1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối đa diện ACMPN là log log 2 log111 Phần diện tích nằm trong đường tròn đi qua 4 giao điểm của hai Elip dùng để trồng cỏ, phần diện tích bốn cánh hoa nằm giữa hình tròn v

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 Phút; không kể thời gian phát đề

Họ tên : Số báo danh :

Trang 2

-2-3

Trang 3

f '(x)

-∞

Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số có 2 điểm cực trị B Hàm số có 2 điểm cực tiểu

C Hàm số có 4 điểm cực trị D Hàm số có 2 điểm cực đại

Câu 25: Với  là một số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 1  , B2; 1;3  , C 4;7;5 Tọa

độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC

Trang 4

21

O 1

Câu 29: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn  a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b ,  (  ) Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?

V  f x dx C 2 ( )

b a

V  f x dx D 2 2 ( )

b a

Trang 5

3 2 2

-1 -1 O 1

Trang 6

Trang 6/7 - Mã đề 378

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD, AB 5, AD 2, SA 3 Gọi M , N lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SDP

là điểm nằm trên cạnh SC sao cho 2SP 3PC Thể tích của khối đa diện ACMPN

log

log 2 log111

Phần diện tích nằm trong đường tròn đi qua 4 giao điểm của hai Elip dùng để trồng cỏ, phần diện tích bốn cánh hoa nằm giữa hình tròn và Elip dùng để trồng hoa Biết kinh phí để trồng hoa là

150.000đồng/1m2, kinh phí để trồng cỏ là 100.000đồng/1m2 Tổng số tiền dùng để trồng hoa và trồng cỏ cho bồn hoa gần với số nào nhất trong các số sau?

A 4.100.000đồng B 4.550.000đồng C 3.100.000đồng D 4.300.000đồng

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a 2 và

SA vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD Nếu

tan  2 thì góc giữa SAC và SBC bằng

Trang 7

  x 0, biết rằng 1 1 2 2 3 3 n 256

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Cho dãy số ( )u nu n = − + + Số n2 n 1 −19 là số hạng thứ mấy của dãy?

Lời giải Chọn B

2

x = có bao nhiêu nghiệm trên đoạn 0; 20?

Lời giải Chọn D

2

sin

52

26

Do ,k l  nên ta có 20giá trị thỏa mãn Vậy phương trình có 20 nghiệm

Câu 4: Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút

từ hộp bút?

Lời giải Chọn A

Chọn 1 cây bút từ 7 cây bút nên có 7 cách chọn

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn ( )1−i z− + = Tính 1 5i 0 A=z z

A A =26 B A = 13 C A =13 D A = +1 13

Lời giải Chọn C

Trang 9

C D = − −( ; 1) ( 5;+ ) D D = −( 1;5)

Lời giải Chọn D

Ta có V KCN =a b c =2.3.4=24

Câu 8: Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi

mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (0 x  x )là một tam giác đều cạnh

2 sinx

Lời giải Chọn C

bx có tiệm cận đứng là x =2 và tiệm cận ngang là y = Hiệu 3

- 2

a b có giá trị là

Lời giải Chọn C

bx là:

2

x b

bx là:

a y b

= Theo giả thiết ta có:

22

313

a b

Trang 10

A N(−2;3 ) B B(− −2; 3 ) C A( )2;3 D M(2; 3 − )

Lời giải Chọn D

Số phức z= −2 3i có điểm biểu diễn là M(2; 3− )

5cos

Trang 11

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho u=(1;2;3 ,) v=(0; 1;1− ) Tích có hướng của hai véc tơ u v , có

tọa độ là

A (5;1; 1− ) B (5; 1; 1− − ) C (− −1; 1;5) D (− − −1; 1; 1)

Lời giải Chọn B

x

=+ là

A y = −1 B x = − 3 C y = −3 D x = 2

Lời giải Chọn B

Tập xác định: (− −  − +; 3) ( 3; )

Ta có

( ) 3

2lim

3

x

x x

+

→ −

− = +

+ suy ra x = − là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho 3

Câu 17: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

=+ C y= −x3 2x2− 2 D y= − +x4 2x22

Lời giải Chọn A

Đồ thị có 3 điểm cực trị nên loại đáp án B và C, nhánh cuối đồ thị đi lên chọn đáp án A

Câu 19: Bất phương trình 1 log (+ x− 2) log (x2− + có tập nghiệm là 3x 2)

Trang 12

A S =(3;+ ) B S =( )2;3 C S =(2;+ ) D S =( )1;3

Lời giải Chọn B

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y =5x+2022 là

Câu 22: Cho hình đa diện đều loại  3;5 cạnh là a Gọi S là diện tích tất cả các mặt của hình đa diện

đó Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình đa diện đều loại  3;5 cạnh là a có 20 mặt là tam giác đều cạnh bằng a, nên

2

23

( )1+i z− + =5 i 2 5 2

1

i z

Trang 13

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu f( )x như sau:

Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số có 2 điểm cực trị B Hàm số có 2 điểm cực tiểu

