[r]
Trang 1CÔNG NGH ĐI N T NANO Ệ Ệ Ử
N i dungộ
Chương 1 Khái ni m chung ệ
1.1Gi i thi u ớ ệ
1.2 Công ngh vi đi n tệ ệ ử
1.3 Công ngh nanoệ
1.3.1 Khái ni m ệ Công ngh nanô ệ
1.3.2 Phân lo i v t li u nano ạ ậ ệ
1.3.3 C s khoa h c c a công ngh nano ơ ở ọ ủ ệ
1.3.4 Ch t o v t li u nano ế ạ ậ ệ
1.3.5 ng d ng công ngh nano Ứ ụ ệ
1.3.6 Các nguyên lý và hi u ng dùng ệ ứ
1.3.7 Các thi t b dùng trong vi c nghiên c u và quan sát các ế ị ệ ứ
c u trúc nano ấ
Chương 2 V t li u và linh ki n nano ậ ệ ệ
2.1 C u trúc nano và v t li u nanoấ ậ ệ
2.1.1 Tính ch t hóa lý b m t v t r n ấ ề ặ ậ ắ
2.1.2 Năng l ượ ng b m t ề ặ
2.1.3 Các hi u ng v t lý c b n trong c u trúc nano phân t ệ ứ ậ ơ ả ấ ử
2.2 ng nano các bon (Ố carbon nanotubes CNTs)
2.3 Đi n t phân t vàệ ử ử ch m lấ ượng t trong các linh ki n nanôử ệ
2.4 Các linh ki n đ n đi n tệ ơ ệ ử
2.5 Ph n t t đ ng t bào ch m lầ ử ự ộ ế ấ ượng t ử
(QuantumDot Cellular Automata_QCA)
2.5.1 Khái ni m QCA ệ
2.5.2 QCA Th c nghi m ự ệ
2.5.3 T bào QCA ế
2.5.4 Thanh ghi d ch QCA ị
2.5.5 Đ l i công su t QCA ộ ợ ấ
2.5.6 QCA phân tử
2.6 SPINTRONICS
2.6.1 Gi i thi u chung ớ ệ
2.6.2 M t s kh năng khai thác SPIN và nh ng linh ki n tiêu bi u ộ ố ả ữ ệ ể
Chương 3 Các linh ki n và t ng h p linh ki n phân t ệ ổ ợ ệ ử
3.1 T ng h p các linh ki n phân t theo hổ ợ ệ ử ướng vi m ch phân tạ ử
3.1.1 T ng h p các linh ki n phân t ổ ợ ệ ử
Trang 23.1.2 Vi m ch phân t ạ ử
3.2 Các linh ki n đi n t phân t đa đi n c c hi u ng lệ ệ ử ử ệ ự ệ ứ ượng tử
3.3 Các linh ki n nano phân t trong thi t k máy tính nanoệ ử ế ế
3.3.1 Nh ng v n đ chung ữ ấ ề
3.3.2 Linh ki n và k t n iệ ế ố
Ch ươ ng 1 Khái ni m chung ệ
1.1 Gi i thi u ớ ệ
Ngày nay các ngành công ngh cao hàng đ u trên th gi i đang t p trungệ ầ ế ớ ậ vào: Info – công ngh thông tin, Bio – công ngh sinh h c và Nano – côngệ ệ ọ ngh siêu nh V y Nano là gì? và vì sao công ngh Nano có th sánhệ ỏ ậ ệ ể ngang t m v i công ngh thông tin và công ngh sinh h c?ầ ớ ệ ệ ọ
Công ngh Nano (Nanotechnology), hay còn g i là s n xu t phân t , làệ ọ ả ấ ử
m t ngành khoa h c k thu t th c hi n thi t k và s n xu t các m ch đi nộ ọ ỹ ậ ự ệ ế ế ả ấ ạ ệ
t và thi t b c c nh ử ế ị ự ỏ ở c p đ phân t c a v t th ấ ộ ử ủ ậ ể. Vi n công ngh Nanoệ ệ Anh qu c (Institute of Nanotechnology) đ nh nghĩa Nano là ố ị “m t ngành ộ khoa h c và công ngh mà đó các kích th ọ ệ ở ướ ừ c t 0,1nm (Nanomét) t i ớ 100nm đóng vai trò ch đ o” ủ ạ Nanomét là đ n v đo lơ ị ường vũ tr b ng 1ụ ằ
