[r]
Trang 1BÀI M Đ U Ở Ầ
I CH ƯƠ NG TRÌNH G M CÁC PH N Ồ Ầ
- S lơ ược v lý thuy t cháy.ề ế
- Công tác phòng ho ả
- Các h th ng phát hi n ho ho n ệ ố ệ ả ạ
- Các h thông c u ho c đ nh ệ ́ ứ ả ố ị
- Các thi t b an toàn cá nhân.ế ị
- Các thi t b c u ho khác.ế ị ứ ả
- Công tác ch a cháy – các phữ ương pháp ch a cháy.ữ
- Th c hành xem video c a IMO.ự ủ
- Báo đ ng ho ho n và nh ng hành đ ng c p th i.ộ ả ạ ữ ộ ấ ờ
- Th c hành ch a cháy.ự ữ
II M C ĐÍCH VÀ T M QUAN TR NG: Ụ Ầ Ọ
- Vi t Nam tham gia IMO 6 công ệ ước, trong đó quan tr ng nh t là Tiêu chu nọ ấ ẩ đào t o và c p b ng cho thuy n viên (STCW- 78); Solas 74 (An toàn sinh m ngạ ấ ằ ề ạ trên bi n).ể
- Ngoài ra còn có ngh quy t A- 437 c a IMO thì m i ngị ế ủ ọ ười trước khi lên tàu
ph i đả ược qua các l p hu n luy n v fire fighting đớ ấ ệ ề ược th a nh n và ph i cóừ ậ ả
gi y ch ng nh n v đi u đó.ấ ứ ậ ề ề
III NGUYÊN T C S NG CÒN TRONG HO HO N: Ắ Ố Ả Ạ
B t kỳ ngấ ười nào trong s c ho ho n đ u ph i tuân theo các nguyên t c sau:ự ố ả ạ ề ả ắ
- Th c hành và hu n luy n thự ấ ệ ường xuyên
- Luôn s n sàng cho s c (con ngẳ ự ố ười và thi t b ).ế ị
- Có nh ng hi u bi t v nguy c gây ra ho ho n.ữ ể ế ề ơ ả ạ
- N m ch c nh ng nhi m v ph i th c hi n khi có s c ho ho n.ắ ắ ữ ệ ụ ả ự ệ ự ố ả ạ
- Ph i bi t rõ các l i thoát hi m trên tàu.ả ế ố ể
- Ph i bi t s nguy hi m cua khói.ả ế ự ể ̉
Trang 2CH ƯƠ NG 1:
S L Ơ ƯỢ C V LÝ THUY T CHÁY Ề Ế
I CÁC Y U T C A M T ĐÁM CHÁY (THE ELEMENTS OF FIRE Ế Ố Ủ Ộ ):
- Cháy là m t ph n ng hoá h c phát ra nhi t và ánh sáng đó là s k t h p x y ra r tộ ả ứ ọ ệ ự ế ợ ả ấ nhanh chóng c a oxygen và các ch t khác.ủ ấ
- Các y u t c a m t đám cháy có th bi u di n b ng hình tam giác ho c m t hìnhế ố ủ ộ ể ể ễ ằ ặ ộ
t di n.ứ ệ
- Các y u t chính c a đám cháy là: oxygen, nhi t (heat) và ph n ng dây chuy nế ố ủ ệ ả ứ ề (chain reaction)
- Các y u t này có nh hế ố ả ưởng tr c ti p l n nhau, n u lo i tr m t trong các y u tự ế ẫ ế ạ ừ ộ ế ố
nh : nhi t, nhiên li u hư ệ ệ ơặc oxy thì đám cháy s không t n t i.ẽ ồ ạ
- Do đám cháy luôn t n t i trong nó 3 y u t : oxygen, nhi t và v t li u cháy, t đóồ ạ ế ố ệ ậ ệ ừ
