Tính diện tích hình vuông và chu vi hình chữ nhật.. ....[r]
Trang 1THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN KHỐI 4
NĂM HỌC 2010 – 2011
I Phần trắc nghiệm: (10điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng: 1/ Tìm x, biết x là số lẻ chia hết cho 5 và 1236 < x < 1247 A x = 1240 B x = 1242 C x = 1245 D x = 1246 2/ Hình bình hành ABCD ở hình vẽ bên, có: CD = 18 dm ; AH = CD Diện tích hình bình hành đó là: A B
A 180dm2 B 90dm2 C 20dm2 D 18dm2
D H C 3/ 18giờ28phút - 9giờ56phút = ? A 7 giờ 56 phút B 8 giờ 4 phút C 8 giờ 30 phút D 8 giờ 32 phút 4/ Cả tử số và mẫu số của phân số cùng chia hết cho số nào dưới đây để được phân số A 3 B 4 C 5 D 6 5/ ( 15m236dm2 + 42m24dm2 ) X 5 = ? dm2 A 28700dm2 B 28800dm2 C 610000dm2 D 61000dm2 6/ Giá trị của biểu thức: : + X là: A B C D 7/ Thương của số lớn nhất có 6 chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là: A 10101 B 1001 C 111111 D 101001 8/ Tổng của hai số lẻ là 82 Tìm hai số đó biết giữa chúng có 3 số lẻ nữa Hai số đó là: A 37 và 45 B 39 và 47 C 35 và 43 D 33 và 41 9/ Trung bình cộng của ba số là 938, số thứ nhất là 456, số hứ hai là 998 Số thứ ba là: A 1360 B 1260 C 1280 D 1370 10/
A > B = C < D Không có dấu nào II Phần tự luận: (10điểm) 1/ Thực hiện các phép tính sau bằng cách nhanh nhất: a/ 2 X 3 X 4 X 8 X 50 X 25 X 125
Trang 2
2/ Tìm x , biết : ( x +1 ) + ( x + 2 ) + ( x + 3 ) + …….+ ( x + 50 ) = 2275
3/ Một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật, chu vi hình vuông là 64m, diện tích hình chữ nhật là 320m2 Tính diện tích hình vuông và chu vi hình chữ nhật
Trang 3
THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN KHỐI 5
Năm học: 2010 - 2011
-I Phần trắc nghiệm: (10điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1/ 17 + 1 18 + 0,75 Dấu cần điền vào ô trống là: A < B = C > D Không có dấu nào 2/ Giá trị của biểu thức 123 X 1,23 + 1,23 X 67 là: A 20272,86 B 10218,84 C 10287,72 D 233,7 3/ Phân số lớn nhất có tổng tử số và mẫu số bằng 2008 là: A B C D ChƯA DẠY 4/ Người ta xát 2 tạ thóc thu hoạch được 134,6 kg gạo Khối lượng gạo thu được chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng thóc ? Đáp số đúng là: A 134,6% B 67,3% C 34,6% D 62,3% 5/ 6 ngày 2giờ 12phút = giờ A 146,2 giờ B 62,12 giờ C 62,2 giờ D 362,2 giờ 6/ Ba phân số không nằm giữa hai phân số và là: A ; ; B ; ; C ; ; D ; ; CHƯA DẠY 7/ Người ta tiêm phòng dịch cho 1500 con gà bằng 75% số gà của cả đàn Số gà của đàn đó chưa được tiêm phòng dịch là: A 600 con gà B 2000 con gà C 500 con gà D 400 con gà 8/ Hình tam giác ABC có: BH = BC AE = EH A
A SABH = SACE = SECH
B SAEC = SACH E
C SABH = SACH
D SABH = 2 x SECH B H C 9/ Tìm y biết: y + = 17,6 + A y = 17 B y = 17 C y = 17 D y = 16 CHƯA DẠY 10/ Phân số viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: A 0,52% B 5,2% C 55% D 52% I Phần tự luận: (10điểm) 1/ Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: a/ ( 1981 x 1982 - 990 ) : ( 1980 x 1982 + 992 )