ph n t mét. Công ngh Nano thầ ỷ ệ ường đi đôi v i các h th ng vi c đi n tớ ệ ố ơ ệ ử MEMS (microelectromechanical systems). Các h th ng này thệ ố ường sử
d ng công ngh Nano nh ng có th bao g m c các công ngh khác c pụ ệ ư ể ồ ả ệ ở ấ
đ cao h n phân t ộ ơ ử
Chương trình Nano qu c gia c a M NNI đ nh nghĩa công ngh Nanoố ủ ỹ ị ệ
ph i bao hàm:ả
Nghiên c u và phát tri n công ngh c p đ phân t ho c vi phân,ứ ể ệ ở ấ ộ ử ặ
v i kích thớ ước kho ng 1 – 100 nm.ả
T o ra và s d ng các c u trúc, thi t b và h th ng có các đ c tính vàạ ử ụ ấ ế ị ệ ố ặ
ch c năng m i do kích thứ ớ ướ ực c c nh ỏ
Có kh năng ki m soát và thao tác c p đ nguyên t ả ể ở ấ ộ ử
Hi n nay, nghiên c u ADN có kích thệ ứ ước 2,5 Nanomét trong khi h ngồ
c u có kích thầ ước kho ng 2,5 micromét. Ch ng h n Nanotube ( ng nano),ả ẳ ạ ố
m t d ng m i c a carbon, độ ạ ớ ủ ược Sumio Iijima tìm ra năm 1991 và đượ c công b năm 1995.ố
Vi c đ a các nghiên c u v công ngh Nano vào s n xu t hàng lo tệ ư ứ ề ệ ả ấ ạ
v n còn nhi u h n ch , tuy nhiên m t s s n ph m đã nhanh chóng ti pẫ ề ạ ế ộ ố ả ẩ ế
c n th trậ ị ường và đã có nh ng nh hữ ả ưởng nh t đ nh. Năm 2000, t c là 9ấ ị ứ năm sau, đèn jumbotron được tung ra th trị ường, m t lo i đèn trên c sộ ạ ơ ở Nanotube s d ng các h t đi n tích x trử ụ ạ ệ ạ ường đ b n phá ph t pho. Đ nể ắ ố ế nay, đèn được s d ng nhi u sân v n đ ng. Có th th y t c đ phátử ụ ở ề ậ ộ ể ấ ố ộ tri n c a công ngh này nhanh h n trể ủ ệ ơ ướ ấc r t nhi u khi bi t r ng 23 năm làề ế ằ
Trang 3kho ng th i gian t khi các thu c tính bán d n c a germanium đả ờ ừ ộ ẫ ủ ược mô hình hóa cho đ n khi s n ph m đ u tiên, radio bán d n, ra đ i.ế ả ẩ ầ ẫ ờ
Vi c khám phá ra m t d ng năng lệ ộ ạ ượng m i c p đ Nano, C60, hayớ ở ấ ộ còn g i là buckyball đã đem l i cho Robert F. Curl Jr., Sir Harold W. Kroto,ọ ạ
và Richard E. Smalley gi i Nobel Hóa h c 1996, m đ u cho làn sóngả ọ ở ầ nghiên c u các đ c tính m i c a C60 cũng nh các v t li u c p đ Nanoứ ặ ớ ủ ư ậ ệ ở ấ ộ khác. Khoa h c Nano đọ ượ ạc t o thu n l i b i nh ng ti n b v các thi t bậ ợ ở ữ ế ộ ề ế ị
hi n vi. Gi i Nobel 1986 v V t lý đã để ả ề ậ ược trao cho 3 nhà phát minh trong lĩnh v c này là Ernst Ruska, Gerd Binnig và Heinrich Rohrer. kính hi n viự ể quét s d ng hi u ng đử ụ ệ ứ ường ng m STM (scanning tunneling microscope)ầ