người ta có nh ng phữ ương pháp d p l a (ch a cháy):ậ ử ữ
• H nhi t đ đám cháy (dùng nạ ệ ộ ước)
• Tách thành ph n oxygen (làm ng p hay đ p ph kín đám cháy)ầ ộ ậ ủ
• Cách ly b ng v t li u.ằ ậ ệ
• Ngăn c n các ph n ng dây chuy n (dùng ch t hoá h c đ phá v ph n ngả ả ứ ề ấ ọ ể ỡ ả ứ dây chuy n gi a các ph n t trong đám cháy).ề ữ ầ ử
II NH NG TÍNH CH T C A V T LI U CHÁY: Ữ Ấ Ủ Ậ Ệ
1 S cháy (flammable): ự
S cháy c a các v t li u t o ra ng n l aự ủ ậ ệ ạ ọ ử
Trang 32 Đi m t phát cháy: ể ự
- Là nhi t đ th p nh t mà t i đó v t li u (khí do v t li u b nungệ ộ ấ ấ ạ ậ ệ ậ ệ ị nóng sinh ra) t b c cháy mà không c n m t ng n l a bên ngoài nào tác d ng.ự ố ầ ộ ọ ử ụ
- Tuy nhiên đó không ph i là khí nóng đả ược gia thêm nhi t đ do m tệ ộ ộ ngu n cháy nào đó.ồ
Các s n ph m d u m : ả ẩ ầ ỏ 2540 C – 4070 C (4900F – 7650F)
D u m n u ăn:ầ ỡ ấ 3430 C – 3990 C (6500F – 7500F)
G :ỗ 2320 C – 2710 C (4500F – 5200F)
3 Đi m bùng cháy đi m n (flash point:) ể ể ổ
- Là nhi t đ t i thi u mà t i đó v t li u sinh ra khí tr n v i oxygen c a không khíệ ộ ố ể ạ ậ ệ ộ ớ ủ
t o thành m t h n h p d cháy ngay trên b m t c a v t li u này.ạ ộ ỗ ợ ễ ề ặ ủ ậ ệ
- T i nhi t đ này, h n h p h i khí cháy và không khí nói trên s bùng cháy r tạ ệ ộ ỗ ợ ơ ẽ ấ nhanh n u ta cung c p cho chúng b t kỳ m t ngu n l a nào và chúng cũng lan r ngế ấ ấ ộ ồ ử ộ
r t nhanh.ấ
4 Đi m nóng (fire point): ể
- Là nhi t đ th t nh t mà t i đó sinh ra h i đ đ cháy, mà khi b t cháy s ti p t cệ ộ ấ ấ ạ ơ ủ ể ắ ẽ ế ụ cháy Thường đi m cháy cao h n đi m bùng cháy.ể ơ ể
5 S b c h i (vapozation) ự ố ơ
- T l b c h i ph thu c vào áp su t tăng theo nhi t đ N u m t v t d cháy màỷ ệ ố ơ ụ ộ ấ ệ ộ ế ộ ậ ễ
g n khu v c có nhi t đ cao thì s d sinh ra nhi u h i và d cháy, d nguy
hi m.ể
- S hoá h i đự ơ ược đ c tr ng b i t c đ hoá h i T c đ hoá h i ph thu c vào lo iặ ư ở ố ộ ơ ố ộ ơ ụ ộ ạ
v t li u, nhi t đ và áp su t môi trậ ệ ệ ộ ấ ường
- Các lo i hàng hoá s có danh sách nhi t đ hoá h i đi kèm ho c quy n IMDGạ ẽ ệ ộ ơ ặ ể
(Danh muc ̣ hàng nguy hi m ể ).
