[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM THI
(Bản hướng dẫn này gồm 03 trang)
I Hướng dẫn chung
1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì vẫn cho đủ
số điểm từng phần như hướng dẫn quy định
2) Việc chi tiết hoá (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi
3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75 làm tròn thành 1,00 điểm)
II Đáp án và thang điểm
1 (2,0 điểm)
Sự biến thiên:
• Chiều biến thiên:
3 0 1
x
−
− Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (− ∞ ; 1) và (1 ; + ∞)
0,50
• Giới hạn và tiệm cận:
1
x lim y−
→ = − ∞ ;
1
x lim y+
→ = + ∞ ⇒ đường thẳng x= là tiệm cận đứng 1 2
x lim y
→ ± ∞ = ⇒ đường thẳng y= là tiệm cận ngang 2
0,50
Câu 1
(3,0 điểm)
• Bảng biến thiên:
0,25
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2012
Môn thi: TOÁN – Giáo dục thường xuyên
x − ∞ 1 + ∞
y’ − −
− ∞
2
2
Trang 2Đồ thị:
Lưu ý: Thí sinh chỉ trình bày: Đồ thị cắt Ox tại 1 ; 0
2
⎝ ⎠ và Oy tại (0 ; 1 − )
hoặc thể hiện 1 ; 0
2
⎛− ⎞
⎝ ⎠và (0 ; 1 − ) trên hình vẽ thì vẫn cho đủ 0,50 điểm.
0,50
2 (1,0 điểm)
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y− = −5 3(x−2)⇔ = − +y 3x 11. 0,50
1 (1,0 điểm)
Trên đoạn [ ]0;3 , ta có ( ) 2 1
x
−
=
Ta có f ( )0 = 5 ; f ( )1 =2; f ( )3 =2 2. 0,25 Vậy
[ ]0;3 ( ) ( )1 2
min f x = f = và
[ ] ( ) ( )
2 (1,0 điểm)
Câu 2
(2,0 điểm)
=
2
1
2
1 (1,0 điểm)
Một vectơ chỉ phương của d là uG=(2; 1; 2− ). 0,50
Câu 3
(2,0 điểm)
2
1 1
−
O
x
y
1 2
−
Trang 32 (1,0 điểm)
Gọi ( )α là mặt phẳng vuông góc với d , suy ra ( )α có một vectơ pháp
tuyến là uG=(2; 1; 2− ) và phương trình ( )α có dạng 2x y− +2z+ = D 0. 0,25
( )α tiếp xúc mặt cầu ( )S khi và chỉ khi d I( ,( )α )=R 0,25
( )( ) ( )2
26 3
⎣
Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài là
( )α1 : 2x y− +2z+ = và 4 0 ( )α2 : 2x y− +2z−26 0= . 0,25
1 (1,0 điểm)
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với ( 2 )
log x − x = 0,25
9
x
⇔ = Vậy phương trình có nghiệm là x= 9. 0,25
2 (1,0 điểm)
2
Số phức z có phần thực bằng 5 ; phần ảo bằng 3− 0,25
Câu 4
(2,0 điểm)
Môđun của z là 2 ( )2
Do SA⊥(ABCD)nên SA là chiều cao của khối chóp S.ABCD
0,25
Ta có AC = AB2+BC2 = 2a2+a2 =a 3.
Trong tam giác vuông SAC, ta có: SA =a 3 tan60D =3a. 0,25
Câu 5
(1,0 điểm)
Thể tích khối chóp S.ABCD là V S.ABCD = 1
3SA.S ABCD
a
Hết
-2
a
A S
B
o
60 a