là m t trong nh ng công c cho phép các nhà khoa h c không nh ng có thộ ữ ụ ọ ữ ể quan sát mà còn thao tác được trên các h t, các nguyên t và ti u phân t ạ ử ể ử ở
c p đ Nano. Khi công ngh Nano v n còn trong giai đo n th nghi m thìấ ộ ệ ẫ ạ ử ệ các h t kích thạ ước Nano đã đượ ử ục s d ng trong nhi u ngành công nghi p.ề ệ
V t li u kích thậ ệ ước Nano được s d ng trong các ngành đi n t , sinhử ụ ệ ử
dược, m ph m, năng lỹ ẩ ượng, ng d ng v t li u và xúc tác… Các s nứ ụ ậ ệ ả
ph m đem l i nhi u l i nhu n nh t t các h t Nano là đánh bóng c hóa,ẩ ạ ề ợ ậ ấ ừ ạ ơ băng t , xúc tác t đ ng, s i quang h c… Các v t li u Nano, có th d ngừ ự ộ ợ ọ ậ ệ ể ở ạ
b t ho c d ng l ng, thộ ặ ạ ỏ ường được k t h p v i các v t li u khác đ tăngế ợ ớ ậ ệ ể
cường thêm các ch c năng cho s n ph m.ứ ả ẩ
Các ng d ng trong ngành đi n t bao g m: c ng máy tính, b nhứ ụ ệ ử ồ ổ ứ ộ ớ
t , c m ng, máy dò qu ng và la bàn. Nh đã bi t, ch có th g n các thànhừ ả ứ ặ ư ế ỉ ể ắ
ph n vào m t chip bán d n m t gi i h n nh t đ nh. Thông thầ ộ ẫ ở ộ ớ ạ ấ ị ường, các vi
m ch đạ ược kh c lên chíp b ng cách dùng axít bóc đi m t di n tích nh ắ ằ ộ ệ ỏ Tuy nhiên, trên lý thuy t, có th t o ra chíp t t ng nguyên t , giúp choế ể ạ ừ ừ ử thi t b có kích thế ị ước nh h n r t nhi u so v i công ngh kh c axít.ỏ ơ ấ ề ớ ệ ắ
Phương pháp này s không t o ra b t k m t nguyên t nào không c nẽ ạ ấ ỳ ộ ử ầ thi t. Dây d n đi n công ngh Nano (Nanowire) có th ch dày 1 nguyên t ế ẫ ệ ệ ể ỉ ử
M t c ng logic ch c n vài nguyên t M t bit d li u có th độ ổ ỉ ầ ử ộ ữ ệ ể ược bi uể
hi n b ng s có m t hay không có m t c a m t đi n tích (electron) đ n l ệ ằ ự ặ ặ ủ ộ ệ ơ ẻ Công ngh Nano h a h n t o ra th h máy tính và thi t b vi n thôngệ ứ ẹ ạ ế ệ ế ị ễ
m nh h n bao gi h t. Tuy nhiên, đáng quan tâm nh t và cũng ch a đ ngạ ơ ờ ế ấ ứ ự nhi u nguy c nh t là nh ng ng d ng trong nghiên c u dề ơ ấ ữ ứ ụ ứ ược Các Nanorobot (robot c c nh ) có th đự ỏ ể ược s d ng nh nh ng kháng thử ụ ư ữ ể
đượ l p trình.c ậ Khi các vi khu n và vi rút gây b nh liên t c bi n đ i đ l nẩ ệ ụ ế ổ ể ẩ tránh thu c, các Nanorobot s đố ẽ ượ ậc l p trình l i đ l a tìm và tiêu di tạ ể ự ệ chúng. M t lo i Nanorobot khác có kh năng tách r i và tiêu di t t bàoộ ạ ả ờ ệ ế ung th ư
Nanorobot là nh ng máy c c nh đữ ự ỏ ược thi t k nh m th c hi n nh ngế ế ằ ự ệ ữ nhi m v chuyên bi t ho c l p đi l p l i v i đ chính xác g n nh tuy tệ ụ ệ ặ ặ ặ ạ ớ ộ ầ ư ệ
đ i. Nanorobot cũng gi ng nh các d ng robot khác đố ố ư ạ ược chia làm 2 lo i:ạ