6 Gi i h n n (explosive range): ớ ạ ổ
- Là nhi t đ mà t i đó m i v t d cháy không nh t thi t b t cháy mà nhi t đ ệ ộ ạ ọ ậ ễ ấ ế ắ ở ệ ộ ở
g n n i có nhi t đ cao s sinh ra nhi u h i và d cháy, d nguy hi m Vì môiầ ơ ệ ộ ẽ ề ơ ễ ễ ể
trường nóng là y u t phát sinh ra n ế ố ổ
- Nguyên nhân gây n : thổ ường là khí d n b gi i h n trong không gian kín nào đó.ễ ổ ị ớ ạ Trong trường h p đ i v i xăng, d u, ôxy trong không khí tr n l n v i nhau t oợ ố ớ ầ ộ ẫ ớ ạ thành h n h p có 6% h i thì r t d n (gi i h n b c a xăng d u t 1,4%- 6%).ỗ ợ ơ ấ ễ ổ ớ ạ ổ ủ ầ ừ
7 S chuy n l u khí nóng (heat transmission): ự ể ư
- Ng n l a hay đám cháy to ra ph m vi r ng h n và t i nh ng khu v c lân c nọ ử ả ạ ộ ơ ớ ữ ự ậ
b ng di n bi n c a y u t v t lý: to nhi t, d n nhi t và đ i l u.ằ ễ ế ủ ế ố ậ ả ệ ẫ ệ ố ư
- To nhi t là năng lả ệ ượng c a khí nóng truy n đi m t cách tr c ti p, theo m iủ ề ộ ự ế ọ
hướng mà không c n v t d n nào.ầ ậ ẫ
- D n nhi t: các ph n t trong v t li u cháy l n lẫ ệ ầ ử ậ ệ ầ ược được đôt nóng b i các ph n t́ ở ầ ử
có nhi t đ cao h n.ệ ộ ơ
Trang 4- Đ i l u: không khí b đ t nóng bay lên cao và đố ư ị ố ược gió đ y đi n i khác và có thẩ ơ ể
d b c cháy m t ph m vi ho c m t kho ng cách nào đó.ễ ố ở ộ ạ ặ ộ ả
8 Gi i h n cháy c a UFL (upper flammable limit): ớ ạ ủ
- Là t l % l n nh t c a khí cháy trong không khí, ch a m t t l % oxy nào đó màỷ ệ ớ ấ ủ ứ ộ ỷ ệ
t i đó s hình thành h n h p n mà n u tăng t l nào đó c a khí cháy thì h n h pạ ẽ ỗ ợ ổ ế ỷ ệ ủ ỗ ợ
s không cháy đẽ ược n a.ữ
9 Gi i h n cháy d ớ ạ ướ i LFL (lower flammable limit):
- Là t l % nh nh t c a khí cháy trong không khí, ch a m t t l % oxy nào đó màỷ ệ ỏ ấ ủ ứ ộ ỷ ệ
t i đó s hình thành m t h n h p n ạ ẽ ộ ỗ ợ ổ
- Ph m vi cháy n là t t c nh ng t l pha tr n gi a khí cháy và oxy không khíạ ổ ấ ả ữ ỷ ệ ộ ữ
n m gi a UFL và LFL.ằ ữ
- N u n ng đ oxy c a không khí nh h n 11% thì không cháy đế ồ ộ ủ ỏ ơ ược n a.ữ
III CÁC NGU N L A KÍCH THÍCH: Ồ Ử
- Do hút thu c lá (đ m l a thu c là kho ng 502ố ố ử ố ả 0 C)
- S t cháy.ự ự
- Tia l a đi n trong các thi t b khu cabin.ử ệ ế ị
- Các thi t b đi n ngoài boong.ế ị ệ
- Các tia l a t ng khói.ử ừ ố
- S va d p gi a kim lo i v i kim lo i v i t c đ đ p 400 m/s; bêtông; s i; cát ự ậ ữ ạ ớ ạ ớ ố ộ ậ ỏ
nh ng trong quá trình thông khí tuy t đ i không đư ệ ố ược gõ r xung quanh h m hàng:ỉ ầ
r s t v i nhôm mà khi b va đ p s sinh ra l a.ỉ ắ ớ ị ậ ẽ ử
