1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương III: Liên Kết Hóa Học

22 536 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Liên Kết Hoá Học
Trường học Trường Lê Quý Đôn, Đà Nẵng
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 365,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khuynh hướng tạo liên kết hoá học 1.. Electron hoá trị Electron hoá trị là electron có khả nă ng tham gia tạ o liên kế t hoá họ c Cá c nguyên tố nhó m A có số electron hoá trị bằ

Trang 1

Chươ ng III : liên kết hoá học!

I Phân tử và liên kết hóa học

Phâ n tử là hạ t vi mô đ ạ i diệ n cho chấ t và mang đ ầ y đ ủ tí nh chấ t hoá họ c của chấ t Trong

tự nhiên ngoà i cá c khí hiế m tồ n tạ i ở trạ ng thá i phâ n tử mộ t nguyên tử , nguyên tử của cá c nguyên tố khá c luô n có xu hư ớ ng kế t hợ p vớ i nhau đ ể tạ o tạ o ra phâ n tử có hai hay nhiều nguyên tử Sự kế t hợ p nà y nhằ m đ ạ t đ ế n cấ u trú c mớ i bền vữ ng hơ n, có nă ng lư ợ ng thấ p hơ n

Ngư ờ i ta gọ i sự kế t hợ p giữa cá c nguyên tử là liên kế t hoá họ c và như vậ y theo quan đ iể m

hiệ n nay phâ n tử gồ m mộ t số có giớ i hạ n cá c hạ t nhâ n nguyên tử và cá c electron tư ơ ng tá c vớ i

nhau và đ ư ợ c phâ n bố mộ t cá ch xá c đ ịnh trong khô ng gian tạ o thà nh mộ t cấ u trú c bền vữ ng

Trong giá o trì nh nà y, lí thuyế t tổng quan về cá c loạ i liên kế t hó a họ c đ ư ợ c xâ y dự ng trên thuyế t electron

hó a trị của Lewis-Kossel-Langmuir mà nền tả ng là qui tắ c bá t tử Tuy nhiên, thuyế t nà y còn nhiều hạ n chế do

khô ng cho thấ y bả n chấ t cá c loạ i liên kế t và chỉ giả i thí ch đ ư ợ c cấ u tạ o và tí nh chấ t của chấ t trong mộ t số trư ờ ng hợ p đ ơ n giả n Do vậ y, trong mộ t số loạ i liên kế t, việ c giả i thí ch sự hì nh thà nh liên kế t cũng như tí nh chấ t của phâ n tử đ ư ợ c kế t hợ p vớ i mộ t số lí thuyế t hiệ n đ ạ i hơ n

II Các khuynh hướng tạo liên kết hoá học

1 Electron hoá trị

Electron hoá trị là electron có khả nă ng tham gia tạ o liên kế t hoá họ c

Cá c nguyên tố nhó m A có số electron hoá trị bằ ng số electron lớ p ngoà i cù ng, cá c nguyên

tố nhó m B có số electron hoá trị bằ ng số electron có trong cá c phâ n lớ p (n-1)d và ns

2 Cô ng thức Lewis

Cô ng thức Lewis là loạ i cô ng thức cho biế t số electron hoá trị của nguyên tử , trong đ ó hạ t nhâ n và cá c electron lớ p trong đ ư ợ c biể u diễ n bằ ng kí hiệ u hó a họ c của nguyên tố , còn mỗ i electron hó a trị đ ư ợ c biể u diễ n bằ ng mộ t dấ u chấ m (.) quanh nguyên tử (có phâ n biệ t giữ a electron cặp đ ô i và đ ộ c thâ n) Mỗ i cặp electron tham gia liên kế t hoặc tự do còn

có thể đ ư ợ c biể u diễ n bằ ng mộ t đ oạ n gạ ch ngang (-)

.

.

.

.

