1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa Sở GD&ĐT Bắc Kạn - Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa có đáp án

15 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 238,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X1 vào nước khấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan và phần không tan Z.. Cho khí CO dư qua bình chứa Z nung nóng được hỗn hợp rắn T, T chứa tối đ[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC KẠN

Đề thi gồm 4 trang

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K

= 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 1atm) Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong lượng

Câu 41: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng ngưng hexametylendiamin với axit ađipic

B. Trùng hợp metyl metacrylat

C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

D Trùng hợp vinyl xianua

Câu 42: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

Câu 43: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime?

A Cao su B Nhựa bakelit C Tripanmitin D Tinh bột

Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

Câu 45: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A Fe2(SO4)3 B Fe(OH)3 C FeSO4 D FeS

Câu 46: Công thức chung của hiđroxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, t°)

(2) Metylamin làm giấy quỳ tím đổi sang màu xanh

(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng làm xà phòng

Trang 2

Các phát biểu đúng là

A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Câu 48: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B propyl axetat C metyl axetat D metyl propionat

Câu 49: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng boxit B quặng đôlômit C quặng manhetit D quặng pirit

Câu 50: Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A axit nicotinic B nicotin C cafein D moocphin

Câu 51: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol

Câu 52: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

A Điện phân NaOH nóng chảy B Điện phân Na2O nóng chảy

C Điện phân dung dịch NaCl trong nước D Điện phân NaCl nóng chảy

Câu 53: Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

Câu 54: Chất nào sau đây là amin thơm?

A Anilin B Trimetylamin C Alanin D Etylamin

Câu 55: Đồng phân của glucozơ là

A saccarozơ B fructozơ C amilozơ D xenlulozơ

Câu 56: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 57: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A Axit sunfuhiđric B Axit flohiđric C Axit axetic D Axit sunfuric

Câu 58: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2?

A Etylmetylamin B Isopropanamin C Metyletylamin D.

Isopropylamin

Câu 59: Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm bằng cách

Trang 3

A tách hiđro từ metan (t°, làm lạnh nhanh) B tách nước từ ancol etylic (H+, t°).

C Cho CaC2 tác dụng với nước D cho CH3COONa tác dụng với vôi tôi xút

Câu 60: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?

Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4

(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư

(f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là

Câu 62: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (ở đktc) một hidrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là:

Câu 63: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH, thu được một muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam Nung Y với vôi tôi xút, thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 64: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư) không thấy khí thoát ra Chất tan trong dung dịch sau phản ứng gồm:

A Mg(NO3)2, NH4NO3 B Mg(NO3)2, NH4NO3 và HNO3 dư

Câu 65: Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi chúng thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng

Trang 4

vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít hơi ancol (đktc) và 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:

(a) Phần trăm về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%

(b) Có 2 đồng phân este thỏa mãn đề ra

(c) Phần trăm về số khối lượng của este trong hỗn hợp là 40,43%

(d) Khi nung muối Y với NaOH/CaO thu được eten

(e) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,05 mol Br2

Số phát biểu đúng là:

Câu 66: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2

N-CH2-COOH; (2) ClNH3-CH2-COOH; (3) NH2-CH-COONa; (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; (5) HOOC-CH2-CH2-CHNH2-COOH

A (2), (5) B (3) (1) C (2), (4) D (1), (5)

Câu 67: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2

(đktc) Biết SO2 làn sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 68: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Điều kiện liên hệ giữa a

và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại là

Câu 69: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 70: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat, etyl fomat

Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Trang 5

Câu 71: Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cu, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 72: Cho 26,88 gam bột Fe vào 600 ml dung dịch hỗn hợp A gồm Cu(NO3)2 0,4M và NaHSO4 1,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn B và khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là:

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, axit etanoic) cần 4,48 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: Cho hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức Đem đốt cháy m gam X thì cần vừa đủ 0,465 mol

O2 sản phẩm cháy thu được chứa x mol CO2 Thủy phân m gam X trong 90ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 8,86 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức,mạch hở Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối Ythì cần vừa đủ 7,392 lít (đktc) khí O2 Giá trị của x là:

Câu 75: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH?

