 1 = 15 – 6 = 9

-Chấm phiếu chữa bài

Bài 3: Yêu cầu đọc đề

- Em hãy nêu cách đặt, thực hiện của 35 – 7,

81 – 9, 72 – 36, 50 – 17

- Yêu cầu làm bảng con

- GV theo dõi sửa sai

Bài 4 : Yêu cầu đọc đề

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Đây là dạng toán gì?

-Yêu cầu hs làm vở

-Thu chấm, nhận xét

Bài 5: Yêu cầu đọc đề : Trò chơi xếp hình

-Yêu cầu đại diện nhóm thi xếp

+ Xếp hình chữ nhật, hình ngôi nhà, hình

-Dặn hs về nhà làm bài tập

-Chuẩn bị bài sau

-Nhận xét tiết học

lên bảng 1hs TB, 1 HS giỏi

TẬP ĐỌC

Nhắn tin

I Mục tiêu:

- Biết đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- HS Phát triển ngơn ngữ viết nhắn tin

- HS thích mơn học

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ, 1 vài mẫu tin cĩ nội dung khác

III Các hoạt động dạy học :

*HĐ1: KTBC, GTB

- Yêu cầu đọc bài “ Câu chuyện bĩ đũa” - 3 hs đọc, trả lời câu hỏi

Trang 14

-Tại sao bốn người con không bẻ gãy

được bó đũa ?

-Người cha bẻ gãy bằng cách nào ?

-Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì

-Yêu cầu đọc theo nhóm

-GV theo dõi sửa sai

-Thi đọc

-Nhận xét nhóm đọc hay

*HĐ3: Hđ lớp

* Tìm hiểu bài :

- Yêu cầu đọc mẫu tin 1, 2

+ Những ai nhắn tin cho Linh ?

- Yêu cầu đọc bài 5:

- Vì sao bạn phải viết tin nhắn?

- Nội dung tin nhắn là gì ?

- Yêu cầu thực hành viết tin ngắn

*HĐ kết thúc:

-Tin nhắn dùng làm gì?

-GV liên hệ –GD

-Dặn về nhàtập viết tin ngắn, dùng để

nhắn tin cho bố mẹ, anh chị …

-Chuẩn bị bài sau -Nhận xét tiết học

-Bẻ cả bó đũa-Người cha cởi bó đũa ra ,bẻ gãytừng chiếc

-Anh em phải biết đoàn kếtthương yêu

HĐ cá nhân, nhóm

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm -Hs nối tiếp đọc nối tiếp từng mẫutin

- Viết lời nhắn vào tờ giấy

- Vì lúc chị Nga đi thì Linh chưangủ dậy

Hà đến nhà thì Linh đi vắng

- Quà sáng để lồng bàn, và dặnLinh các công việc

- Mang cho bộ que chuyền, và Hàmang cho Linh mượn bài hát

Trang 15

TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN

- HS tự tin chia sẻ với bạn

II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ,

III Các hoạt động dạy học :

*HĐ1: KTBC, GTB

- Yêu cầu viết lại L, Lá (cỡ vừa)

- GV theo dõi, sửa sai,àGTB

*HĐ2: Hđ lớp

* Hướng dẫn viết chữ hoa

-HD quan sát mẫu, quy trình

- GV treo mẫu chữ

- Chữ M cao, rộng mấy dịng li, gồm

những nét nào?

-GV vừa giảng , vừa tơ màu chữ

- Yêu cầu hs viết vào khơng trung, và

- GV theo dõi sửa sai

- 3 hs lên bảng , lớp viết bảng con

L , L¸

HĐ cả lớp

- HS quan sát

- Cao , rộng 5 dòng li

- 4 nét: Nét móc ngược phải, nét thẳng đứng, nét xiên thẳng, nét mócxuôi phải

- HS viết không trung, viết vào bảng con

Trang 16

Miệng nĩi tay làm (3 lần)

- Thu chấm, nhận xét

*HĐ kết thúc:

-Dựa vào bài chấm GV nhận xét ưu

khuyết điểm của bài viết

-GV nhắc lại một số kĩ thuật viết chữ

Thứ năm ngày 7 tháng 12 năm 2017

TỐN Bảng trừ

I Mục tiêu:

- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20

- HS tự giác vận dụng các bảng trừ để làm tốn

- HS tự tin học bài

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ bài 3

III Các hoạt động dạy học :

Bài 1: Yêu cầu đọc đề

- Trị chơi: Thi ai nhanh nhất

- Khi GV ra lệnh thì đại diện nhĩm thi

- 1 hs lên bảng, lớp làm bảng con

61 – 9 = 52 ; 78 – 49 = 29; 67 – 39= 28

Trang 17

Bài 3: Yêu cầu đọc đề

- Yêu cầu quan sát mẫu

5 + 6 – 8 =3, 9 + 8 – 9=8 ,3 + 9 – 6=6

-Nêu yêu cầu: Tam giác , hìnhvuơng (HS khá)

- HS quan sát

- Tam giác, hình vuơng

- Hs vẽ, đổi chéo kiểm tra -Thi lập bảng trừ 7, 9

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Từ ngữ về tình cảm gia Câu kiểu : Ai làm gì? Dấu(.), Dấu (?)

đình-I Mục tiêu:

- Biết nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình(BT1)

- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu: Ai làm gì? (BT2); điền đúngdấu chấm,dấu chấm hỏi vào đoạn văn cĩ ơ trống(BT3)

- HS Chăm học, chia sẻ giúp đỡ bạn

- HS làm tự tin khi làm bài tập, mở rộng thêm vốn từ về tình cảm

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi bài 2, 3

III Các hoạt động dạy học :

Bài 1: Yêu cầu đọc đề :

-Yêu cầu hs làm cá nhân : tìm từ chỉ tình

cảm gia đình

- Yêu cầu đọc lại

Bài 2: Yêu cầu đọc đề bài:

- 3 hs đặt câu

HĐ cá nhân, nhóm

- 1 hs đọc bài: Từ ngữ về tình

cảm gia đình

- Hs làm cá nhân và nối tiếp nêu: giúp đỡ, chăm sóc, nhường nhịn

- Lớp đọc lại

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:48

w