.

là dù ng chung hoặc trao đ ổi cá c electron hoá trị

Nhữ ng đ iều nó i trên là nộ i dung của qui tắ c bá t tử : "Khi tham gia liên kế t hoá họ c cá c nguyên tử có khuynh hướ ng hoặc dùng chung electron hoặc trao đ ổi electron đ ể đ ạ t đ ế n

cấ u trúc bền của khí hiế m bên cạ nh vớ i 8 hoặc 2 electron lớ p ngoà i cùng"

Trang 2

+ + + + + + + + + + + +

cationkimloạ i electron tự do

III sự phân loại các Liên kết hoá học

b Liên kế t ion : Là loạ i liên kế t hó a họ c đ ư ợ c hì nh thà nh bở i lự c hú t tĩ nh đ iệ n giữ a cá c

ion mang đ iệ n tí ch trá i dấ u (giữ a cation và anion)

c Liên kế t kim loạ i : Là loạ i liên kế t hó a họ c đ ư ợ c

hì nh thà nh bở i lự c hú t tĩ nh đ iệ n giữ a cá c cation

kim loạ i nằ m ở nú t mạ ng tinh thể và cá c electron

tự do di chuyể n trong toà n bộ mạ ng lư ớ i tinh thể

kim loạ i

2 So sá nh

Liên kế t cộ ng hó a

trị

Bả n chấ t lự c liên kế t Tĩ nh đ iệ n (electron

chung và hạ t nhâ n)

Tĩ nh đ iệ n (cation và

anion)

Tĩ nh đ iệ n (cation và electron tự do)

Khuynh hư ớ ng Dù ng chung electron Trao đ ổi electron Dù ng chung electron

Tí nh đ ịnh hư ớ ng Có tí nh đ ịnh hư ớ ng Khô ng đ ịnh hư ớ ng Khô ng đ ịnh hư ớ ng

3 Đố i tượ ng hì nh thà nh liên kế t

a Liên kế t cộ ng hó a trị : Thư ờ ng hì nh thà nh giữ a cá c nguyên tử phi kim

Ví dụ : H-H, O=O, H-Cl, O=C=O

b Liên kế t ion : Thư ờ ng hì nh thà nh giữ a cá c nguyên tử kim loạ i và phi kim điể n hì nh

c Liên kế t kim loạ i : Thư ờ ng hì nh thà nh giữ a cá c nguyên tử kim loạ i

IV Một số đại lượng đặc trưng cho liên kết hóa học

1 Độ dà i liên kế t (d) : là khoả ng cá ch giữ a hai hạ t nhâ n của hai

nguyên tử liên kế t trự c tiế p vớ i nhau

Ví dụ : Trong phâ n tử nư ớ c , dO-H = 0,94 Å

Độ dà i liên kế t giữ a hai nguyên tử A-B có thể tí nh gầ n đ ú ng bằ ng

tổng bá n kí nh của hai nguyên tử A và B

2 Gó c liên kế t : là gó c tạ o bở i hai nử a đ ư ờ ng thẳ ng xuấ t phá t từ hạ t

nhâ n của mộ t nguyên tử và đ i qua hạ t nhâ n của hai nguyên tử khá c liên kế t trự c tiế p vớ i hai

Nă ng lư ợ ng liên kế t (nă ng lư ợ ng phâ n li liên kế t), về trị tuyệ t đ ố i, chí nh bằ ng nă ng lư ợ ng

hì nh thà nh liên kế t Tổng nă ng lư ợ ng cá c liên kế t trong phâ n tử bằ ng nă ng lư ợ ng phâ n li

của phâ n tử đ ó

HOH =104o28'

O 0,94 Å

104 o 28'

Trang 3

Đ 2 liên kết cộng hóa trị

A lí thuyết phi cơ học lượng tử

(Thuyế t electron hó a trị Lewis - Langmuir)

1 Sự hì nh thà nh liên kế t cộ ng hó a trị

! Khi hì nh thà nh liên kế t cộng hóa trị, cá c nguyên tử có khuynh hướng dùng chung các

cặp electron đ ể đ ạ t đ ế n cấ u trú c bền của khí hiế m kề bên (vớ i 8 hoặc 2 electron lớ p ngoà i

cù ng)

! Cá c cặp electron dùng chung có thể do sự góp chung của hai nguyên tử tham gia liên kế t

(cộ ng hó a trị thô ng thư ờ ng) hoặc chỉ do mộ t nguyên tử bỏ ra dù ng chung (cộ ng hó a trị phố i

trí )

