[r]
Trang 1Bài 6
Trang 24. C m bi n ti m c n, quang đi n, áp su t, đ m, l u l ả ế ệ ậ ệ ấ ộ ẩ ư ượ ng,
m c ứ
4.1. C m bi n ti m c n:ả ế ệ ậ
4.1.1. Khái ni m, ng d ngệ ứ ụ
Khái ni m:ệ C m bi n ti m c n là lo i c m bi n không ti p xúc, dùng đ ả ế ệ ậ ạ ả ế ế ể
phát hi n v t th d a trên nh ng m i quan h v t lý gi a c m bi n và ệ ậ ể ự ữ ố ệ ậ ữ ả ế
v t th c n phát hi n.ậ ể ầ ệ
C m bi n ti m c n th c hi n vi c chuy n đ i tín hi u đ u vào là s chuy n ả ế ệ ậ ự ệ ệ ể ổ ệ ầ ự ể
đ ng ho c s xu t hi n c a v t th c n phát hi n thành tín hi u đi n.ộ ặ ự ấ ệ ủ ậ ể ầ ệ ệ ệ
ng d ng:
Gi i h n hành trình ho t đ ng c a các chi ti t máy, ớ ạ ạ ộ ủ ế
Phát hi n và phân lo i s n ph m, ệ ạ ả ẩ
Đo m c, v trí, kho ng cách ứ ị ả
2
2
Trang 3C m bi n ti m c n lo i đi n c m (Inductive Proximity Sensors) phát ả ế ệ ậ ạ ệ ả
hi n các v t li u kim lo i có t tính (s t, thép). ệ ậ ệ ạ ừ ắ
Trang 4
a C u trúc ấ
Máy phát v i cu n c m t o rớ ộ ả ạ a trường đi n t bi n thiên, c m ng v i ệ ừ ế ả ứ ớ
đ i tố ượng c n phát hi n;ầ ệ
Gi i đi u ch bi n tín hi u xoay chi u thành m t chi uả ề ế ế ệ ề ộ ề
Trig chuy n m c tín hi u khi ti m c n đ n v trí đ i tơ ể ứ ệ ệ ậ ế ị ố ượng c n phát ầ
hi n;ệ
Khu ch đ i dùng đ khu ch đ i đ n m c c n thi t;ế ạ ể ế ạ ế ứ ầ ế
Hi n th b ng phôtô đi t, ch th tr ng thái làm vi c, ki m tra kh năng ể ị ằ ố ỉ ị ạ ệ ể ả
làm vi c ệ
4
4
Trang 5b. Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ
Trang 6
c. u, nhƯ ược đi m c a c m bi n ti m c n đi n c m:ể ủ ả ế ệ ậ ệ ả
u đi m:
Phát hi n đ i tệ ố ượng không ti p xúc (kho ng cách phát hi n đ n 30mm)ế ả ệ ế
T n s chuy n m ch cao;ầ ố ể ạ
Làm vi c tin c y, chính xác;ệ ậ
Làm vi c t t trong đi u ki n rung xóc, b i b n.ệ ố ề ệ ụ ẩ
Nhược đi m:ể
Không phát hi n đệ ược v t th phi kim lo i.ậ ể ạ
6
6
Trang 7C m bi n ti m c n đi n dung (Capacitive Proximity Sensors) phát ả ế ệ ậ ệ
hi n đệ ược c các v t li u kim lo i có t tính, kim lo i không t tính ả ậ ệ ạ ừ ạ ừ
(nhôm, đ ng ) và các v t li u phi kim lo i ho c ch t l ng. ồ ậ ệ ạ ặ ấ ỏ
Omron E2KC Longdistance Capacitive Sensor Eaton's E53 Tubular capacitive sensors