1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 1 tiết Lý 8

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2 công thức nào đúng.. s s v  v2 a.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Nhằm củng cố đánh giá lại các kiến thức mà hs đã học

2.Kĩ năng:

-HS vận dụng được kiến thức để giải thch1 một số hiện tượng có liên quan và vận

dụng vào giải bài tập

3.Thái độ:

-Cẩn thận, nghiêm túc, trung thực,… khi làm kiểm tra

II/ Nội dung kiểm tra:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

1.5

3 1.5

2 Vận tốc Chuyển động đều – Chuyển

động không đều

2 1

1 2

3 3

4 Aùp suất Aùp suất chất lỏng – Bình

5

1 3

1 2

12 10

A.TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Chọn câu đúng nhất:

Câu 1 Có 1 ôtô đang chạy trên đường Câu mô tả nào sau đây là không đúng?

a Ô tô chuyển động so với mặt đường

b Ô tô đứng yên so với người lái xe

c Ô tô chuyển động so với người lái xe

d Ô tô chuyển động só với cây bên đường

Câu 2 Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Câu mô

tả nào sao đây là đúng?

a Người lái đò đứng yên so với dòng nước

b Người lái đò chuyển động so với dòng nước

c Người lái đò đứng yên so với bờ sông

d Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 3: Đơn vị vận tốc là:

a Km.h b m.s

c Km/h d s/m

Trang 2

Câu 4: Một người đi quãng đường s1hết t1 giây, đi quãng đường tiếp theo s2hết t2 giây Trong các cơng thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2 cơng thức nào đúng?

a vtb = b vtb =

2 1

2 1

t t

s s

2

2

1 v

c vtb = d vtb = Cả ba cơng thức trên đều khơng đúng

2 2 1

1

s

v s

v 

Câu 5 Khi xét trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật, thì vật được chọn

làm mốc

a phải là Trái Đất b phải là vật đang đứng yên

c có thể là bất kì vật nào d phải là vật gắn với Trái Đất

Câu 6 Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát?

a Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

b Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc

c Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc

d Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 7 Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

a Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường

b Lực xuất hiện làm mòn đế giày

c Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn

d Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động

Câu 8 Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật

b Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

c Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d Lực ma sát trượt cản chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia

Câu 9 Trường hợp nào sau đây áp lực của lên mặt nền nhà là lớn nhất?

a Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm thêm quả tạ

b Người đứng cả hai chân

c Người đứng co một chân

d Người đứng cả hai chân nhưng cuối đầu xuống

Câu 10 Công thức tính áp suất chất lỏng là:

h

F S

B.TỰ LUẬN: (5đ)

Câu 11:( 2 điểm)

a Một tàu ngầm đang di chuyển ở dưới đáy biển Áp kế đặt ở ngồi vỏ tàu chỉ áp suất 2,02.106 N/m2 Một lúc sau áp kế chỉ 0,86.106 N/m2 Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm nĩi trên Cho biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10300N/m3

b Để làm giảm áp suất khi khai thác đá những người thợ khai thác cần đảm bảo những điều kiện gì?

Trang 3

Câu 12 (3 điểm)

Một người đi bộ đều trên quãng đường dài 3km với vận tốc 2m/s Quãng đường tiếp theo dài 1,95km, người đó đi hết 0,5h Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường

III/ Đáp án và biểu điểm:

A.TRẮC NGHIỆM:

Câu 9 c 0,5đ

B.TỰ LUẬN:

Câu 11

a Aùp dụng công thức p = d.h, rút ra h p 0.5 điểm

d

 Độ sâu của tàu ở thời điểm áp suất 2,02.106 N/m2 :

0.75 điểm

6 1

1

2, 02.10

196 10300

p

d

Độ sâu của tàu ở thời điểm áp suất 0,86.106 N/m2:

0.75 điểm

6 2

2

0,86.10

83, 5 10300

p

d

b Để an toàn: những người thợ khai thác đá cần được đảm bảo những điều kiện về an

toàn lao động (khẩu trang, mũ cách âm, cách li các khu vực mất an toàn,…) 1điểm Câu 12

Thời gian đi hết quãng đường đầu 1 0.5 điểm

1 1

3000

1500 2

s

v

Quãng đường tiếp theo s2 = 1,95km = 1950m ; thời gian chuyển động là t2 = 0,5.3600

= 1800s

0.75 điểm

Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường:

0.75 điểm

1 2

3000 1950

1, 5 /

1500 1800

tb

Ngày đăng: 01/04/2021, 00:31

w