Số electron gó p chung của mộ t nguyên tử thư ờ ng bằ ng 8-n (n : số thứ tự của nhó m nguyên tố )

Khi hế t khả nă ng gó p chung, liên kế t vớ i cá c nguyên tử còn lạ i đ ư ợ c hì nh thà nh bằ ng cặp

electron do mộ t nguyên tử bỏ ra (thư ờ ng là nguyên tử của nguyên tố có đ ộ â m đ iệ n nhỏ hơ n)

Ví dụ :

Cô ng thức phâ n tử Cô ng thức electron Cô ng thức cấ u tạ o

2 Cô ng thức cấ u tạ o của mộ t số loạ i hợ p chấ t thiế t lậ p trên thuyế t electron hó a trị

a Hợ p chấ t chứa hidro

N H H

Cl2O7:

O Cl O

O Cl

O

O

O O

O

O

HNO3

O N HO

3 N hững hạ n chế của lí thuyế t phi cơ họ c lượ ng tử

! Không cho thấ y bả n chấ t của liên kế t cộng hóa trị

! Không cho thấ y sự định hướng không gian của liên kế t và như vậ y không thể giả i thí ch cấ u tạ o

hì nh họ c của phâ n tử

O 2- C=O

O

O-N=O -

O 2

Trang 4

! Không giả i thí ch được một số công thức cấ u tạ o trong đó liên kế t cộng hóa trị không phả i

đ ư ợ c hì nh thà nh từ cặp electron mà lạ i xuấ t hiệ n cá c số lẻ electron chung, cũng như cá c cô ng thức trong đ ó qui tắ c bá t tử khô ng đ ư ợ c thỏ a m∙ n (số electron lớ p ngoà i cù ng của nguyên tử nhỏ

hơ n hoặc lớ n hơ n 8)

! Không giả i thí ch được liên kế t "cộng hóa trị nhiều tâm không định xứ" như trong phâ n tử

benzen C6H6

B lí thuyết cơ học lượng tử

I Thuyết VB (Valent Bond - Liên kế t hó a trị)

Heitler-London đ ∙ khả o sá t phâ n tử H2 trên cơ sở của cơ họ c lư ợ ng tử , sau đ ó mở rộ ng và phá t

triể n thà nh phươ ng phá p liên kế t cộ ng hó a trị (thuyế t VB) á p dụ ng cho mọ i phâ n tử Trong

chứa tố i đ a hai electron và hai electron nà y phả i có spin ngư ợ c dấ u Như vậ y mỗ i liên kế t

cộ ng hó a trị đ ượ c đ ượ c hì nh thà nh bằ ng cá ch xen phủ hai obitan nguyên tử có electron

đ ộ c thâ n của hai nguyên tử liên kế t, hai electronđ ộ c thâ n tham gia liên kế t phả i có spin ngượ c dấ u.

! Liên kế t giữa hai nguyên tử cà ng bền nế u mức độ xen phủ của cá c obitan cà ng lớn, do

vậ y sự xen phủ của cá c obitan tuâ n theo nguyên lý xen phủ cự c đ ạ i : liên kế t đ ượ c phâ n bố theo phươ ng nà o mà mức đ ộ mức đ ộ xen phủ cá c obitan liên kế t có giá trị cực đ ạ i

2 Thuyế t VB giả i thí ch những hạ n chế của thuyế t electron hó a trị

! Với phương phá p giả i thí ch sự hì nh thà nh liên kế t cộng hóa trị trì nh bà y ở trên, thuyế t

VB cho thấ y liên kế t cộ ng hó a trị đ ư ợ c hì nh thà nh nhờ tư ơ ng tá c tĩ nh đ iệ n giữ a cá c electron chung (mang đ iệ n tí ch â m)vớ i hạ t nhâ n hai nguyên tử (mang đ iệ n tí ch dư ơ ng)