Trang 4(1) robot t đ ng (autonomous) mang m t máy tính Nano đi u khi n nó vàự ộ ộ ề ể cho phép nó ho t đ ng đ c l p; (2) robot b (insect) là nh ng robot đ ngạ ộ ộ ậ ọ ữ ồ
nh t thu c m t nhóm robot đấ ộ ộ ược ki m soát b i m t máy tính trung tâm.ể ở ộ Nanorobot có l i ích đ c bi t trong ngành y. M t nhóm robot b có khợ ặ ệ ộ ọ ả năng t b t chự ắ ước (selfreplication) có th ho t đ ng nh m t lo i v c xinể ạ ộ ư ộ ạ ắ phòng ch ng b nh t t. Các robot này th m chí còn có tác d ng nh nh ngố ệ ậ ậ ụ ư ữ kháng th hay tác nhân di t vi rút trong ngể ệ ườ ệi b nh b suy gi m mi n d chị ả ễ ị hay đ i v i các lo i b nh không bi u hi n trố ớ ạ ệ ể ệ ước các công c ki m traụ ể truy n th ng. Nanorobot có th tìm ki m và tiêu di t các lo i vi khu n, viề ố ể ế ệ ạ ẩ rút. Nanorobot còn có kh năng ng d ng trong quy trình l p ráp các hả ứ ụ ắ ệ
th ng tí hon và vô cùng ph c t p. Chúng có th ho t đ ng c p đố ứ ạ ể ạ ộ ở ấ ộ nguyên t đ t o ra các thi t b hay các vi m ch.ử ể ạ ế ị ạ
u th quan tr ng c a Nanorobot là đòi h i r t ít năng l ng khi
ho t đ ng. Bên c nh đó, Nanorobot có th duy trì ho t đ ng hàng ch cạ ộ ạ ể ạ ộ ụ năm hay th m chí hàng th k Các h th ng kích thậ ế ỷ ệ ố ở ước Nano còn ho tạ
đ ng nhanh h n r t nhi u các h th ng l n h n nh s d ch chuy n nhộ ơ ấ ề ệ ố ớ ơ ờ ự ị ể ỏ cho phép các hi n tệ ượng c và đi n x y ra trong th i gian ng n h n v iơ ệ ả ờ ắ ơ ớ
t c đ tuy t đ i.ố ộ ệ ố
L u trư ữ s d ng công ngh Nano là gi i pháp tăng tri t đ kh năngử ụ ệ ả ệ ể ả
l u tr thông qua nhi u công ngh và t đó thay th các phư ữ ề ệ ừ ế ương ti n l uệ ư
tr hi n nay b ng các thi t b và phữ ệ ằ ế ị ương ti n có m t đ c c cao.ệ ậ ộ ự Đang trong giai đo n phát tri n, ng d ng công ngh Nano này s d ng nhi uạ ể ứ ụ ệ ử ụ ề
phương th c, bao g m c công ngh quang h c. D án Millipede c a IBMứ ồ ả ệ ọ ự ủ
đã t o ra m t m u thi t b l u tr Nano có th vi t và đ c d li u gi ngạ ộ ẫ ế ị ư ữ ể ế ọ ữ ệ ố
nh m t chu i các d u vi t tay trên m t t m phim nh a.ư ộ ỗ ấ ế ộ ấ ự
D án nghiên c u “Millipede” c a IBM năm 2002 đã ch ng minh khư ứ ủ ứ ả năng l u tr 25 tri u trang sách (25 đĩa DVD) vào trong m t di n tích chư ữ ệ ộ ệ ỉ
nh b ng con tem. Thay cho vi c s d ng các thi t b t hay đi n t đỏ ằ ệ ử ụ ế ị ừ ệ ử ể
l u tr d li u, Millipede s d ng hàng ngàn mũi kim có kích thư ữ ữ ệ ử ụ ước Nano
đ d p các d u lõm bi u hi n cho các bit d li u lên m t t m phim nh aể ậ ấ ể ệ ữ ệ ộ ấ ự