- Hàn c t trên tàu, trên boong ho c h m máy.ắ ặ ầ
Trang 5- Các ngu n l a khác có b m t nóng nh ng x c a máy, t m thép trên b p đi n,ồ ử ề ặ ư ố ả ủ ấ ế ệ
n p quy- lát, các đắ ường ng, ố
- Hi n tệ ượng phóng đi n tĩnh: sét trong giông.ệ
IV PHÂN LO I ĐÁM CHÁY: Ạ
Đ s d ng các công ch t ch a cháy cho hi u qu ng ể ử ụ ấ ữ ệ ả ườ i ta phân đám cháy ra 4
lo i ạ
- G m các v t li u răn dê chay nh : th m, đ m lót, các v t li u b ng g , v bào ồ ậ ệ ́ ̃ ́ ư ả ệ ậ ệ ằ ỗ ỏ
- Phương pháp d p t t có hi u qu nh t đ i v i các đám cháy này là h nhi t đ vàậ ắ ệ ả ấ ố ớ ạ ệ ộ
d p l a b ng nậ ử ằ ước v i kh i lớ ố ượng l n h i nớ ơ ước ho c dung d ch hoà tan ch aặ ị ứ
ph n l n thành ph n nầ ớ ầ ước (b t), COọ 2, b t khô, halon.ộ
- G m các ch t l ng d cháy nh : s n ph m xăng, d u, d u n ng, d u nh , nh aồ ấ ỏ ễ ư ả ẩ ầ ầ ặ ầ ẹ ự
đường, m ỡ
- Ch a cháy b ng bi n pháp ph v i b t (dùng v i b nhúng nữ ằ ệ ủ ả ạ ả ố ướ ồc r i ph lên trênủ đám cháy ho c làm ng t đám cháy b ng b t, COặ ạ ằ ọ 2, b t khô )ộ
- Các đám cháy phát sinh mà v t li u là các d ng c đi n nh b ng đi n, dây d n…ậ ệ ụ ụ ệ ư ả ệ ẫ
ch a cháy b ng ch t ch a cháy không d n đi n: COữ ằ ấ ữ ẫ ệ 2, b t khô ộ
- Đám cháy c a các kim lo i d cháy nh : Titanium, Magiesium, Sodium,ủ ạ ễ ư Aluminum có th gây n r t nguy hi m và không th d p t t b ng các ch t ch aể ổ ấ ể ể ậ ắ ằ ấ ữ cháy thông thường: halon, b t khô ộ
- T t nh t là làm ng t Nhi u đám kim lo i đã t cung c p oxy cho mình nh Natriố ấ ạ ề ạ ự ấ ư cháy trong nước, Magie cháy trong HO2
V CÁC NGUY C GÂY HO HO N: Ơ Ả Ạ
1 Các nguy c trong bu ng máy: ơ ồ
- S có m t c a các ch t l ng d cháy nh d u, nh t…ự ặ ủ ấ ỏ ễ ư ầ ớ
- B m t nóng: ng pô, n p quy-lát ề ặ ố ắ
- S dò r d u trên nh ng v t cách nhi t.ự ỉ ầ ữ ậ ệ
- Nh ng công vi c nóng: hàn, c t kim lo i.ữ ệ ắ ạ
- Các thi t b đi n.ế ị ệ
- T phát cháy: d u nh trên b m t nóng.ự ầ ỏ ề ặ
- Các kim lo i va đ p v i nhau.ạ ậ ớ
2 Các nguy c trong khu cabin, kho tàng: ơ
- S có m t c a các v t li u r n d cháy: gi y, qu n áo, g , n m, giự ặ ủ ậ ệ ắ ễ ấ ầ ỗ ệ ường, t …ủ
Trang 6loang, nhi t thoát ra các vách ngăn đ n các n i lân c n, khí nóng cũng gi m̃ ệ ế ơ ậ ả nhi t đ cho đ n nhi t đ thông thệ ộ ế ệ ộ ường thì không khí bên ngoài được hút vào thông qua các l thông gió và các c a m khác Nh ng ph i đ phòng c nỗ ử ở ư ả ề ẩ
