1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐẠI CƯƠNG SINH học tế bào (SINH học tế bào)

61 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng được các nguyên tắc phương pháp nghiên cứu tế bào trong các trường hợp cụ thể.. Ứng dụng được các học thuyết tế bào.. Trình bày các thuộc tính của tế bào.. Hiểu và kể được các v

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG SINH

HỌC TẾ BÀO

Trang 2

STT Tên bài giảng Cán bộ giảng

3 Vận chuyển qua màng ThS.BS N.D.Tuấn

4 Lưới nội bào, Golgi ThS.BS N.N.Hiền

5 Lysosome, Peroxosome ThS.BS.N.N Hiền

7 Nhân tế bào gian kỳ ThS.H D Thảo

8 NST và cơ chế nhân đôi ADN TS.BS.V.P.Yên

9 Sinh tổng hợp Protein ThS.H D Thảo

12 Bộ xương tế bào (tt) ThS.H D Thảo

14 Thông tin tế bào ThS.BS.N.P Thảo

Trang 3

Hình thức học:

 Học tại Giảng đường tập trung, không bắt buộc chủ

yếu là tổng hợp – mở rộng kiến thức, liên hệ đến thực

tế đời sống

 Để học có hiệu quả, sinh viên nên:

 Đọc bài chủ động (kèm ghi chú, thắc mắc, lựa chọn thông tin, tổng hợp, ) trước tại nhà.

 Ghi bài chủ động (ghi ý kiến cá nhân: một

vấn đề, cảm xúc, thắc mắc, những vấn đề

quan trọng, cốt lõi, ).

 Tham gia tương tác với giảng viên

Trang 4

 Điểm trung bình: 63 – 65 câu

 30-40% kiến thức đơn thuần, 30% mức

độ hiểu và áp dụng kiến thức, 30% câu tổng hợp

Trang 6

 Đề thi gồm có ít nhất 4 đề khác nhau

nhằm hạn chế tình huống gian lận trong khi thi Mọi vi phạm trong thời gian thi sẽ được xử lý nghiêm khắc

 Sinh viên không đạt yêu cầu lần thi thứ

nhất sẽ phải qua lần thi thứ hai với độ khó

đề thi tương đương lần 1

Trang 7

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Bruce Alberts: Molecular Biology of the Cell,

Fifth Edition, 2008

2 Thomas D Pollard: Cell Biology, 2007

Trang 8

Có thể liên hệ trực tiếp với giảng viên sau

giờ giảng hoặc qua email:

ndungtuan@yahoo.com

 Tra cứu trên Internet: phải biết cách tận

dụng các thuật ngữ tìm kiếm liên quan đến Google  “Thủ thuật tìm kiếm trên

Google”

Trang 9

MỤC TIÊU

1 Áp dụng được các nguyên tắc phương pháp

nghiên cứu tế bào trong các trường hợp cụ thể

2 Phân tích được định nghĩa tế bào.

3 Ứng dụng được các học thuyết tế bào.

4 Trình bày các thuộc tính của tế bào.

5 Phân tích được mục tiêu môn học.

6 Hiểu và kể được các vấn đề của sinh học

phân tử

Trang 24

Phương pháp nghiên cứu tế bào

Trang 30

 Hoạt động của cơ thể sống là tập hợp các hoạt

động và tương tác giữa các tế bào của cơ thể

Trang 31

CÁC THUỘC TÍNH CỦA TẾ BÀO

Trang 32

CÁC THUỘC TÍNH CỦA TẾ BÀO

 Tính cảm ứng: là khả năng thu nhận thông tin từ tương tác với môi trường xung quanh và tự mình biến đổi, đáp ứng với điều kiện của môi trường;

 Tính phức hợp: tế bào được cấu tạo từ các phân

tử polyme sinh học, trong đó các monome phân

bố không tuần hoàn trên chuỗi polyme

Trang 33

THE INNER LIFE OF THE C ELL (HARVARD.FLV)

Trang 39

Endoplasmic Reticulum

Rough

ER

Smooth ER

Trang 40

Golgi apparatus – the Post

Office of the Cell

Trang 48

 Tế bào có 4 thuộc tính căn bản

 Có hai loại tế bào

Trang 49

Giống nhau về mặt cấu trúc hoá

học

Giống nhau về thông tin di truyền

Giống nhau về số lượng bào quan

Đều được cấu tạo từ các phân tử polyme sinh học

Đều có khả năng thu nhận và đáp ứng với thông tin từ môi trường

xung quanh

Tất cả tế bào trong cùng một cơ thể có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT :

Trang 50

Có ty thể

Có nhân

Chuyển động được

Có lưới nội sinh chất

Có bộ xương tế bào

Tế bào có đặc điểm sau,

TRỪ MỘT:

Trang 51

Tế bào Eucaryote có tính chất sau, TRỪ MỘT:

Luôn thay đổi các cấu trúc

Có khả năng tạo ra những phiên

bản mới tương tự chính mình;

Có khả năng thu nhận thông tin từ môi trường xung quanh

Có khả năng biến đổi để đáp ứng với điều kiện của môi trường

Được cấu tạo từ sự hợp nhất của

các tế bào Procaryote

Trang 53

People who were

important in early cell

discovery:

Trang 54

Zacharias Jannsen

(1590)

Helped invent the First

compound microscope

Trang 55

Marcello Malpighi

(1661)

 Malpighi observes capillaries

Trang 56

Robert Hooke (1665)

 Observed dead cork - called them “cells“

 Compound Microscope

Trang 57

Anton Von Leeuwenhoek

(1674)

 - living cells in pond water; one celled

organisms animalcules

Trang 58

Robert Brown (1831)

 identifies the nucleus of a cell

Trang 59

Mattias Scleiden (1838)

 stated that plants are made up of cells

Trang 60

Theodor Schwann (1839)

 stated that animals are made up of cells

Trang 61

Rudolph Virchow (1858)

 Studied the pathology of cells (ability to cause

disease)

by the process of cell division or reproduction

Ngày đăng: 08/03/2021, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w