Trang 4
b/ + + + +
2/ Tìm y, biết: y04 + 40y = 101 X 11
3/Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 40cm; AC = 50cm.Trên cạnh AB lấy AD = 10cm Từ D kẻ đường thẳng song song với AC và cắt cạnh BC tại M Tìm diện tích tam giác BDM
Trang 5
THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN KHỐI 3
NĂM HỌC: 2010-2011
-I Phần trắc nghiệm: (10điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1/ Giá trị của biểu thức: 156 - ( 72 + 6 ) X 2 là: A 180 B 156 C 96 D 0 2/ 8dm5cm = cm Số điền vào chỗ chấm là: A 85 B 803 C 805 D 83 3/ Số 8 là giá trị của biểu thức: A 24 : 4 + 2 X 2 B 24 : ( 4 + 2 ) X 2 C ( 24 : 4 + 2 ) X 2 D 24 : ( 4 + 2 X 2 ) 4/ 4 + 4 + + 4 - 2 X 2 X 2 =
11 chữ số 4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 4 B 36 C 7 D 38 5/ 25 X 3 + 47 X 3 + 3 X = 300
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 28 B 100 C 75 D 53 6/ Tìm x biết : x : 6 = 15 ( dư 1 ) A x = 90 B x = 91 C x = 89 D x = 27 7/ Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4m , chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Chu vi hình chữ nhật đó là: A 48m B 24m C 80m D 160m 8/ Có 30kg gạo đựng đều trong 6 túi Hỏi 25kg gạo đựng trong mấy túi như thế ? Đáp số đúng là: A 6 túi B 10 túi C 5 túi D 8 túi 9/ Cho dãy số: 1 ; 3 ; 4 ; 7 ; 11 ;
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 12 B 13 C 14 D 18 10/ Hình vẽ bên có: A 2 góc tù và 2 góc nhọn
B 2 góc tù ; 2 góc vuông và 3 góc nhọn C 1 góc tù ; 2 góc vuông và 3 góc nhọn D 2góc tù ; 3 góc vuông và 3 góc nhọn II Phần tự luận: (10điểm) 1/ Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất: a/ 700 X 65 + 700 X 28 + 6 X 700 + 700
Trang 6
b/ 1 + 2 + 3 + 4 + + 50
2/ Tìm số bị chia trong phép chia có số chia là 7 , thương là 9 và số dư là số dư lớn nhất
3/ Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất chứa 42 lít Nếu lấy số dầu ở thùng thứ nhất và số dầu ở thùng thứ hai thì được 12 lít Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu ?
Trang 7
ĐÁP ÁN TOÁN - LỚP 3
I Phần trắc nghiệm: 10 điểm - Mỗi câu đúng 1 điểm
II Phần tự luận: 10 điểm
Câu1: Tính giá trị biểu thức: ( 4 điểm )
a/ ( 2 điểm ) = 700 X ( 65 + 28 + 6 + 1 ) = 700 X 100 = 70000
b/ ( 2 điểm ) = ( 1 + 50 ) + ( 2 + 49 ) + ( 3 + 48 ) + + ( 25 +26 )
25 cặp số
= 51 + 51 + 51 + + 51 = 51 X 25 = 1275
25 số hạng
****
[ Thực hiện được cách tính nhanh và đúng kết quả: Cho điểm tối đa
Đúng kết quả,nhưng không thực hiện được cách tính nhanh: Cho mỗi kết quả đúng 0,5điểm]
Câu 2: 2 điểm
Bài giải:
- Số dư là số dư lớn nhất, nhưng phải bé hơn số chia là 7 Do đó số dư là 6 (1điểm)
- Số bị chia là: 9 X 7 + 6 = 69 (1điểm)
( kết quả đúng, nhưng thiếu lập luận về số dư , cho 1 điểm toàn bài.)