m ng. Công ngh này có th coi là s thu nh c p đ Nano c a côngỏ ệ ể ự ỏ ở ấ ộ ủ ngh th d p (punch card) đã đệ ẻ ậ ược phát minh t h n 110 năm trừ ơ ước. Tuy nhiên Millipede có hai đi m khác bi t: (1) cho phép ghi l i (rewritable); (2)ể ệ ạ
có th l u tr h n 3 tri u bit d li u trong m t di n tích ch b ng 1 l trênể ư ữ ơ ệ ữ ệ ộ ệ ỉ ằ ỗ
th d p truy n th ng.ẻ ậ ề ố
H n th n a, các nhà khoa h c c a IBM tin r ng có th t o ra kh năngơ ế ữ ọ ủ ằ ể ạ ả
l u tr l n h n n a. Gerd Binnig, gi i Nobel v t lý 1986, m t trong nh ngư ữ ớ ơ ữ ả ậ ộ ữ
người đi u hành chề ương trình Millipede, cho bi t: “Vì mũi kim kích thế ướ c Nano có th tác đ ng t i t ng nguyên t nên chúng tôi mong đ i nh ngể ộ ớ ừ ử ợ ữ thành t u m i vự ớ ượt qua m c gi i h n hi n nay hàng ngàn l n”.ứ ớ ạ ệ ầ Các d án Nano hi n đang là m c tiêu c a các qu đ u t m o hi mự ệ ụ ủ ỹ ầ ư ạ ể
Trang 5(venture capital fund). Harris & Harris Group, Inc. qu đ u t ch y u vàoỹ ầ ư ủ ế công ngh Nano đang n m trong tay c ph n c a 16 công ty công nghệ ắ ổ ầ ủ ệ siêu nh , trong đó có 14 công ty v công ngh Nano (4 v v t li u, 6 vỏ ề ệ ề ậ ệ ề
đi n t , 3 v nh, 2 v sinh h c và 1 v thi t b ). Qu đang tìm ki m cácệ ử ề ả ề ọ ề ế ị ỹ ế
d án tích h p gi a nhi u công ngh Nano. Silicon Valley Nano Ventures,ự ợ ữ ề ệ
qu đ u t m o hi m mang tên Thung lũng Silicon, cũng đ u t vào 6ỹ ầ ư ạ ể ầ ư công ty OptivaInc, Nanospire, Nanostellar, Tailored Materials Corporation và Integrated Nanosystems dưới hình th c c đông thi u s (0,25 – 3 tri uứ ổ ể ố ệ đôla M ). Đ nh hỹ ị ướng đ u t tầ ư ương lai c a Qu là các công c , các ph nủ ỹ ụ ầ
m m và v t li u c n thi t cho các ng d ng phát tri n công ngh Nano,ề ậ ệ ầ ế ứ ụ ể ệ các kênh phân ph i và t o l p th trố ạ ậ ị ường. Đang trong quá trình tích lũy v n,ố
qu đ u t Alameda Capital nh m vào th trỹ ầ ư ắ ị ường truy n th ng v côngề ố ề ngh thông tin, khoa h c đ i s ng và năng lệ ọ ờ ố ượng v i s h i t đa côngớ ự ộ ụ ngh bao g m c các lo i v t li u tiên ti n s d ng công ngh Nano.ệ ồ ả ạ ậ ệ ế ử ụ ệ
1.2 Công ngh vi đi n tệ ệ ử
Đi n t h c truy n th ng đệ ử ọ ề ố ược hình thành và phát tri n ch y uể ủ ế trong th k 20 và tr i qua hai giai đo n. ế ỷ ả ạ
Giai đo n th nh t ạ ứ ấ , b t đ u vào kho ng cu i th k 19, đ u th k 20 choắ ầ ả ố ế ỷ ầ ế ỷ
đ n t n nh ng năm 70 (th m chí nh ng năm 80 v n còn s d ng). Đây làế ậ ữ ậ ữ ẫ ử ụ
