1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 7

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 40 0?. 60 0.[r]

Trang 1

MA TRỊN §Ò KIÓM TRA

NhỊn

biÕt

¸nh

s¸ng

15® NhỊn biÕt ¸nh

s¸ng,nguơn s¸ng,vỊt

s¸ng

C¸c

®Þnh

luỊt

20®

§L truyÒn th¼ng ¸nh

s¸ng

§L ph¶n x¹ ¸nh s¸ng §L ph¶n x¹ ¸nh

s¸ng C¸c

lo¹i

g-¬ng

2c©u KQ 1,0® 4c©u KQ 1,5® 1 c©u tù luỊn 4® 6,5%

65® G¬ng cÌu lơi G¬ng ph¼ng, g¬ng

Cĩng 30% -

6c©u KQ 3® 20% - 5c©u KQ 2® 50% - 1 c©uVD

3 c©u KQ

5® 100% -

10® -15c

TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO .

Họ và tên: KIỂM TRA 1 TIẾT.

Lớp: 7 Môn: VẬT LÝ.

-I.Chọn cđu trả lời đúng trong câc cđu hỏi dưới đđy:

Cđu 1: Khi năo ta nhìn thấy một vật ?

A.Khi mắt ta hướng văo vật C.Khi có ânh sâng từ vật truyền

đến mắt ta

B.Khi mắt ta phât ra những tia sâng đến vật D.Khi giữa vật vă mắt không có

khoảng tối

Cđu 2: Nguồn sâng lă vật:

A.Tự nó phât ânh sâng C.Để ânh sâng truyền qua nó

B Hắt lại ânh sâng chiếu đến nó D.Có bất kỳ tính chất năo níu ở A,

B, C

Cđu 3: Vật sâng lă vật:

A.Vật có ânh sâng đi văo mắt ta C.Vật hắt lại ânh sâng chiếu tới

B.Vật tự nó phât ânh sâng D.Nguồn sâng vă vật hắt lại ânh sâng

chiếu đến nó

Cđu 4:Trong môi trường trong suốt vă đồng tính ânh sâng truyền đi theo

đường năo ?

Điểm.

Trang 2

A.Theo nhiều đường khác nhau C.Theo đường thẳng.

B.Theo đường gấp khúc D.Theo đường cong

Câu 5: Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với :

A.Tia tới và đường vuông góc với tia tới

B Tia tới và đường pháp tuyến với gương

C Đường pháp tuyến với gương và đường vuông góc với tia tới

D.Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới

Câu 6: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương

phẳng như thế nào ?

A.Góc tới gấp đôi góc phản xạ C.Góc phản xạ bằng góc tới

B.Góc tới lớn hơn góc phản xạ D.Góc phản xạ lớn hơn góc tới

Câu 7: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:

Câu 8: Ảnh tạo bởi gương cầu lồi có tính chất nào sau đây:

A.Là ảnh thật bằng vật C.Là ảnh ảo bé hơn vật B.Là ảnh ảo bằng vật D Là ảnh thật bé hơn vật

Câu 9: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ

tạo với tia tới một góc 400 Tìm giá trị góc tới

Câu 10: Vì sao người lái xe ôtô KHÔNG dùng gương cầu lõm đặt phía trước

để quan sát ảnh của các vật ở trên đường, phía sau xe ?

A.Vì gương cầu lõm chỉ cho ảnh thật, phải hứng trên màn mới thấy được

B.V ì ảnh ảo quan sát được trong gương cầu lõm rất lớn nên chỉ nhìn thấy được một phần.

C.Vì trong gương cầu lõm ta chỉ nhìn thấy ảnh ảo của những vật gần gương (không quan sát được vật ở xa)

D.Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lõm bé

II.Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống trong các câu sau đây:

Câu 11: Trong nước nguyên chất, ánh sáng truyền đi theo đường

………

Câu 12: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi ……… vùng

nhìn thấy của gương phẳng

Câu 13: Khoảng cách từ một điểm trên vật đến gương phẳng bằng …………

… từ ảnh của điểm đó đến gương

Trang 3

Cõu 14: Ảnh …… tạo bởi gương cầu lừm ngược chiều với vật

Cõu 15: Cho đoạn thẳng AB đặt trước gương phẳng (hỡnh vẽ)

Vẽ ảnh của đoạn thẳng tạo bởi gương phẳng và xác định vùng nhìn thấy lớn nhất của A’B’

B A

Cõu 16 : a) Phỏt biểu định luật phản xạ ỏnh sỏng ?

b) Hóy giải thớch vỡ sao cú thể dựng gương cầu lừm để tập trung ỏnh sỏng mặt trời ?

ĐÁP ÁN +THANG ĐIỂM I.(5,0 đ, mỗi cõu đỳng 0,5 đ)

Cõu 1: C

Cõu 2: A

Cõu 3: D

Cõu 4: C

Cõu 5: D

Cõu 6: C

Cõu 7: B

Cõu 8: C

Cõu 9: A

Cõu 10: C

II (Mỗi từ 0,25 đ)

Cõu 11: Thẳng

Cõu 12: rộng hơn

Cõu 13: khoảng cỏch

Cõu 14: thật

Cõu 15: (3 đ)

Vẽ được hỡnh đỳng 1đ

Xác định đợc vùng nhìn thấy A’B’ 1,5đ

Trang 4

Câu 16: Phát biểu định luật đúng 1đ

Giải thích được vì gương cầu lõm biến đổi chùm tia tói song song thành chùm tia phản xạ hội tụ và các tia sáng từ mặt tròi chiếu xuống là chùm tia song song 0,5đ

Ngày đăng: 08/03/2021, 16:48

w