Câu 3: 4 điểm
Bài giải:
số dầu ở thùng thứ nhất bằng: ( 1điểm )
42 : 7 = 6 (lít)
số dầu ở thùng thứ hai bằng: ( 1,5điểm )
12 - 6 = 6 (lít)
Số lít dầu ở thùng thứ hai là: ( 1điểm )
6 X 8 = 48 (lít)
ĐS: 48 lít ( 0,5điểm )
*** [ Nếu HS làm bài theo cách khác, nhưng hợp lí và đúng kết quả thì cho điểm tối đa ]
Trang 8
I Phần trắc nghiệm: 10điểm - Mỗi câu đúng 1điểm
II Phần tự luận: 10điểm
Câu 1: 4điểm
(2điểm) a/ = 3 X ( 2 X 50 ) X ( 4 X 25 ) X ( 8 X 125 ) (1điểm)
= 3 X 100 X 100 X 1000 = 30000000 (1điểm)
(2điểm) b/ = ( + ) + ( + ) + ( + ) (1điểm)
= + + = 1 + 2 + 2 = 5 (1điểm)
Câu 2: Tìm x: (2điểm)
( x + 1 ) + ( x + 2 ) + ( x + 3 ) + + ( x + 50 ) = 2275
( x + x + x + + x ) + ( 1 + 2 +3 + + 50 ) = 2275
50 số hạng 50 số hạng
x X 50 + ( 1 + 50 ) + ( 2 + 49 ) + ( 3 + 48 ) + + ( 25 + 26 ) = 2275
25 cặp số
x X 50 + 51 + 51 + 51 + + 51 = 2275
25 số hạng
x X 50 + 51 X 25 = 2275
x X 50 + 1275 = 2275
x X 50 = 2275 - 1275
x X 50 = 1000
x = 1000 : 50
x = 20
** [ Thực hiện được việc tìm x theo cách tính nhanh và đúng kết quả: 2 điểm
Tính theo cách không thuận tiện nhưng đúng kết quả: 1 điểm ]
Câu 3: ( 4điểm )
Bài giải: Cạnh hình vuông là: 64 : 4 = 16 (m) (1điểm)
Vì cạnh hình vuông cũng là chiều rộng hình chữ nhật Vậy chiều dài hình chữ nhật là: 320 : 16 = 20 (m) (1điểm)
Diện tích hình vuông là: 16 X 16 = 256 (m2) (1điểm)
Chu vi hình chữ nhật là: ( 20 + 16 ) X 2 = 72 (m) (1điểm)
ĐS: Diện tích hình vuông: 256 m2
Chu vi hình chữ nhật: 72 m
** [Mỗi lời giải và phép tính đúng: 1điểm
Trang 9
ĐÁP ÁN TOÁN - LỚP 5
I Phần trắc nghiệm : 10điểm - Mỗi câu đúng 1 điểm
II Phần tự luận: 10điểm
Câu 1: ( 4điểm ) Tính giá trị biểu thức:
a/ ( 2điểm ) = [ ( 1980 + 1 ) X 1982 - 990 ] : ( 1980 X 1982 + 992 )
= ( 1980 X 1982 + 1982 - 990 ) : ( 1980 X 1982 + 992 )
= ( 1980 X 1982 + 992 ) : ( 1980 X 1982 + 992 )
= 1
b/ ( 2điểm )
2 x A = 1 + ( A - )
Trừ hai vế cho A, Ta được:
A = 1 -
A =
A =
***
[ Thực hiện được cách tính nhanh và đúng kết quả : Cho điểm tối đa.
Đúng kết quả nhưng không thực hiện được cách tính nhanh: Mỗi kết quả đúng 0,5điểm ]
Câu 2: 2 điểm
y04 + 40y = 101 X 11
( y x 100 + 4 ) + ( 400 + y ) = 1111
( y x 100 + y ) + ( 400 + 4 ) = 1111
y x 101 + 404 = 1111
y x 101 = 1111 - 404
y x 101 = 707
y = 707 : 101
y = 7
Trang 10B
- Hình vẽ: 0,5điểm
40 cm
D M
10 cm
A C
50 cm - ( 0,5điểm ) Diện tích tam giác ABC: = 1000 (cm2) - ( 0,5điểm ) Nối AM, diện tích tam giác AMC: = 250 (cm2) - ( 0,5điểm ) Diện tích tam giác AMB: 1000 - 250 = 750 (cm2) - (0,5điểm ) Ta coi MD là đường cao của tam giác AMB Vậy số đo của đường cao MD là: = 37,5 (cm) - (0,5điểm ) Số đo cạnh BD: 40 - 10 = 30 (cm) - ( 0,5điểm ) Diện tích tam giác BDM: = 562,5 (cm2) - ( 0,5điểm ) Đáp số: 562,5 cm2 ***
[ HS có thể không làm đúng theo trình tự của đáp án, nhưng bài làm thể hiện được tính chặt chẽ và chính xác thì vẫn cho điểm tối đa ]