th i k c a đi n t chân không đánh d u b ng s ra đ i c a ng tiaờ ỳ ủ ệ ử ấ ằ ự ờ ủ ố cathode (cathode ray tube, CRT) Braun (1900) và phát tri n d a trên các đènể ự
đi n t chân không. K thu t đi n t đ c thù c a giai đo n này là s d ngệ ử ỹ ậ ệ ử ặ ủ ạ ử ụ
đi n tích c a đi n t trong chân không và đi u khi n chúng b ng đi nệ ủ ệ ử ở ề ể ằ ệ
trường (vi c k t h p s d ng t trệ ế ợ ử ụ ừ ường ch y u là đ lái chùm tia đi n tủ ế ể ệ ử trong các màn hình s d ng ng CRT). ử ụ ố
Giai đo n th hai ạ ứ , b t đ u t cu i th p k 40, đ u th p k 50 đ n t nắ ầ ừ ố ậ ỷ ầ ậ ỷ ế ậ
th p k đ u c a th k 21. Đây là giai đo n phát tri n c a đi n t bánậ ỷ ầ ủ ế ỷ ạ ể ủ ệ ử
d n, trong đó đi n tích c a đi n t trong ch t r n (bán d n) đẫ ệ ủ ệ ử ấ ắ ẫ ượ ử ụ c s d ng
và cũng được đi u khi n ch y u b ng đi n trề ể ủ ế ằ ệ ường (m t s ki u linh ki nộ ố ể ệ khác, nh các linh ki n Hall, có s d ng t trư ệ ử ụ ừ ường bên c nh đi n trạ ệ ường). Giai đo n này đạ ược đánh d u b ng s ra đ i c a bóng bán d n (transistor)ấ ằ ự ờ ủ ẫ
đ u tiên trên th gi i vào năm 1947, và t đó m t lo t các lo i m ch tầ ế ớ ừ ộ ạ ạ ạ ổ
h p (IC) và các b vi x lý l n lợ ộ ử ầ ượt ra đ i. Giai đo n th hai cũng phátờ ạ ứ tri n qua hai giai đo n: giai đo n đ u (19501980) là th i k phát tri n c aể ạ ạ ầ ờ ỳ ể ủ công ngh vi đi n t trên c s v t li u silic; giai đo n sau (19802000)ệ ệ ử ơ ở ậ ệ ạ phát tri n d a vào công ngh vi đi n t nh ng trên các v t li u có c u trúcể ự ệ ệ ử ư ậ ệ ấ
ti p xúc d th kim lo iôxýtbán d n (MOS), c u trúc bù MOS (CMOS) vàế ị ể ạ ẫ ấ
s d ng hi u ng trử ụ ệ ứ ường (FET). Bên c nh đó, công ngh l u tr thông tinạ ệ ư ữ cũng phát tri n h t s c m nh m , đ c bi t là trong n a cu i c a th k 20.ể ế ứ ạ ẽ ặ ệ ử ố ủ ế ỷ
M t đ l u tr thông tin c a c hai lo i d ng c quan tr ng nh t trongậ ộ ư ữ ủ ả ạ ụ ụ ọ ấ công ngh l u tr thông tin, là đĩa c ng máy tính (HDD) và b nh đ ngệ ư ữ ổ ứ ộ ớ ộ
Trang 6[3] Sergey Edward Lyshevski, Nano and Moleculer Electronics, CRC Press Taylor & Francis Group,© 2007
[4] Ban P.Wong, Nvidia, Anurag Mittal, Nano CMOS circuit and physical design, John Wiley & Sons, Inc., 2005
Đ c ề ươ ng ôn t p ậ
1) Phân tích các giai đo n phát tri n c a công ngh đi n t , đ nh lu t Moor ạ ể ủ ệ ệ ử ị ậ
và khuynh hướng phát tri n công ngh đi n t ể ệ ệ ử
2) Các phương pháp ch t o v t li u nano, u nhế ạ ậ ệ ư ược đi m c a t ng ể ủ ừ
phương pháp. Công ngh đi n t nano thệ ệ ử ường theo phương pháp nào, t i ạ sao?