Câu 76: Hòa tan hết 2,66 gam hỗn hợp Fe, Cu, Al bởi dung dịch HNO3, tạo thành 0,01 mol NO

và 0,04 mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác) Khối lượng muối khan thu được là

Câu 77: Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2

và CH3CH2NHCH3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được

CO2; 18 gam H2O và 3,36 lít N2 Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là:

Câu 78: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X1 Cho X1 vào nước khấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan và phần không tan Z Cho khí CO dư qua bình chứa Z nung nóng được hỗn hợp rắn T, T chứa tối đa:

C 1 đơn chất và 1 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất

Câu 79: Cho sơ đồ AlCl3 → X → Y → Z → AlCl3 X, Y, Z lần lượt là

Trang 6

A Al(OH)3, Al2O3, Al(NO3)3 B Al(OH)3, Al2O3, Al(OH)3.

C Al(OH)3, Al2O3, Al D Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3

Câu 80: Cho các phát biểu sau

(a) Từ xenlulozơ sản xuất được tơ visco

(b) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong

(c) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên

(d) Tính bazơ của anilin yếu hơn so với metylamin

(e) Chất béo còn được gọi là triglixerit

(g) Hợp chất H2NCH(CH3)COOH3NCH3 là este của alanin

Số phát biểu đúng là

….………HẾT……….

Đáp án Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa học Sở GD&ĐT Bắc Kạn

Hướng dẫn giải chi tiết Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa học Sở GD&ĐT

Bắc Kạn

Trang 7

Câu 41: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng ngưng hexametylendiamin với axit ađipic

B. Trùng hợp metyl metacrylat

C Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

D Trùng hợp vinyl xianua

Hướng dẫn giải

B tạo thành thủy tinh hữu cơ (chất dẻo)

0 xt; t

nCH CH(CH )COOCH    ( CH  CH(CH )(COOCH ) )

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ không tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, t°)

(2) Metylamin làm giấy quỳ tím đổi sang màu xanh

(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

(4) Muối natri hoặc kali của axit béo được dùng làm xà phòng

Các phát biểu đúng là

A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Hướng dẫn giải

(1) sai: có than gia phản ứng tạo sobitol

Câu 51: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A este đơn chức B ancol đơn chức C phenol D glixerol

Hướng dẫn giải

(RCOO) C H 3NaOH 3RCOONa C H (OH)

Câu 54: Chất nào sau đây là amin thơm?

A Anilin B Trimetylamin C Alanin D Etylamin

Câu 61: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

Trang 8

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

(d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4

(e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư

(f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là

Hướng dẫn giải

(a) Al + 3FeCl3 dư  AlCl33FeCl2

1 (a) Na H O NaOH H

2 2NaOH CuSO Na SO Cu(OH)

(c) Fe(NO ) AgNO Fe(NO ) Ag

(d) Ba(NO ) KHSO BaSO HNO KNO

(e) NaAlO2 + 4HCl dư  NaCl AlCl 32H O2

(f) không phản ứng

Câu 62: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2 Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z Lấy toàn bộ Z cho vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong bình đựng Na tăng 5,85 gam Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (ở đktc) một hidrocacbon duy nhất Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X là:

Hướng dẫn giải

n 0,66;n 0,57.BTKL n 0,44mol

Hỗn hợp gồm 1 este đơn chức và 3 este 2 chức là đồng phân nhưng khi xà phòng hóa chỉ thu được 1 ancol nên chúng có dạng ACOOB (x mol); BOOC-R-COOB (y mol)

NaOH BTO 2x 4y 0,26   n (pư) = x + 2y = 0,13 => nNaOH dư = 0,17

Các phản ứng vôi tôi xút chất rắn Y:

Trang 9

CaO

ACOONa NaOH AH Na CO

R(COONa) 2NaOH RH 2Na CO

Ta thấy NaOH vẫn dư trong 2 phản ứng trên vậy:

2

n n  x y 0,09  x 0,05; y 0,04 

Phần ancol BOH (x + 2y = 0,13 mol) vào bình Na dư:

mbình tăng = 0,13.(B + 17) – 0,13.2/2 = 11,88

Do R = A – 1 (vì chỉ thu được 1 hiđrocacbon khi vôi tôi xút nên AH và RH2 nên tính được A =

