[r]
Trang 1Trang 1
Ch ươ ng 2: C M BI N & ĐO Ả Ế
L ƯỜNG V TRÍ, S D CH Ị Ự Ị
Trang 2G m m t đi n tr c đ nh Rồ ộ ệ ở ố ị n và m t ti p xúc đi m có th di ộ ế ể ể
chuy n g n v i chuy n đ ng c n đo Vi trí con ch y t l v i giá ể ắ ớ ể ộ ầ ạ ỷ ệ ớ
tr đi n tr t i đ u ra c a ti p xúc đi mị ệ ở ạ ầ ủ ế ể
+ D ch chuy n th ng ị ể ẳ
L
l R l
+ D ch chuy n quay ị ể
Trang 3Trang 3
Đ c tính:ặ
+ Giá tr đi n tr t 1kị ệ ở ừ Ω 100kΩ, đôi khi lên đ n MΩế + Đ phân gi i : thông thộ ả ường đ t c 10 ạ ỡ µm
+ Tu i th c a con ch y : 10ổ ọ ủ ạ 6 l n ầ
v i d ng xoay và 10ớ ạ 7 – 108 v i ớ
d ng d ch chuy nạ ị ể
+ Đ tuy n tính : đ u độ ế ở ầ ường ch y ạ
ho c cu i đặ ố ường ch y : đ tuy n ạ ộ ế
tính kém
Trang 5Trang 5
Trang 6II C m bi n s d ch chuy n dùng đi n dung ả ế ự ị ể ệ
Nguyên lý làm vi c : thay đ i giá tr đi n dung dệ ổ ị ệ ưới tác đ ng d ch ộ ị
chuy n làm thay đ i v trí c a 2 b n c c.ể ổ ị ủ ả ự
Trang 7ng 7
Trang 8C m bi n đả ế ược đ c tr ng b i đ nh y:ặ ư ở ộ ạ
+ đ nh y đi n dung: Sộ ạ ệ c = ΔC / Δx
+ đ nh y đi n kháng: Sộ ạ ệ z = ΔZ / Δx
Đi n dung s ph thu c vào ti t di n, kho ng cách 2 b n c c và ệ ẽ ụ ộ ế ệ ả ả ự
đi n môi gi a 2 b n c c C(x) = f (A,x, ệ ữ ả ự ε)
x
A x
C ( ) = ε . ε0.
Trang 9Trang 9
A x
x
A x
C( ) = ε.ε0.
S thay đ i đi n dung:ự ổ ệ
C(x) : không tuy n tính theo đ d ch chuy nế ộ ị ể
Đ nh y : ộ ạ
2 0
)
(
x
A dx
x
dC = − εε
x
x
C x
x
A dx
x
dC 1 ( )
)
−
=
−
= εε
x
dx x
C
x dC
−
=
) (
) (
Đ bi n thiên đi n dung b ng v i đ bi n thiên c a s ộ ế ệ ằ ớ ộ ế ủ ự
d ch chuy n nh ng ngị ể ư ược chi u.ề
Ví d : d ch chuy n theo chi u ụ ị ể ề
d cọ
ε0 = 8,85.10-12 F/m : h ng s đi n môiằ ố ệ
Trang 10Đ tuy n tính hóa, ngể ế ười ta có th dùng m ch đi n sau cho ể ạ ệ
trường h p trên:ợ
~
-+
Cx
Cf
0
= + f
x i
i
x A
e
C C
e C
e f x
x
x f
0ε ε
−
=
−
=
x
i o
f
i x
C
e
e C
e
e
/ 1 /
1
−
=
−
Qua m ch đi n thì ngõ ra eạ ệ o tuy n tính v i s d ch chuy n xế ớ ự ị ể
T có kho ng cách bi n thiên có th đo đụ ả ế ể ược d ch chuy n nh , ị ể ỏ
trong khi đó t có di n tích bi n thiên ch đo đụ ệ ế ỉ ược d ch chuy n l n ị ể ớ