! Theo thuyế t VB liên kế t được phân bố theo phương nào mà mức độ mức độ xen phủ các

obitan liên kế t có giá trị cự c đ ạ i, như vậ y liên kế t cộ ng hó a trị là mộ t liên kế t có tí nh đ ịnh

hư ớ ng và phâ n tử tạ o từ cá c liên kế t cộ ng hó a trị sẽ có mộ t cấ u tạ o hì nh họ c xá c đ ịnh Cấ u tạ o hì nh họ c của cá c phâ n tử sẽ đ ư ợ c khả o sá t trên cơ sở của mộ t lí thuyế t đ i kè m vớ i

thuyế t VB đ ó là thuyế t lai hó a cá c obitan nguyên tử

! Theo thuyế t VB, cấ u trúc bền không nhấ t thiế t phả i giống với cấ u trúc của khí hiế m Khi hai nguyên tử liên kế t vớ i nhau bằ ng cá ch xen phủ hai obitan chứa electron đ ố i song spin ngư ợ c dấ u) đ ∙ là m cho nă ng lư ợ ng của hệ thố ng giả m, cấ u trú c đ ự ơ c tạ o ra đ ∙ là bền hơ n

so vớ i cấ u trú c của cá c nguyên tử tư ơ ng ứng ứng vớ i mức nă ng lư ợ ng thấ p hơ n Như vậ y có thể giả i thí ch đ ư ợ c liên kế t cộ ng hó a trị trong mộ t số phâ n tử mà cấ u trú c của nguyên tử khô ng giố ng cấ u trú c khí hiế m

Trang 5

3 Thuyế t VB và vấ n đề hó a trị của nguyên tử trong hợ p chấ t cộ ng hó a trị

! Cộng hóa trị của một nguyên tử (hóa trị nguyên tử) bằng số liên kế t mà nguyên tử đó có

thể tạ o đ ư ợ c vớ i cá c nguyên tử khá c

Ví dụ : Trong CO2 (O=C=O) nguyên tử C và O lầ n lư ợ t có cộ ng hó a trị bằ ng 4 và 2

! Theo thuyế t VB, để tạ o được một liên kế t cộng hóa trị, nguyên tử đ∙ sử dụng một

electron đ ộ c thâ n của chú ng Như vậ y, có thể nó i rằ ng cộ ng hó a trị của mộ t nguyên tử bằ ng

số electron đ ộ c thâ n của nguyên tử đ ∙ dù ng đ ể tham gia liên kế t

! Cũng theo thuyế t VB, khi tham gia liên kế t cá c nguyên tử có thể bị "kí ch thí ch" Sự kí ch thí ch nà y có ả nh hư ở ng đ ế n cấ u hì nh electron của nguyên tử , cá c electron cặp đ ô i có thể

tá ch ra và chiế m cứ cá c obitan còn trố ng trong cù ng mộ t lớ p Như vậ y số electron đ ộ c thâ n

của nguyên tử có thể thay đ ổi và cộ ng hó a trị của nguyên tử có thể có giá trị khá c nhau trong nhữ ng hợ p chấ t khá c nhau (xem bả ng 1)

Bả ng 1 : Số electron đ ộ c thâ n có thể có của nguyên tố thuộ c phâ n nhó m chí nh

HOCl3 (Cl hó a trị 5) HOCl4 (Cl hó a trị 7)

4 Bậ c liên kế t

Bậ c liên kế t là số liên kế t cộ ng hó a trị (số cặp electron chung) giữ a hai nguyên tử

a Liên kế t bậ c mộ t (liên kế t đ ơ n) : chỉ có mộ t liên kế t cộ ng hó a trị giữ a 2 nguyên tử

H-O O

S H-O O

O H-O-Cl

O

O H-O-Cl = O

O

Trang 6

Cá c liên đ ô i và ba còn đ ư ợ c gọ i chung là liên kế t bộ i

! Khi số electron chung cà ng lớn, lực hút tĩ nh điệ n giữa electron với hạ t nhâ n của hai nguyên tử cà ng mạ nh, đ ộ bền liên kế t tă ng còn khoả ng cá ch giữ a hai tâ m nguyên tử giả m

Do vậ y, khi bậ c liên kế t cà ng lớ n thì nă ng lư ợ ng liên kế t cà ng lớ n và đ ộ dà i liên kế t cà ng nhỏ

Ví dụ :

Tù y theo cá ch xen phủ cá c obitan nguyên tử mà liên kế t cộ ng hó a trị tạ o thà nh có đ ộ bền khá c nhau Trên cơ sở nà y ngư ờ i ta phâ n biệ t liên kế t cộ ng hó a hó a trị thà nh hai loạ i chí nh

là liên kế t xichma (σ) và liên kế t pi (π)

