NÕu thiÕt lËp mét ®iÖn trêng trong kh«ng khÝ th× ®iÖn tr- êng nµy sÏ lµm cho c¸c ion di chuyÓn nh thÕ nµoC. C¸c ion sÏ kh«ng dÞch chuyÓn.[r]
Trang 1Sở gd - đt- qtrị
-Câu 1 Đại lợng nào đặc trng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A Điện tích của tụ điện B Hiệu điện điện thế giữa hai bản của tụ điện.
C Cờng độ dòng điện trong tụ điện D Điện dung của tụ điện.
Câu 2 Trong không khí luôn luôn có những ion tự do Nếu thiết lập một điện trờng trong không khí thì điện trờng này sẽ
làm cho các ion di chuyển nh thế nào?
A Ion âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.
B Ion âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
C Ion dơng sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.
D Các ion sẽ không dịch chuyển.
Câu 3 Cho điện tích q= 4 C chạy từ một điểm A có điện thế VA =20V đến điểm B có điện thế V B = 10V A cách B khoảng 10 cm Công của lực điện là bao nhiêu?
A 40J B 0,4J C 80J D 6J
Câu 4 Suất điện động của một nguồn điện đợc đo bằng
A lợng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một giây.
B công lực lạ thực hiện đợc trong một giây.
C công lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị địên tích dơng ngợc chiều điện trờng
D điện lợng lớn nhất mà nguồn điện có thể cung cấp khi phát điện.
Câu 5 Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R, I là c ờng độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Nhiệt lợng Q tỏa ra ở đoạn mạch này trong thời gian t có thể tính bằng công thức:
A Q=U2Rt B Q=IR2t C Q= U
2
R t D Q=
U
R2t
Câu 6 Trong một mạch điện kín đơn giản, khi tăng điện trở mạch ngoài thì cờng độ dòng điện trong mạch
A giảm B tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.C tăng D giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Câu 7 Một điện tích điểm Q= + 5.10-8 C đặt tại một điểm 0 trong không khí Cờng độ điện trờng tại điểm M, cách 0 một khoảng 3cm là
A 5.10 4 V/m B 5.10 5 V/m C 150V/m D 50V/m.
Câu 8 Chọn phát biểu sai.
Kim loại là một môi trờng dẫn điện có các tính chất sau:
A Hạt tải điện là các êlectron tự do B Hạt tải điện là các ion tự do.
C Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.
D khi nhiệt độ không đổi dòng điện tuân theo định luật Ôm.
Câu 9 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối tiếp
với bóng đèn một điện trở có gía trị
A R=100 Ω B R=150 Ω C R=200 Ω D R=250 Ω
Câu 10 Phát biểu nào dới đây nói về chuyển động của một hạt tải điện trong chất điện phân là đúng?
A Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ có các êlectron đi về anôt còn các ion dơng về catôt.
B Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ có các êlectron đi từ catôt đến anôt.
C Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm và êlectron đi về anôt, còn các ion dơng đi về catôt.
D Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm đi về anôt, còn các ion dơng đi về catôt.
B- Phần tự luận (6điểm)
Câu11.(4 điểm): Câu này chung cho các học sinh
1) Cho mạch điện nh hình (H.1), trong đó nguồn điện có
E = 12V, r = 2 Ω và R = 6 Ω .Hãy tính:
a Cờng độ dòng điện trong mạch.
b UAB ?
2) Mắc song song với R một bình điện phân đựng dung dịch
đồng sunfat, với anôt bằng đồng, điện trở bình điện phân là R 0 =
3 Ω Cho biết đối với đồng A= 64 và n = 2 Hãy tính :
a) Cờng độ dòng điện chạy qua bình điện phân
b) Lợng đồng bám vào cực âm sau 2h.
Câu12
Cho mạch điện nh hình (H.2) Biết các nguồn điện
đều giống nhau, có suất điện động là E, điện trở
trong r = 1 Ω Bóng đèn D loại 12V- 6W và đèn
đang sáng bình thờng Tính suất điện động E của
mỗi nguồn.
đề thi THAM KHẢO - môn: vật lý 11
Năm học 2009-2010
Câu 1 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải
mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có gía trị
E , r
R ( H
1)
Trang 2A R=100 Ω B R=150 Ω
Câu 2 Một điện tích điểm Q= + 5.10-8C đặt tại một điểm 0 trong không khí Cờng độ điện trờng tại điểm M, cách 0 một khoảng 4cm là
A 5.104V/m B 150V/m C 50V/m D 5.105V/m
Câu 3 Suất điện động của một nguồn điện đợc đo bằng
A công lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị địên tích dơng ngợc chiều điện trờng
B lợng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một giây
C công lực lạ thực hiện đợc trong một giây
D điện lợng lớn nhất mà nguồn điện có thể cung cấp khi phát điện
Câu 4 Trong một mạch điện kín đơn giản, khi tăng điện trở mạch ngoài thì cờng độ dòng điện trong mạch
A tăng tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B giảm
C tăng D giảm tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
Câu 5 Phát biểu nào dới đây nói về chuyển động của một hạt tải điện trong chất điện phân là đúng?
A Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm và êlectron đi về anôt, còn các ion dơng đi về catôt
B Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm đi về anôt, còn các ion dơng đi về catôt
C Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ có các êlectron đi về anôt còn các ion dơng về catôt
D Khi dòng điện chạy qua bình điện phân thì chỉ có các êlectron đi từ catôt đến anôt
Câu 6 Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có điện trở R, I là cờng độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch đó Nhiệt lợng Q tỏa ra ở đoạn mạch này trong thời gian t có thể tính bằng công thức:
A Q=IR2t B Q=U2Rt C Q= U
R2t D Q=
U2
R t
Câu7 Trong không khí luôn luôn có những ion tự do Nếu thiết lập một điện trờng trong không khí thì điện
tr-ờng này sẽ làm cho các ion di chuyển nh thế nào?
