Bài tập nguyên lý kế toán.[r]
Trang 1Bài tập nguyên lý
kế toán
Trang 2BÀI 2
TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN
Nhà cửa 1.200 Vay dài hạn 600
Xe tải 1.800 Nguồn đầu tư xây dựng cơ bản 750 Nguyên vật liệu chính 500 Quỹ đầu tư phát triển 130 Tiền mặt 210 Phải trả công nhân viên 100 Bằng phát minh sang chế 350 Quỹ khen thưởng phúc lợi 300 Nhiêu liệu 620 Phải trả cho người bán 230 Công cụ dụng cụ 80 Nguồn vốn KD 7.500 Tạm ứng 90 Lợi nhuận chưa pp X=1.880 Sản phẩm dở dang 420 Thuế và các khoản phải nộp cho nhà
nước
240 Hàng mua đang đi đường 150 Vay ngắn hạn 140 Tiền đang chuyển 70
Phải thu khách hàng 100
Tiền gửi ngân hàng 800
Hàng gửi bán 300
Đầu tư tài chính n/hạn 160
Xây dựng cơ bản dở dang 790
Kho tàng 570
Máy móc thiết bị 1.430
Phải thu khác 450
Thành phẩm 280
Tài sản cố định khác 1.500
Tổng 11.870 Tổng X+9.990
Ta có: Tổng TS= TỔng NGUỒn Vốn Ù 11.870=x+9.990 ta có x=1.880
Trang 3Bài 1 : Tại 1 doanh nghiệp sản xuất vào ngày 31/01/2005 có các tài liệu :
Đơn vị tính : triệu đồng
Tài sản Nguồn vốn
1 Máy móc thiết bị 600 1 Vay dài hạn 188
2 Phụ tùng thay thế 1 2 Phải trả người bán 6
3 Nguyên vật liệu chính 38 3 Quỹ đầu tư phát triển 4
4 Phải thu của khách hàng 3 4 Phải trả công nhân viên 1
5 Tiền mặt 2 5 Vay ngắn hạn 45 6.Nhiên liệu 1 6 Nguồn vốn kinh doanh 1500
7.Tạm ứng 0,5 7 Quỹ phúc lợi 4
8 Cầm cố,ky quỹ, ký cược ngắn
hạn 1,5 8 Phải nộp cho nhà nước 2
9 Sản phẩm dở dang 3 9 Các khoản phải trả khác 3
10 Các loại chứng khoán 8 10 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 20
11 Kho tàng 150 11 Quỹ khen thưởng 3
12 Vật liệu phụ 5 12 Lợi nhuận chưa phân phối 15
13 Thành phẩm 14 13 Quỹ dự phòng tài chính 9
14 Phương tiện vận tải 120
15 Bằng phát minh sáng chế 80
16 Nhà xưởng 300
17 Các loại phải thu khác 3
18 Hồ chứa nước 50
19 Quyền sử dụng đất 230
20 Các loại công cụ, dụng cụ 20
21 Xây dựng cơ bản dở dang 8
22 Hàng đang gửi bán 12
23 Tiền gửi ngân hàng 140
24 Hàng mua đi đường 10
TỔNG CỘNG : 1800 TỔNG CỘNG : 1800
Trang 4bài 3
1.tiền gửi ngân hàng 540 1
2.tiền mặt 700
2
bả 3.nguyên vật liệu chính 482 3
4.hàng đang đi đường 148 4
5.phải thu của khách hàng 120 5
6.thành phẩm 86 6
7.tạm ứng 79 7
8.Máy dệt 890 8
9.xe du lịch 200 9
10.phụ tùng thay thế 75 10
11.vật liệu phụ 60
12.nhãn hiệu hàng hóa 600
13.bằng phát minh sáng chế 430
14.công cụ, dụng cụ 150 15.xây dựng cơ bản dở dang 430
16.sản phẩm dở dang 580
17.máy nhuộm 1.300
18.tài sản cố định khác 2.500
19.nhiên liệu 140
20.phải thu khác 230
Tổng tài sản : 9740
Tổng nguồn vồn : 1932 + X +Y
Ta có : 9740 = 1932 + X +Y
Theo đề ta lại có : X = 15Y
Trang 5Bài 4: Bảng cân đối kế toán
Đơn vị tính: 1000đ
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
1 tiền mặt
2 tiền gửi ngân hàng
3 quyền sử dụng đất
4 nhà xưởng
5 máy móc, thiết bị
25000
300000
150000
260000
154000
1 phải trả người bán
2 nguồn vốn kinh doanh
289000
600000
Bài 5 : BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính: 1.000
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Nguyên vật liệu
Tiền gửi ngân hàng
Dụng cụ quản lý
Tiền mặt
Thành phẩm
Khoản phải thu người mua
Nhà xưởng kho tàng
Giá trị sản phẩm dở dang
Máy móc thiết bị động lực
Máy móc thiết bị khác
Khoản ứng trước cho người bán
Nhiên liệu
Tạm ứng
Nhà văn phòng
100.000 60.000 20.000 10.000 40.000 22.000 86.000 30.000 130.000 110.000 8.000 14.000 5.000 38.000
Quỹ đầu tư phát triển Vay ngắn hạn
Khoản phải trả người bán Quỹ dự phòng tài chính Vay dài hạn ngân hàng Nguồn vốn xây dựng cơ bản Thuế chưa nộp
Nguồn vốn kinh doanh Các khoản phải trả cho CNV Lợi nhuận chưa phân phối Khoản ứng trước của người mua
70.000 35.000 15.000 17.000 108.000 47.000 29.000 319.000 18.000 15.000 50.000 Tổng tài sản 723.000 Tổng nguồn vốn 723.000