Liên kế t σ là loạ i liên kế t cộ ng hó a trị đ ư ợ c hì nh thà nh bằ ng phư ơ ng phá p xen phủ

đ ồ ng trụ c cá c obitan nguyên tử , vù ng xen phủ nằ m trên trụ c liên kế t

Liên kế t σ có cá c loạ i σs-s , σs-p , σp-p ,

s s s p p p Liên kế t σ thư ờ ng bền, do có vù ng xen phủ lớ n và cá c nguyên tử có thể quay tự do xung

quanh trụ c liên kế t mà khô ng phá vỡ liên kế t nà y

Liên kế t π là loạ i liên kế t cộ ng hó a trị đ ư ợ c hì nh thà nh bằ ng phư ơ ng phá p xen

phủ song song trụ c cá c obitan nguyên tử , vù ng xen phủ nằ m ở hai phí a so vớ i

trụ c liên kế t

Liên kế t π có cá c loạ i πp-p ,πp-d ,

Liên kế t π kém bền, do có vù ng xen phủ nhỏ và cá c nguyên tử khô ng thể quay

tự do xung quanh trụ c liên kế t mà khô ng phá vỡ liên kế t nà y

Liên kế t đ ơ n luô n là liên kế t σ, liên kế t đ ô i gồ m 1σ và 1π và liên kế t ba gồ m 1σ và 2π

6 Liên kế t cộ ng hó a trị phâ n cực và khô ng phâ n cực

! Trong phâ n tử H2 (H:H) do đ ộ â m đ iệ n của hai nguyên tử H bằ ng nhau nên xá c suấ t có mặt của electron chung lớ n nhấ t là ở khoả ng giữ a hạ t nhâ n hai nguyên tử , sự phâ n bố đ iệ n

tí ch trên hai nguyên tử H là bằ ng nhau, ngư ờ i ta gọ i liên kế t giữ a hai nguyên tử H trong phâ n

tử H2 là liên kế t cộ ng hó a trị khô ng phâ n cự c Trong phâ n tử HCl (H :Cl) do đ ộ â m đ iệ n của

Cl (3,0) lớ n hơ n đ ộ â m đ iệ n của H (2,1) nên electron chung bị hú t lệ ch mộ t phầ n về phí a nguyên tử Cl (H :Cl), xá c suấ t có mặt của electron ở vù ng gầ n nguyên tử Cl sẽ nhiều hơ n, nguyên tử Cl mang mộ t phầ n đ iệ n tí ch â m (δ-) và ngư ợ c lạ i nguyên tử H mang mộ t phầ n

đ iệ n tí ch dư ơ ng (δ+), ngư ờ i ta nó i liên kế t giữ a H và Cl trong phâ n tử HCl là liên kế t cộ ng

hó a trị phâ n cự c

! Liên kế t cộng hóa trị không phân cực là loại liên kế t cộng hóa trị trong đó electron

chung ở chí nh giữ a hạ t nhâ n hai nguyên tử Liên kế t cộ ng hó a trị khô ng phâ n cự c hì nh

thà nh giữ a cá c nguyên tử của cù ng mộ t nguyên tố như ở trong cá c đ ơ n chấ t H2, N2, O2, Cl2,

! Liên kế t cộng hóa trị phân cực là loại liên kế t cộng hóa trị trong đó electron chung lệ ch

mộ t phầ n về phí a nguyên tử có đ ộ â m đ iệ n lớ n hơ n, nguyên tử nà y sẽ mang mộ t phầ n đ iệ n