C Hàm số có 4 điểm cực trị D Hàm số có 2 điểm cực đại

Lời giải Chọn B

Từ bảng xét dấu f( )x và do hàm số y= f x( ) liên tục trên nên hàm số có 2 điểm cực tiểu

Ta có y = − + , x2 6x 5

10

5

x y

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng ( )1;5

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1− , ) B(2; 1;3− ), C −( 4;7;5) Tọa

độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là

Lời giải Chọn B

Trang 14

D là chân đường phân giác trong nên

y y

z z z

Câu 28: Cho hàm số y= f x( ), x  − 2;3 có đồ thị như hình vẽ Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất ,

và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn ( ) −2;3 Giá trị M+ là m

Lời giải Chọn B

Câu 29: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn  a b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm ;

số y= f x( ), truc hoành và hai đường thẳng x=a x; =b a(  Thể tích V của khối tròn b)xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây?

Ta có: Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo

Ta có: S TP=2rl+2r2=2 2.5 2 2 +  2=28 

Trang 15

Câu 31: Cắt khối lăng trụ (T) bởi một mặt qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có chu

vi bằng 16a Thể tích của khối trụ (T)

Hình vuông có chu vi bằng 16a nên ta có h=4 , Ra =2 a

Vh Ra aa

Câu 32: Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ra ngẫu nhiên 10 thẻ Tính xác suất để 10 thẻ được

chọn có 5 thẻ lẻ và 5 thẻ chẵn trong đó chỉ có đúng 1 thẻ chia hết cho 10

Trong 30 thẻ có 15 thẻ lẻ, có 3 thẻ chia hết cho 10, có 12 thẻ chỉ chia hết cho 2 mà không chia hết cho 10

Chọn 5 thẻ trong 15 thẻ lẻ là C 155

Chọn 4 thẻ trong 12 thẻ lẻ là C 124

Chọn 1 thẻ trong 3 thẻ lẻ là C 31

Không gian mẫu C 3010

Xác suất để chọn theo yêu cầu bài toán là

5 4 1

15 12 3 10 30

Ta có z= +(1 i) (1 2 )2 + i = − +4 2i

Trang 16

Vậy số phức zcó phần ảo b = 2

Câu 34: Tìm số phức liên hợp của số phức z= +5 i

A z= +5 i B z= − −5 i C z= − +5 i D z= −5 i

Lời giải Chọn D

Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng 5 2 , khoảng cách từ tâm O của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC đến một mặt bên là 2 Thể tích của khối nón ngoại tiếp hình chóp đã cho bằng:

Gọi I E, lần luọt là trung điểm của AB BC, Kẻ OHSI (HSI)

Trang 17

cho khối nón có đỉnh là tâm ( )S , là hình tròn ( )C có thể tích lớn nhất Biết mặt phẳng ( ) có phương trình dạng ax by+ − + = , khi đó z c 0 a−2b+3c bằng

Lời giải Chọn D

Trang 18

Câu 39: Tính tổng bình phương tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d y: = − cắt đồ thị 1 x

hàm số ( ) :C y= +x3 mx2+1 tại ba điểm phân biệt A( )0;1 , ,B C sao cho tiếp tuyến với ( ) C tại

BC vuông góc nhau

Lời giải

Trang 19

    − Suy ra: A( ) (0;1 B x1;1−x1) (C x2;1−x2)

Trang 20

D 18a3

Lời giải Chọn D

Trang 21

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z z1, 2 là đường tròn tâm I ( ) 3;4 , bán kính 1

Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn số phức z z1, 2 và C

Trang 22

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy .

(ABCD , ) AB = 5, AD = 2, SA = 3 Gọi M N lần lượt là hình chiếu của , A trên SB ,

SD và P là điểm nằm trên cạnh SC sao cho 2 SP=3PC Thể tích khối đa diệnACMPN là

Ta lại có V ACMPN =V S ABCD. −V SAMPNV M ABC. −V N ADC. * ( )

Áp dụng công thức tỉ số thể tích cho các khối đa diện như sau:

2

2

2

Trang 23

Câu 44: Biết tích phân

1

log

log 2 log111

Đặt

( )2

1log

ln101

11

10

111

Câu 45: Hướng tới kỉ niệm ngày thành lập trường Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Khối 12 thiết kế bồn hoa

gồm hai Elip bằng nhau có độ dài trục lớn bằng 8m và độ dài trục nhỏ bằng 4m đặt chồng lên nhau sao cho trục lớn của Elip này trùng với trục nhỏ của Elip kia và ngược lại (như hình vẽ)

Phần diện tích nằm trong đường tròn đi qua 4 giao điểm của hai Elip dùng để trồng cỏ, phần diện tích bốn cánh hoa nằm giữa hình tròn và Elip dùng để trồng hoa Biết kinh phí để trồng hoa là 150.000đồng 2

/1m , kinh phí để trồng cỏ là 100.000đồng 2

/1m Tổng số tiền dùng để trồng hoa và trồng cỏ cho bồn hoa gần với số nào nhất trong các số sau?

