1. Trang chủ
  2. » Tất cả

6. Toán THPT Hai Duong 1998-1999

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh rằng tam giác BCD là tam giác vuông.. 2 Chứng minh O1D là tiếp tuyến của O2.. c A, D, E cùng nhìn BC dưới một góc vuông.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

………… ***………

KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 1998 - 1999

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày 04 tháng 08 năm 1998 (buổi chiều)

Đề gồm 01 trang

ĐỀ SỐ CHẴN (dành cho thí sinh mang số báo danh chẵn) Câu 1: (3,0điểm)

1) Giải các phương trình sau: 2 3 2 3

x− −x+ < x− 2) Giải phương trình: (x-1 ) (x- 2 ) = − 10 x

Câu 2.( 3,5 điểm)

Cho Parabol (P): 1 2

2

y= x và điểm M (-1; 2) 1) Chứng minh rằng đường thẳng có hệ số góc k đi qua điểm M luôn cắt P tại hai

điểm phân biệt A, B với mọi giá trị của k

2) Gọi x x A, B lần lượt là hoành độ của A, B Tìm các giá trị của k để:

2

x +x + x x x +x đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị ấy.

Câu 3: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm (O), Ab là một dây cố định của đường tròn không đi qua tâm M là một điểm trên cung lớn AB sao cho tam giác MAB là tam giác nhọn Gọi D và C thứ tự

là điểm chính giữa các cung nhỏ »MA, »MB, đường thẳng AC cắt BD tại I, CD cắt MA,

MB thứ tự tại P,Q

a) Chứng minh ∆ADI cân

b) Chứng minh tứ giác ADPI là tứ giác nội tiếp

c) PI = MQ

d) Đường thẳng MI cắt đường tròn tại N Khi M chuyển động trên cung lớn AB thì trung điểm của MN chuyển động trên đường nào

Câu 4: (1,0 điểm) Cho a ≤ 1;b ≤ 1 và a b+ = 3 Tìm giá trị lớn nhất của

1 −a + 1 −b

-Hết

-Họ và tên thí sinh ……….Số báo danh……… Chữ kí của giám thị 1 ……….Chữ kí của

giám………

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

………… ***………

KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 1998 - 1999

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày 04 tháng 08 năm 1998 (buổi chiều)

Đề gồm 01 trang

ĐỀ SỐ CHẴN (dành cho thí sinh mang số báo danh lẻ) Câu 1 (2đ)

Giải hệ phương trình:

2x 3y 5

3x 4y 2

− = −

− + =

Câu 2 (2,5đ)

Cho phương trình bậc hai:

x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0

1) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

2) Tìm giá trị của m thoả mãn x12 + x22 = 12 (trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình)

Câu 3 (4,5đ)

Cho tam giác ABC vuông cân ở A, trên cạnh BC lấy điểm M Gọi (O1) là đường tròn tâm O1 qua M và tiếp xúc với AB tại B, gọi (O2) là đường tròn tâm O2 qua M và tiếp xúc với AC tại C Đường tròn (O1) và (O2) cắt nhau tại D (D không trùng với A)

1) Chứng minh rằng tam giác BCD là tam giác vuông

2) Chứng minh O1D là tiếp tuyến của (O2)

3) BO1 cắt CO2 tại E Chứng minh 5 điểm A, B, D, E, C cùng nằm trên một đường tròn 4) Xác định vị trí của M để O1O2 ngắn nhất

Câu 4 (1đ)

Cho 2 số dương a, b có tổng bằng 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

 −  − 

Hướng dẫn-Đáp số:

Câu 3: a) BDM + CDM = ABC + ACB = 90o => đpcm

b) B = C = 45o => O1BM = O2CM = 45o => O1MO2 = 90o => O1DO2 = 90o

=>đpcm

c) A, D, E cùng nhìn BC dưới một góc vuông

d) (O1O2)2 = (O1M)2 + (O2M)2 ≥ 2 MO1.MO2 ; dấu bằng xảy ra khi MO1 = MO2

=> O1O2 nhỏ nhất <=> MO1 = MO2 => ∆BMO1 = ∆CMO2 => MB = MC

Câu 4: Sử dụng hằng đẳng thức x2 – y2 = ( x – y)( x + y)

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 3

Biến đổi biểu thức thành A = ( (1 2)(1 2)(1 2)(1 2) 1 8

ab ≤ (a b)2

4

+ = 4/ 4 = 1 => A ≥ 9 , dấu bằng khi a = b = 1 Vậy A

Min = 9 , khi

a = b = 1

Ngày đăng: 09/03/2021, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w