Trang 7

tí ch â m và ngư ợ c lạ i Liên kế t cộ ng hó a trị khô ng phâ n cự c hì nh thà nh giữ a cá c nguyên tử

của hai nguyên tố khá c nhau (hiệ u đ ộ â m đ iệ n giữ a hai nguyên tử ∆χ có giá trị trong khoả ng

từ 0 đ ế n 1,7), như liên kế t trong cá c phâ n tử HCl, H2O, SO2, Ngư ờ i ta biể u diễ n sự phâ n

cự c bằ ng mũi tên trên gạ ch ngang liên kế t theo chiều từ nguyên tử có đ ộ â m đ iệ n nhỏ đ ế n

nguyên tử có đ ộ â m đ iệ n lớ n

7 Sự lai hó a cá c obitan nguyên tử

! Trên cá c luậ n điể m thuầ n túy của thuyế t VB sẽ không giả i thí ch đúng cấ u tạ o hì nh học của phâ n tử Ví dụ như trong phâ n tử nư ớ c (H-O-H), hai liên kế t cộ ng hó a trị đ ư ợ c hì nh thà nh bở i sự xen phủ hai obitan p của O vớ i hai obitan s của hai nguyên tử H, như vậ y gó c liên

kế t HOH phả i là 90o

(hai obitan p của O vuô ng gó c vớ i nhau) Như ng thự c tế gó c liên kế t nà y lạ i bằ ng 104o

28' Để giả i quyế t vấ n đ ề nà y, ngư ờ i ta bổ sung thêm và o thuyế t VB mộ t giả

thuyế t mớ i có tên là thuyế t lai hó a cá c obitan nguyên tử

! Thuyế t lai hóa cho rằ ng một số obitan có mức nă ng lượng gầ n bằ ng nhau khi tham gia liên kế t có xu hư ớ ng tổ hợ p vớ i nhau đ ể tạ o ra cá c obitan lai hó a có nă ng lư ợ ng thấ p hơ n, liên kế t hì nh thà nh bở i sự xen phủ cá c obitan lai hó a sẽ bền vữ ng hơ n

! Số obitan lai hóa tạo thành bằng số obitan nguyên tử tham gia lai hóa và cá c obitan lai

hó a tạ o ra có nă ng lư ợ ng tư ơ ng đ ư ơ ng Bả ng 2 tó m tắ t mộ t số dạ ng lai hó a thư ờ ng gặp Bả ng 2 : Cá c trư ờ ng hợ p chủ yế u của sự lai hó a cá c obitan nguyên tử

s

180o Đư ờ ng thẳ ng

sp2

→ sp2

s

120o Tam giá c

sp3

p → sp3

! Kiể u lai hóa của nguyên tử có thể xá c định dựa trên giá trị thực nghiệ m của góc liên kế t,

ví dụ gó c liên kế t HOH trong phâ n tử nư ớ c có giá trị 104o

28' gầ n vớ i giá trị 109o

28' như vậ y nguyên tử O trong phâ n tử H2Olai hó a sp3

Ngư ờ i ta cũng dự đ oá n kiể u lai hó a của nguyên tử

trên lý thuyế t bằ ng tổng số liên kế t σ mà nguyên tử tạ o ra và số cặp electron tự do của nguyên tử (H) Giá trị của H tí nh đ ư ợ c bằ ng 2, 3, 4, 5, 6 tư ơ ng ứng vớ i cá c trạ ng thá i lai hó a

δ- δ+

A B (χA< χB)

Trang 8

Có mộ t số phư ơ ng phá p khá c nhau đ ể giả i thí ch cấ u trú c hì nh họ c của phâ n tử như

phư ơ ng phá p mô hì nh sự đ ẩ y giữ a cá c đ ô i electron vỏ hó a trị - VSEPR, phư ơ ng phá p mô

hì nh liên kế t bị uố n cong hoặc phư ơ ng phá p mô hì nh lai hó a cá c obitan nguyên tử Trong bà i

nà y cá c cấ u trú c hì nh họ c của phâ n tử đ ư ợ c xem xét trên cở sở mô hì nh lai hó a cá c obitan

Thá p tam giá c

Tứ diệ n Lư ỡ ng

thá p

đ á y tam giá c

Vuô ng phẳ ng

Thá p vuô ng

Bá t diệ n

Mỗ i loạ i lai hó a có khả nă ng tạ o ra mộ t hay mộ t số cấ u trú c nà o đ ó :

! Lai hóa sp : tạ o cấ u trúc đường thẳng (như trong cá c phâ n tử BeH2, ZnCl2, CO2,C2H2, )

Ví dụ :

