Phân biệt được vận chuyển phân tử và khối lớn.. Mô tả được cơ chế kết hợp màng Mô tả được quá trình ẩm bào Mô tả được quá trình nhập bào qua trung gian thụ thể Mô tả được quá t
Trang 1VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT QUA MÀNG
Trang 3Màng sinh học
1 Thuộc và phân tích được định nghĩa
2 Kể tên và phân tích đặc điểm cấu trúc: lipid, protein và glucid màng
3 Giải thích hai tính chất của màng
4 Giải thích cấu trúc bất đối xứng của màng
Trang 4MỤC TIÊU
Phân biệt được vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động
Phân biệt được đơn vận và hiệp vận
Phân biệt được vận chuyển phân tử và khối lớn
Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng
đến quá trình khuếch tán
Trang 5MỤC TIÊU
So sánh được sự khác biệt về mặt cấu trúc
và chức năng giữa protein tải và protein
kênh.
Mô tả được cơ chế kết hợp màng
Mô tả được quá trình ẩm bào
Mô tả được quá trình nhập bào qua trung gian thụ thể
Mô tả được quá trình thực bào
Trang 8ĐẠI CƯƠNG
Luôn có chênh lệch nồng độ các chất hoà tan giữa hai phía của màng
Chênh lệch nồng độ đặc trưng bằng
một vectơ gọi là gradient nồng độ.
Vật chất có xu hướng tự nhiên trở về thế năng tối thiểu
Trang 12ĐẠI CƯƠNG
Đơn vận là vận chuyển một chất qua Đơn vận
màng độc lập, không kèm chất khác
Hiệp vận là hai phân tử được đồng thời Hiệp vận
qua cùng một vị trí trên màng, trong đó 1 chất vận chuyển ngược chiều gradient
Đồng vận
Đối vận
Trang 14ĐẠI CƯƠNG
Vật chất có thể qua màng dưới
dạng phân tử hay ion hoà tan,
nhưng cũng có thể dưới dạng hạt không tan hoặc khối khá lớn
VCVC khối lớn chia thành nhập
bào và xuất bào (nuốt vào hay tống ra)
Trang 15ĐẠI CƯƠNG
Nhập bào chia thành ẩm bào và
nhập bào qua thụ thể
Một trường hợp đặc biệt của nhập
bào qua thụ thể là thực bào (ăn)
Trang 17VẬN CHUYỂN
PHÂN TỬ CHẤT TAN
Khuếch tán đơn
giản
Trang 18VẬN CHUYỂN CHẤT TAN
Khuếch tán đơn giản
Phân tử nhỏ hoà tan có thể khuếch tán đơn giản từ phía nồng độ cao
sang thấp
Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào độ hoà tan, gradient nồng độ, diện tích khuếch tán và bề dày của màng
Trang 19VẬN CHUYỂN
PHÂN TỬ CHẤT TAN
Khuếch tán
đơn giản
Trang 20VẬN CHUYỂN CHẤT TAN
Protein trung gian
vận chuyển :
vận chuyển : protein
tải và protein kênh.
Protein tải: thay đổi Protein tải:
cấu hình không gian
sao cho tâm gắn này
được “mở” về phía
bên kia của màng.
Trang 26VẬN CHUYỂN CHẤT TAN
Protein kênh (channel): tạo thành hầm xuyên Protein kênh (channel):
qua màng phân tử phân cực hay ion có thể
đi qua mà không cần phải tiếp xúc với lipid
Trang 29Điều kiện hoạt
động Hoạt động liên tục Tác nhân điều khiển
Thời gian ngắn
Trang 30VẬN CHUYỂN PHÂN TỬ CHẤT TAN
Trang 32NGHỈ 2 PHÚT
Trang 34VẬN CHUYỂN KHỐI LỚN
Cơ chế kết hợp màng: dính và hòa nhập màng
Tính liên tục và bất đối xứng của màng luôn
được duy trì
Khối VC không bao giờ hòa nhập trực tiếp vào
bào tương mà luôn được ngăn cách qua màng
Lớp lipid hướng về phía khối vật chất được vận chuyển luôn tương ứng với lớp ngoài (lớp
hướng về phía ngoại bào).
Trang 35VẬN CHUYỂN KHỐI LỚN – Xuất bào
Trang 37VẬN CHUYỂN KHỐI LỚN – Nhập bào
Nhập bào là quá trình vận chuyển từ gian bào vào bào tương, trong đó khối
VC sau khi vào bào tương vẫn được ngăn cách bằng một lớp màng,
Có hai kiểu: nhập bào không đặc hiệu
và nhập bào qua trung gian thụ thể thực bào
Trang 42VẬN CHUYỂN KHỐI LỚN – Nhập
bào qua trung gian thụ thể
Tế bào có hàng chục loại thụ thể Thụ thể
di động được, có thể trong trạng thái gắn
với phối tử (ligand), hoặc tự do
Nhờ clathrin, màng thường xuyên hình
thành lõm và túi mặc áo để hấp thu VC
ngoại bào nên hấp thu cả thụ thể cùng phối
tử (1000 thụ thể / lõm)
Nhờ thụ thể, tế bào hấp thu được các chất cần thiết
Trang 45VẬN CHUYỂN KHỐI LỚN – Thực bào
Thực bào là nhập bào đặc biệt, trong Thực bào
Trang 46VẬN CHUYỂN KHỐI LỚN – Thực bào
Mỗi kháng thể (immunoglobulin) đều
chứa đầu biến động và đuôi hằng định (chuỗi Fc)
Kháng thể nhận biết và gắn với kháng
nguyên thông qua đầu biến động
Chuỗi Fc không tham gia tương tác với
kháng nguyên nên ở trạng thái tự do và
hướng ra phía ngoài phức hợp kháng
nguyên-kháng thể
Trang 51TÓM TẮT
Ba câu hỏi liên quan đến vận chuyển vật chất?
Đặc điểm vận chuyển chất tan?
So sánh protein kênh và tải?
Đặc điểm vận chuyển khối lớn?
Đặc điểm nhập bào qua trung gian thụ thể?
Thực bào?
Trang 52Vận chuyển phân tử chất tan:
Tốc độ khuếch tán chỉ phụ thuộc vào độ kỵ nước của phân tử
Tốc độ khuếch tán chỉ phụ thuộc vào
Trang 53Protein kênh:
Chỉ vận chuyển phân tử trung hoà
Vận chuyển phân tử và ion trong thời gian ngắn khi có tác nhân điều khiển
Đóng vai trò quan trọng trong cơ chế thực bào
Mỗi giây có thể cho trên 10 6 ion đi qua
Vừa vận chuyển thụ động, vừa vận chuyển tích cực
Trang 54(1) Protêin kênh mỗi giây có thể cho trên 10 6 ion
đi qua BỞI VÌ (2) Protein kênh chỉ vận chuyển
phân tử trung hoà về điện
Chọn A nếu (1) đúng, (2) đúng, (1) và
(2) có liên quan nhân quả.
Chọn B nếu (1) đúng, (2) đúng, (1) và (2) không có liên quan nhân quả.
Chọn C nếu (1) đúng, (2) sai.
Chọn D nếu (1) sai, (2) đúng.
Chọn E nếu (1) sai
Trang 58 Khả năng đi qua màng não của kháng sinh:
CHỌN KHÁNG SINH / VIÊM MÀNG NÃO