th n vì khi không khí bên ngoài đậ ược đ a vào bu ng máy s tr n v i khíư ồ ẽ ộ ớ nóng to ra t các v t không b t cháy và phát sinh cháy tr l i Và khi đóả ừ ậ ắ ở ạ nhi t đ l p t c tăng nhanh, đám cháy s bùng lên cháy cho đ n khi lệ ộ ậ ứ ẽ ế ượ ng oxi gi m xu ng dả ố ưới m c 15% Hi n tứ ệ ượng cháy nhi u l n nh v y có khiề ầ ư ậ
di n ra trong m t th i gian di.ễ ộ ờ
5 Cháy các n i ch a d u b n ở ơ ứ ầ ẩ
6 Cháy trên b m t sàn ề ặ
7 Đám cháy d u trên m t n ầ ặ ướ c xung quanh tàu:
- Phương pháp t t nh t là dùng b t, n u có th đố ấ ọ ế ể ược thì phun tia b t tr c ti pọ ự ế càng sát m n tàu càng t t, vì nó s làm cho b t ch y ra phía ngoài và ph lênạ ố ẽ ọ ả ủ
b m t đám cháy N u b t không có tác d ng thì phun dòng nề ặ ế ọ ụ ước m nh t iạ ạ mép c a đám cháy đ t o ra dòng ch y trên b m t đ đ a đám cháy ra xa.ủ ể ạ ả ề ặ ể ư
- Luôn xem xét nh hả ưởng c a gió và dòng nủ ước N u gió cùng chi u v i dòngế ề ớ thì nên đ ng trên gió, n u gió ngứ ế ược v i dòng thì tuỳ theo y u t nào m nhớ ế ố ạ
h n.ơ
- M c đích c a vi c s d ng d u và nụ ủ ệ ử ụ ầ ước là đ y d t d u ra ch khác.ẩ ạ ầ ỗ
CH A ĐÁM CHÁY LO I C Ữ Ạ
- Khi các thi t b đi n b cháy, chúng ta ph i đ phòng s nguy hi m b đi nế ị ệ ị ả ề ự ể ị ệ
gi t cũng nh ti n hành ch a cháy Trong b t kì trậ ư ế ữ ấ ường h p nào cũng khôngợ
được dùng tia nước đ ch a cháy M c đ nguy hi m s th p h n n u dùngể ữ ứ ộ ể ẽ ấ ơ ế
d ng phun sạ ương nh ng ph i c t ngu n vì đi n gi t ch t ngư ả ắ ồ ệ ậ ế ười ch a đ y 1ư ầ phút
- Bình khí CO2 được s d ng trong đám cháy đi n vì COử ụ ệ 2 không d n đi n,ẫ ệ không làm h h i các trang thi t b và sau này có thê làm s ch b ng cachư ạ ế ị ̉ ạ ằ ́ thông gio Khi b h p th và m ́ ị ấ ụ ẩ ướt nó co thê tr thành ch t ăn mon.́ ̉ ở ấ ̀
- Phun sương và nước cũng có th s d ng khi b t không có tác d ng nh ngể ử ụ ộ ụ ư
ph i xem xét c n th n và dùng nả ẩ ậ ước không làm tràn gây h h ng các thi t b ư ỏ ế ị
Đám cháy trên tàu ch khí hoá l ng:ở ỏ
- Phương pháp ch a cháy ph thu c vào h th ng đữ ụ ộ ệ ố ượ ắc l p đ t trên tàu Tuyặ nhiên đám cháy s không b d p t t n u không ng ng đẽ ị ậ ắ ế ừ ượ ực s chuy n đ ng,ể ộ luân chuy n c a khí nóng trong các để ủ ường ng và n u đ nh v y thì tìnhố ế ể ư ậ
tr ng nguy hi m s x y ra là phát n b t c lúc nào Khi ch a cháy có thạ ể ẽ ả ổ ấ ứ ữ ể dùng nước đ h nhi t đ các vách ngăn, sau đó dùng khí COể ạ ệ ộ 2 và b t.ọ
Đám cháy trên tàu d u:ầ
Trang 7- Nh ng tàu d u hi n đ i thữ ầ ệ ạ ường ch nh ng lo i hàng d b t cháy Trên tàuở ữ ạ ễ ắ trang b các h th ng ch a cháy theo quy đ nh ch t ch , k c vi c tính toánị ệ ố ữ ị ặ ẽ ể ả ệ