! Lai hóa sp 2

: tạ o cấ u trú c chữ V (như trong cá c phâ n tử SO2 , O3 , ), tam giá c phẳ ng

(như trong cá c phâ n tử và ion : BF3, SO3, HNO3 ,C2H4 , NO, NO3

-, CO3 2-

)

Ví dụ :

O

S O

H-O N+

O–O

! Lai hóa sp 3

: tạ o cấ u trú c chữ V (như cá c phâ n tử H2O , H2S, ), thá p tam giá c (như

NH3, H3O+ , ) và tứ diệ n (như trong cá c phâ n tử và ion: CH4, CCl4, NH4+, PO43-, SO42-, ClO4- )

Ví dụ :

H

OH

H

! Lai hóa sp 3d : tạ o cấ u trú c thẳ ng (như XeF2), chữ T (như ClF3), lưỡ ng thá p tam giá c

(như trong phâ n tử PCl5, )

Ví dụ :

Trang 9

F Xe F

Cl P Cl Cl Cl Cl

! Lai hóa sp 3

d 2 : tạ o cấ u trú c vuô ng phẳ ng (như trong phâ n tử XeF4, ), thá p vuô ng (như

trong phâ n tử BrF5, ) và cấ u trú c bá t diệ n (như trong SF6, AlF63-, SiF62- )

Ví dụ :

F Xe F

F

F

F

Br F

F F

F

F S F

F F F

F

b Sự phâ n cực của phâ n tử

! Lưỡng cực điệ n : Lưỡng cực điệ n là một hệ gồm hai điệ n tí ch +q

và -q cá ch nhau mộ t khoả ng cá ch l Lư ỡ ng cự c đ iệ n đ ư ợ c đ ặc trư ng

1.10-29

Cm

! Lưỡng cực liên kế t : Trong liên kế t ion hoặc liên kế t cộng hóa trị phâ n cực điệ n tí ch

phâ n bố khô ng đ ồ ng đ ều trên hai nguyên tử tham gia liên kế t, trọ ng tâ m đ iệ n tí ch â m

lệ ch về phí a nguyên tử có đ ộ â m đ iệ n lớ n hơ n và trọ ng tâ m đ iệ n tí ch dư ơ ng lệ ch về

phí a nguyên tử có đ ộ â m đ iệ n nhỏ hơ n Như vậ y, mỗ i liên kế t ion hoặc liên kế t cộ ng

! Lưỡng cực phân tử : Trong việ c khả o sá t lưỡng cực phâ n tử, người ta thừa nhậ n thuộc

tí nh cộ ng tí nh của momen lư ỡ ng cự c liên kế t và coi momen lư ỡ ng cự c của phâ n tử là

tổng vectơ cá c momen lư ỡ ng cự c liên kế t

! Việ c khả o sá t momen lưỡng cực phâ n tử là một thông số cầ n thiế t cho việ c nghiên cứu

tí nh chấ t của liên kế t (khi à cà ng lớ n, tí nh ion của liên kế t cà ng mạ nh), cấ u trú c hì nh

họ c của phâ n tử cũng như cá c tí nh chấ t vậ t lí , hó a họ c của mộ t chấ t

c Từ tí nh của phâ n tử

! Chất thuận từ : Chấ t thuậ n từ là những chấ t bị hút bởi nam châm Về mặt cấ u tạ o, phâ n

tử của cá c chấ t nà y có electron khô ng ghép đ ô i (electron đ ộ c thâ n)

-q

l +q

Lư ỡ ng cự c đ iệ n

à

Trang 10

Ví dụ : NO2 là mộ t chấ t thuậ n từ do trong cấ u tạ o còn mộ t electron đ ộ c thâ n trên

phả i có electronđ ộ c thâ n Như vậ y, cá ch lí giả i theo thuyế t electron hó a trị hoặc theo

thuyế t cộ ng hó a trị (VB) (cô ng thức của phâ n tử oxi (O2) có dạ ng −

electron ghép đ ô i) là khô ng đ ú ng Cô ng thức đ ú ng của O2 đ ư ợ c giả i thí ch trên cơ sở của

thuyế t obitan phâ n tử (MO) sẽ xét đ ế n ở phầ n sau

II Thuyết MO (Molecular Orbital - Obitan phâ n tử )