Trang 73) Khái ni m v công ngh nano, phân lo i v t li u nano và phân tích m t ệ ề ệ ạ ậ ệ ộ
s ng d ng c a công ngh nano.ố ứ ụ ủ ệ
4) Các c sơ ở khoa h c c a công ngh nano, các nguyên lý và hi u ng dùngọ ủ ệ ệ ứ trong công ngh nano.ệ
5) Năng lượng b m t, các phề ặ ương pháp gi m năng lả ượng b m t, t i sao ề ặ ạ
ph i gi m năng lả ả ượng b m t? ề ặ
6) Tính ch t hoá lý và các hi u ng v t lý c b n trong c u trúc nano phân ấ ệ ứ ậ ơ ả ấ
t ử
7) ng nano cacbon khái ni m phân lo i, các đ c đi m và phỐ ệ ạ ặ ể ương pháp
ch t o.ế ạ
8) Đi n t phân t và ch m lệ ử ử ấ ượng t trong v t li u linh ki n nano.ử ậ ệ ệ
9) Các linh ki n đ n đi n t ệ ơ ệ ử
10) Khái ni m v QCA, phân tích ho t đ ng và ví d minh ho ệ ề ạ ộ ụ ạ
11) T bào QCA, phân tích ho t đ ng c a các t bào QCA.ế ạ ộ ủ ế
12) V và phân tích ho t đ ng c a thanh ghi d ch QCA.ẽ ạ ộ ủ ị
13) Th c hi n QCA phân tự ệ ử, phân tích d li u đo đi n dung gi a hai b n ữ ệ ệ ữ ả
c c. T i sao c n đ nh đi n dung theo đi n áp?ự ạ ầ ỉ ệ ệ
14) Đ l i công su t QCA, phân tích cách xác đ nh đ l i công su t c a t ộ ợ ấ ị ộ ợ ấ ủ ế bào QCA qua mô ph ng thanh ghi d ch.ỏ ị
15) Spintronics, nguyên t c xây d ng, v t li u và các u đi m c a vi c s ắ ự ậ ệ ư ể ủ ệ ử
d ng spin thay th các đi n tích đi n t ụ ế ệ ệ ử
16) Kh năng khai thác spin và nh ng linh ki n tiêu bi u Spintronics.ả ữ ệ ể
17) Phương pháp t ng h p các linh ki n phân t ổ ợ ệ ử
18) Các linh ki n đi n t phân t đa đi n c c hi u ng lệ ệ ử ử ệ ự ệ ứ ượng t ử
19) Nh ng v n đ chung đ i v i các linh ki n nano phân t khi thi t k ữ ấ ề ố ớ ệ ử ế ế máy tính nano
20) Linh ki n và k t n i trong thi t k máy tính nano.ệ ế ố ế ế