A Ion dơng sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao
B Ion âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp
C Các ion sẽ không dịch chuyển
D Ion âm sẽ di chuyển từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao
Câu 8 Cho điện tích q= 4 C chạy từ một điểm A có điện thế VA =20V đến điểm B có điện thế VB = 10V A cách B khoảng 10 cm Công của lực điện là bao nhiêu?
A 0,4J B 80J C 40J D 6J
Câu 9 Chọn phát biểu sai.
Kim loại là một môi trờng dẫn điện có các tính chất sau:
A Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng
B Hạt tải điện là các êlectron tự do
C khi nhiệt độ không đổi dòng điện tuân theo định luật Ôm
D Hạt tải điện là các ion tự do
Câu 10 Đại lợng nào đặc trng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A Điện dung của tụ điện B Hiệu điện điện thế giữa hai bản của tụ điện
C Cờng độ dòng điện trong tụ điện D Điện tích của tụ điện
1.40 Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10 -15 (kg), mang điện tích 4,8.10 -18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s 2 ) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là:
A U = 255,0 (V) B U = 127,5 (V) C U = 63,75 (V) D U = 734,4 (V).
1.41 Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tích đó là
A q = 2.10 -4 (C) B q = 2.10 -4 (μC) C q = 5.10 -4 (C) D q = 5.10 -4 (μC).
1.42 Một điện tích q = 1 (μC) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trờng, nó thu đợc một năng lợng W = 0,2 (mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:
A U = 0,20 (V) B U = 0,20 (mV) C U = 200 (kV) D U = 200 (V).
B- Phần tự luận (6điểm)
Câu 11 ( 4 điểm): Câu này chung cho các học sinh
1) Cho mạch điện nh hình (H.1), trong đó nguồn điện có
E = 16V, r = 2 Ω và R = 8 Ω Hãy tính:
a Cờng độ dòng điện trong mạch
b UMN ?
2) Mắc nối tiếp với R một bình điện phân đựng dung dịch
bạc nitrat, với anôt bằng bạc, điện trở bình điện phân là R0
= 6 Ω Cho biết đối với bạc A = 108 và n = 1 Hãy tính :
a) Cờng độ dòng điện chạy qua bình điện phân
b) Lợng bạc bám vào cực âm sau 150 phút
Câu12 ( 2 điểm): Câu này dành riêng cho học sinh ban cơ bản
Cho mạch điện nh hình (H.2) Biết các nguồn điện
đều giống nhau, có suất điện động là E, điện trở
trong r = 2 Ω Bóng đèn D loại 12V- 6W và đèn
đang sáng bình thờng Tính suất điện động E của
mỗi nguồn
E ,r
R
(H
1)
Trang 3Câ
Cõu 3:
Cho mạch điện nh hình vẽ:
R1 = 3 Ω ; R2 = 12 Ω ; R3 = 6 Ω ; R4 = 24 Ω ; R5 = 5 Ω ;
E = 24V r = 2 Ω
a.Tính cờng độ dòng điện qua các điện trở
b.tớnh hiệu suất của nguồn
Họ và tên học sinh: SBD:
Đáp án đề thi học kỳ I môn vật lý 11 Mã đề 1101
A Phần trắc nghiệm: (4đ)
B Phần tự luận:
Câu 11: (4đ)
I= E R+r=
12
8 =1,5 A
1,0
R 1
R 2
R 4
R 3
C
D R 5
Trang 42 a
RAB= R R0 R+R0=2 Ω I= E
RAB+r=
12
4 =3 A Dòng điện chạy qua bình điện phân: I0=UAB
R0 =
I RAB
R0 =2 A
0,5
0,5
b
Lợng đồng bám vào cực âm sau 2h: m=AI0t
Fn =
64 2 120 60
96500 2 =4 ,78 g 1,0 Câu 12: (2đ)
E b=5 E ,rb=4 r=4 Ω
Dòng điện chạy trong mạch: I= P
U=
6
12=0,5 A
U=E b − I r b=5 E −2⇒ E=14
5 =2,8 V
0,5 0,5 1,0
Câu 13:(2đ)
Giả sử dòng điện có chiều từ A đến B, ta có:
UAB=E1+E2+(r1− r2+R)I ⇒ I =−3 A < 0 Dòng điện chạy trong đoạn mạch theo chiều từ B đến A và có cờng độ 3A
1,0 1,0
Đáp án đề thi học kỳ I môn vật lý 11 Mã đề 1102
A Phần trắc nghiệm:(4đ)
B Phần tự luận:
Câu 11: (4đ)
I= E R+r=
16
10=1,6 A
1,0
b UMN=−(E − I r )=−(16 − 3,2)=−12 ,8 V 1,0
2 a RMN=R+R0=14 Ω
Dòng điện chạy qua bình điện phân: I0= E
RMN+r=
16 14+2=1 A
0,5 0,5
b
Lợng bạc bám vào cực âm sau 150 phút: m=AI0t
Fn =
108 1 150 60
96500 =10 g 1,0 Câu 12: (2đ)
0,5
Trang 5Dòng điện chạy trong mạch: I= P
U=
6
12=0,5 A
U=E b − I r b=5 E −2⇒ E=15 ,5
5 =3,1 V
1,0
Câu 13: (2đ)
Giả sử dòng điện có chiều từ A đến B, ta có:
UAB=E1+E2+(r2−r1+R)I ⇒ I =3
4 A=0 , 75 A >0 Dòng điện chạy trong đoạn mạch theo chiều từ A đến B và có cờng độ 0,75A
1,0 1,0