27

=> CH2=CH

Vậy các este là:

CH CHCOOC H (0,05)

C H OOC CH CH COOC H (Cis Trans)

C H OOC C( CH ) COOC H %m  42,09%

Câu 63: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH, thu được một muối Y và ancol Z Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam Nung Y với vôi tôi xút, thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03 Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3

Hướng dẫn giải

n 0,135;n u;n  v 44u 18v 1,53 

BTKL :44u 18v 2,07 0,135.32 u 0,09;v 0,135 n v u 0, 045 M 46 :C H OH

M 30 T :C H Y :C H COONa X :C H COOC H

Câu 64: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư) không thấy khí thoát ra Chất tan trong dung dịch sau phản ứng gồm:

A Mg(NO3)2, NH4NO3 B Mg(NO3)2, NH4NO3 và HNO3 dư

Hướng dẫn giải

4Mg 10HNO  4Mg(NO ) NH NO 3H O

Trang 10

Câu 65: Đốt cháy hết 5,64 gam hỗn hợp X gồm 1 axit đơn chức, 1 ancol đơn chức và este tạo bởi chúng thu được 11,88 gam CO2 và 4,32 gam H2O Nếu lấy cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch sau phản ứng đun nóng thu được 0,896 lít hơi ancol (đktc) và 4,7 gam muối khan Y Trong số các phát biểu sau:

(a) Phần trăm về số mol của axit trong hỗn hợp X là 42,86%

(b) Có 2 đồng phân este thỏa mãn đề ra

(c) Phần trăm về số khối lượng của este trong hỗn hợp là 40,43%

(d) Khi nung muối Y với NaOH/CaO thu được eten

(e) 5,64 gam hỗn hợp X phản ứng tối đa với 0,05 mol Br2

Số phát biểu đúng là:

Hướng dẫn giải

n n 0,05 M 94 :C H COONa

Quy đổi X thành CH OH (0,04);C H COOH (0,05);CH (a);H (b);H O(c)3 2 3 2 2 2

2

2

CO

H O

X

Este

n 0,04 0,05.3 a 0, 27

n 0,04.2 0,05.2 a b c 0, 24

m 0,04.32 0,05.72 14a 2b 18c 5,64

a 0,08;b 0;c 0,02

a 2n Ancol :C H OH

n c 0,02

X : C H COOC H (0,02);C H COOH (0,03);C H OH (0,02)

 

Vậy (a); (c); (d); (e) đúng

(b) đúng: C H COOCH CH CH ;C H COOCH(CH )2 3 2 2 3 2 3 3 2

Câu 66: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2

N-CH2-COOH; (2) ClNH3-CH2-COOH; (3) NH2-CH-COONa; (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; (5) HOOC-CH2-CH2-CHNH2-COOH

A (2), (5) B (3) (1) C (2), (4) D (1), (5)

Hướng dẫn giải

Các dung dịch làm quỳ hóa đỏ: (2) ClNH3-CH2-COOH; ( (5) HOOC-CH2-CH2-CHNH2-COOH

Trang 11

Các dung dịch làm quỳ không đổi màu: (1) H2N-CH2-COOH

Các dụng dịch làm quỳ hóa xanh: (3) NH2-CH-COONa; (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 67: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2

(đktc) Biết SO2 làn sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Bảo toàn Al => nAl (ban đầu) = nAl(OH) 3 0,11

2

2

BTe :3n 2n 2n n 0,135

n 0,155 m 20,76 0,155.96 5,88gam m m m 8,04gam

Câu 68: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Điều kiện liên hệ giữa a

và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại là

Hướng dẫn giải

Zn 2Fe(NO )  Zn(NO ) 2Fe(NO )

Để không có kim loại thì sau phản ứng chỉ xảy ra phản ứng trên => b ≥ 2a

Câu 69: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây?

A Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Hướng dẫn giải

A :CO NaAlO 2H O Al(OH) NaHCO

B :4HCl NaAlO AlCl NaCl 2H O

C :AlCl 4NaOH NaAlO 3NaCl

D: không phản ứng

Ngày đăng: 31/12/2020, 03:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w