Thuyế t VB và MO (Hund, Mulliken, Lenard-Jones, 1927-1929) đ ều dự a trên lý thuyế t cơ họ c lư ợ ng tử đ ể giả i thí ch sự hì nh thà nh liên kế t và tí nh chấ t hó a họ c của phâ n tử , tuy nhiên cá ch

đ ặt vấ n đ ề của hai thuyế t nà y gầ n như trá i ngư ợ c nhau Thuyế t VB thừ a nhậ n sự tí nh đ ộ c lậ p của cá c nguyên tử trong phâ n tử , liên kế t đ ư ợ c hì nh từ cá c obitan nguyên tử khá c nhau Thuyế t

MO phủ nhậ n sự tồ n tạ i đ ộ c lậ p của cá c nguyên tử trong phâ n tử , cá c electron trong phâ n tử khô ng còn thuộ c về cá c obitan nguyên tử mà thuộ c về cá c obitan chung gọ i là obitan phâ n tử Trong bà i nà y chú ng ta thả o luậ n kế t quả thu đ ư ợ c từ phư ơ ng phá p MO

1 Cá c luậ n điể m chí nh của thuyế t MO

! Trong phâ n tử cá c electron chuyể n động trong những obitan chung gọi là obitan phâ n tử Cá c obitan phâ n tử (cá c MO) nà y thu đ ư ợ c từ sự tổ hợ p tuyế n tí nh cá c obitan nguyên tử (atomic orbital - AO) Tổng số MO thu đ ư ợ c bằ ng tổng số AO tham gia tổ hợ p

! Cá c MO thu được có nă ng lượng khá c nhau được hì nh thà nh một giả n đồ nă ng lượng

có giá trị từ thấ p đ ế n cao

! Mỗi loạ i MO gồm cá c MO có nă ng lượng thấ p gọi là MO liên kế t (σ hoặc π) và MO có nă ng lư ợ ng cao hơ n gọ i là MO phả n liên kế t (σ*

2 Thuyế t MO và sự hì nh thà nh liên kế t cộ ng hó a trị

! Chu kỳ 1: Cá c nguyên tố chu kỳ 1 có AO duy nhấ t 1s, nên trong phâ n tử hai nguyên tử

dạ ng A2 sẽ có sự tổ hợ p hai AO-s đ ể tạ o ra hai MO-σ có nă ng lư ợ ng như giả n đ ồ dư ớ i

Trang 11

H: 1s1 ⇒ H 2 : (σ1s)2

(σ* 1s)0

, bË c liªn kÕ t =

2

1(2-0) = 1

⇒ Hai nguyªn tö H liªn ví i nhau b» ng mé t liªn kÕ t ® ¬ n : H-H He: 1s2 ⇒ He 2 : (σ1s)2 (σ*

1s)2, bË c liªn kÕ t =

2

1(2-2) = 0

⇒ Kh« ng tå n t¹ i liªn kÕ t gi÷ a hai nguyªn tö He

! Chu kú 2 : C¸ c nguyªn tö cña c¸ c nguyªn tè chu kú 2 cã 4 AO hãa trÞ (2s, 2px, 2py vµ

2pz), do vË y trong ph© n tö hai nguyªn tö d¹ ng A2 sÏ tæ hî p t¹ o 8 MO :

- Hai AO-2s t¹ o ra hai MO-σ lµ σ2S vµ σ*

Hai nguyªn tö F liªn ví i nhau b» ng mé t liªn kÕ t ® ¬ n ( F-F )

⇒ Hai nguyªn tö O liªn ví i nhau b» ng mé t liªn kÕ t ® ¬ n vµ hai liªn kÕ t

mé t electron ( O ÷÷÷÷O hay O O

!

" )

b Ph© n tö hai nguyªn tö d¹ ng AB

§è i ví i c¸ c nguyªn tè chu kú 2, sù tæ hî p cña hai AO-2s vµ s¸ u AO-2p t¹ o ra t¸ m MO cã trË t

Trªn c¬ së nµ y ta cã thÓ kh¶ o s¸ t cÊ u h× nh ph© n tö cña c¸ c ph© n tö nh­ NO, CO, hay c¸ c

Ngày đăng: 07/11/2013, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w