k t c u c a tàu đ u nh m m c đích là h n ch s lan r ng c a đám cháy.ế ấ ủ ề ằ ụ ạ ế ự ộ ủ Khác v i các tàu hàng, trên các tàu d u đớ ầ ượ ắc l p đ t các h th ng đ c bi tặ ệ ố ặ ệ
g m:ồ
H th ng đệ ố ường ng và van c đ nh đ v n hành h i nố ố ị ể ậ ơ ước, các lo i b t,ạ ọ CO2 ho c n p khí cho n i ch a hàng hoá và có th đi u khi n ho t đ ng hặ ạ ơ ứ ể ề ể ạ ộ ệ
th ng t m t tr m đi u khi n phòng cháy.ố ừ ộ ạ ề ể
Các bình b t, COọ 2 được b trí kh p n i trên tàu.ố ắ ơ
Các vòi phun đa năng được b trí nh ng n i d x y ra nguy hi m khi cóố ở ữ ơ ễ ả ể
ho ho n và nh ng n i d phát sinh ra cháy.ả ạ ở ữ ơ ễ
- Tàu d u phát sinh ra đám cháy khi b va đ p m nh ho c do s xu t c aầ ị ậ ạ ặ ơ ấ ủ thuy n viên khi ti p xúc ho c b m nhiên li u do các s n ph m d u mề ế ặ ơ ệ ả ẩ ầ ỏ
thường b b c h i và d b t cháy Khi h m hàng đóng kín và h i d u b c lênị ố ơ ễ ắ ầ ơ ầ ố
tr n l n v i không khí m t t l nh t đ nh s bi n thành m t h n h p dộ ẫ ớ ở ộ ỉ ệ ấ ị ẽ ế ộ ỗ ợ ễ
n , nh t là trong bu ng b m làm hàng và nh ng n i tích t h i d u.ổ ấ ồ ơ ữ ơ ụ ơ ầ
- Khi tàu d u cháy ph i nhanh chóng b t kín mi ng h m hàng đ đ a h th ngầ ả ị ệ ầ ể ư ệ ố CO2, b t, nọ ước… ho t đ ng vào h m hàng đ d p t t đám cháy.ạ ộ ầ ể ậ ắ
- N u d u rò r ra m t boong, b cháy boong khi tàu đang đ u c ng thì dùngế ầ ỉ ặ ị ậ ở ả bình b t đ d p l a, không dùng vòi r ng phun d u xu ng bi n vì s làm choọ ể ậ ử ồ ầ ố ể ẽ đám cháy lan r ng r t nguy hi m.ộ ấ ể
III/ ĐI U Đ NG TÀU KHI HO HO N Ề Ộ Ả Ạ
- Khi tàu đang hành trình trên bi n, n u x y ra các đám cháy t m t boong, các n iể ế ả ừ ặ ơ khác nh kho tàng, cabin… thì chúng ta ph i đi u đ ng tàu (n u có th đư ả ề ộ ế ể ược) đ đámể cháy dở ưới gió; m c đích là đ ngăn ch n s lan r ng c a đám cháy khi có gió tácụ ể ặ ự ộ ủ
d ng.ụ
- Trường h p th y tàu đang đ trong c ng mà đám cháy có th gây nguy hi m choợ ấ ỗ ả ể ể khu v c c ng thì nhanh chóng đi u khi n tàu r i c u ngay (n u hoàn c nh cho phép)ự ả ề ể ờ ầ ế ả
đ ng th i ti n hành các bi n pháp ch a cháy.ồ ờ ế ệ ữ
- N u th y răng khi tách r i tàu kh i c u c ng mà kh năng t ch a cháy c a tàuế ấ ̀ ờ ỏ ầ ả ả ự ữ ủ không th d p t t đám cháy ho c càng khó khăn h n n u không để ậ ắ ặ ơ ế ượ ự ợc s tr giúp c aủ các l c lự ượng ch a cháy khác thì xem xet kĩ m i đi u ki n đ quy t đ nh có nên choữ ́ ọ ề ệ ể ế ị tàu r i c u hay không.ờ ầ