A 4.100.000đồng B 4.550.000đồng C 3.100.000đồng D 4.300.000đồng

Lời giải Chọn D

y

45

5

Trang 24

Và ( )E là elip nhận Oy làm trục lớn2 ( )2 : 2 2 1

4 16

x y E

R =  Diện tích hình tròn dùng để trồng

cỏ: 1 2 32 ( 2)

5

S =R =  m  Tiền trồng cỏ: T1=100000.S12 010 619(đồng) Một cánh hoa được giới hạn bởi đường ( )E có phần đồ thị từ phía trên trục 2 Ox y: =2 4−x2

và nửa đường tròn ( )C từ phía trên trục : 32 2

5

Ox y= −x có diện tích 4

5

4 5

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a 2 và SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) Nếu tan= 2 thì góc giữa (S AC) và (SBC) bằng

Lời giải Chọn C

Trang 25

Gọi O là giao điểm của ACBD

66

a BO

nguyên tố Tính A=mnpq

Trang 26

A 42 B 24 C 8  D 12

Lời giải Chọn B

1log 7 log 7 2 log 3

2log 3

1log 2

2

c b

a c

241

3

m n

mnpq p

Lời giải Chọn C

3x− + mx+ x −9x +24x m+ 3x− = +3x 1 * Phương trình ( )* tương đương:

Trang 27

Dựa vào BBT, để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì 7 m 11

m  =m 8,9,10m=27

Câu 49: Phương trình mặt phẳng ( ) đi qua M(2; 4; 5) và cắt ba tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại ba điểm

sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất là ax+by+cz− 60 = 0 Tính a b c+ +

Lời giải Chọn A

Trang 28

6 9

2 3

4898881

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 2: Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng (Trang 1)
C. x 9. D. x log5 3. - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
x  9. D. x log5 3 (Trang 2)
Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau: - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau: (Trang 2)
Câu 22: Cho hình đa diện đều loại  3;5 cạnh là a. Gọi S là diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 22: Cho hình đa diện đều loại  3;5 cạnh là a. Gọi S là diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó (Trang 3)
Câu 29: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn  ab ;. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b,() - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 29: Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn  ab ;. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b,() (Trang 4)
Câu 30: Diện tích toàn phần của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy 2 và độ dài đường sinh 5 bằng  - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 30: Diện tích toàn phần của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy 2 và độ dài đường sinh 5 bằng (Trang 4)
Câu 46: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a2 và - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 46: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông có độ dài đường chéo bằng a2 và (Trang 6)
Câu 2: Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 2: Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng (Trang 8)
Câu 9: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r =5 cm và độ dài đường sinh l= 7cm - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 9: Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r =5 cm và độ dài đường sinh l= 7cm (Trang 9)
Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau: - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau: (Trang 11)
Câu 22: Cho hình đa diện đều loại  3;5 cạnh là a. Gọi S là diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 22: Cho hình đa diện đều loại  3;5 cạnh là a. Gọi S là diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó (Trang 12)
Câu 24: Cho hàm số =f x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu )x như sau: - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 24: Cho hàm số =f x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu )x như sau: (Trang 13)
Từ bảng xét dấu )x và do hàm số =f x( ) liên tục trên nên hàm số có 2 điểm cực tiểu là  x=1 và x=4 - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
b ảng xét dấu )x và do hàm số =f x( ) liên tục trên nên hàm số có 2 điểm cực tiểu là x=1 và x=4 (Trang 13)
Câu 29: Cho hàm số =f x( ) liên tục trên đoạn  ab ;. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f x ( ),  truc  hoành  và  hai  đường  thẳng x=a x;=b a(b) - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 29: Cho hàm số =f x( ) liên tục trên đoạn  ab ;. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x ( ), truc hoành và hai đường thẳng x=a x;=b a(b) (Trang 14)
Câu 31: Cắt khối lăng trụ (T) bởi một mặt qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi bằng 16a - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 31: Cắt khối lăng trụ (T) bởi một mặt qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có chu vi bằng 16a (Trang 15)
Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng 52 , khoảng cách từ tâm O của đường tròn  ngoại  tiếp  tam  giác ABC  đến  một  mặt  bên  là 2 - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 36: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng 52 , khoảng cách từ tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đến một mặt bên là 2 (Trang 16)
Xét khối nón ngoại tiếp hình chóp S AB C. có chiều cao 10, 256 - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
t khối nón ngoại tiếp hình chóp S AB C. có chiều cao 10, 256 (Trang 17)
Bảng xét dấu ( ). - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
Bảng x ét dấu ( ) (Trang 20)
Câu 41: Cho khối hộp hình chữ nhật ABCDA BCD. '' có đáy hình vuông, AC = 23 a, - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 41: Cho khối hộp hình chữ nhật ABCDA BCD. '' có đáy hình vuông, AC = 23 a, (Trang 20)
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), AB=5, AD=2, SA=3 - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
u 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), AB=5, AD=2, SA=3 (Trang 22)
Chọn hệ trục Oxy như hình Ta có: 284 - ĐỀ THI THỬ TOÁN TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1 CỤM 6 SỞ GDĐT HẢI DƯƠNG
h ọn hệ trục Oxy như hình Ta có: 284 (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm